[Đề 7]Câu 31-40

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi hardyboywwe, 23 Tháng năm 2012.

Lượt xem: 2,915

  1. hardyboywwe

    hardyboywwe Guest

    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    Câu 31: trong một phép lai giữa 2 cây ngo cùng kiểu hình thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là 11 cao : 1 thấp.Quá trình giảm phân diễn ra bình thường,kiểu gen của P trong phép lai đó là:
    A. AAAa x Aa. B. Aaaa x Aa. C. AAaa x AA. D. AAaa x Aa.

    Câu 32: Ở ớt, thân cao (do gen A) trội so với thân thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b). Hai gen nói trên cùng nằm trên 1 NST thường. Cho các cây P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ phân tính: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ. Kết luận nào sau đây là đúng?
    A. Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen còn lại trội - lặn không hoàn toàn.
    B. P dị hợp tử đều, hoán vị gen ở 1 giới tính với tần số 50%.
    C. P dị hợp tử chéo, hai cặp gen liên kết hoàn toàn hoặc có hoán vị gen ở 1 giới tính
    D. Hai cặp gen liên kết hoàn toàn, P dị hợp tử ché

    Câu 33: Thứ tự nào sau đây được xếp từ đơn vị cấu trúc cơ bản đến phức tạp?
    A. Nuclêôxôm, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, crômatit.
    B. Nuclêôxôm, crômatit, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.
    C. Nuclêôxôm, sợi cơ bản, nhiễm sắc thể, crômatit.
    D. Nuclêôxôm, sợi nhiễm sắc, sợi cơ bản, crômatit.

    Câu 34: Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST t¬ương đồng khác nhau. Trong một quần thể ngẫu phối đang cân bằng về di truyền, alen A có tần số 0,3 và alen B có tần số 0,6. Kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ
    A. 0,0336. B. 0,36. C. 0,0672. D. 0,1512.

    Câu 35: Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
    A. Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’->5’.
    B. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’->5’ là liên tục còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’->3’ là không liên tục( gián đoạn).
    C. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’-5’.
    D. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’->3’.

    Câu 36: Thực hiên phép lai P. AaBbDdEe x aaBBDdEe. tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở F1 là
    A. 1/128 B. 1/32 C. 1/64 D. 1/16

    Câu 37: Quy luật phân li độc lập của Menđen thực chất nói về
    A. sự phân li độc lập của các tính trạng.
    B. sự phân li kiểu hình theo biểu thức (3+1)n.
    C. sự phân li độc lập các alen ở giảm phân.
    D. sự tổ hợp tự do các alen khi thụ tinh.

    Câu 38: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60%. Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp, tỉ lệ của thể dị hợp còn lại bằng 3,75%. Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể tính đến thời điểm nói trên bằng
    A. 5 thế hệ. B. 3 thế hệ. C. 6 thế hệ. D. 4 thế hệ.

    Câu 39: Ở ruồi giấm thân xám (A), thân đen (a), cánh dài (B), cánh cụt (b). Các gen này cùng nằm trên một cặp NST tương đồng. Tiến hành lai giữa 1 ruồi giấm đực có kiểu gen AB/Ab với ruồi giấm cái dị hợp tử, ở F2 thu được kết quả : 3 mình xám, cánh dài : 1 mình xám, cánh cụt. Ruồi giấm cái dị hợp tử đem lai có kiểu gen và đặc điểm di truyền như sau
    A. AB/ab hoặc Ab/aB , các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
    B. Ab/aB , các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
    C. AB/ab, các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
    D. AB/ab hoặc Ab/aB , các gen di truyền liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị.

    Câu 40: Cặp cơ quan nào sau đây là bằng chứng, chứng tỏ sinh vật tiến hoá theo hướng đồng quy tính trạng?
    A. Cánh chim và cánh bư¬ớm.
    B. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.
    C. Cánh sâu bọ và cánh dơi.
    D. Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.
     
  2. Cặp gen di hợp tử chéo lun cho tỉ lệ 1:2:1

    Aabb= 2.0,3.0,7.(0,4)^2= 0,0672
    trong quá trình phiên mã thì phân tử mARN được dịch mã theo chiều 5'->3'

    60.1/2^n=3,75 => n=4
    đồng quy-> cơ quan tương tự -> khác nguồn, chức năng giống nhau.
     
  3. cosset

    cosset Guest

     
    Last edited by a moderator: 23 Tháng năm 2012
  4. cosset

    cosset Guest

    đòng ý với bạn nhưng cánh dơi và cánh sâu bọ cũng khác nguồn gốc mà
     
  5. cosset

    cosset Guest

    HIHI:| quên mất người ta không ai gọi là cánh sâu bọ cả,chỉ gọi là cánh bướm thôi
    sorry nha
     
  6. đúng vậy, ban đầu mình đọc cũng phân vân giữa 2 đáp án đó nhưng sau nghĩ lại cánh sâu bọ thì cũng nghi ngờ, cơ mà hình như sâu bọ là nói chung chung cũng có 1 số có cách ah. thui thì chọn A.
    :)):))
     
  7. rainbridge

    rainbridge Guest

    Câu 31: trong một phép lai giữa 2 cây ngo cùng kiểu hình thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là 11 cao : 1 thấp.Quá trình giảm phân diễn ra bình thường,kiểu gen của P trong phép lai đó là:
    A. AAAa x Aa. B. Aaaa x Aa. C. AAaa x AA. D. AAaa x Aa.

    thấp chiếm 1/12=(1/6).(1/2)
    câu D AAaa cho tỉ lệ giao tử aa=1/6


    Câu 32: Ở ớt, thân cao (do gen A) trội so với thân thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b). Hai gen nói trên cùng nằm trên 1 NST thường. Cho các cây P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ phân tính: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ. Kết luận nào sau đây là đúng?
    A. Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen còn lại trội - lặn không hoàn toàn.
    B. P dị hợp tử đều, hoán vị gen ở 1 giới tính với tần số 50%.
    C. P dị hợp tử chéo, hai cặp gen liên kết hoàn toàn hoặc có hoán vị gen ở 1 giới tính
    D. Hai cặp gen liên kết hoàn toàn, P dị hợp tử chéo

    TH liên kết hoàn toàn thì dễ thấy rồi :D
    TH hoán vị 1 bên:
    giả sử gt cái: Ab=aB=x; AB=ab=y, trong đó x+y=0,5
    gt đực: Ab=aB=0,5
    cao vàng có Ab/Ab=0.5x và Ab/ab=0,5y
    cộng lại --> cao vàng=0,5.0,5=0.25
    tương tự đối với thấp đỏ
    F1 phân tính thỏa đề bài


    Câu 33: Thứ tự nào sau đây được xếp từ đơn vị cấu trúc cơ bản đến phức tạp?
    A. Nuclêôxôm, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, crômatit.
    B. Nuclêôxôm, crômatit, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.
    C. Nuclêôxôm, sợi cơ bản, nhiễm sắc thể, crômatit.
    D. Nuclêôxôm, sợi nhiễm sắc, sợi cơ bản, crômatit.

    Câu 34: Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST t¬ương đồng khác nhau. Trong một quần thể ngẫu phối đang cân bằng về di truyền, alen A có tần số 0,3 và alen B có tần số 0,6. Kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ
    A. 0,0336. B. 0,36. C. 0,0672. D. 0,1512.

    Câu 35: Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
    A. Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’->5’.
    B. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’->5’ là liên tục còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’->3’ là không liên tục( gián đoạn).
    C. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’-5’.
    D. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’->3’.

    Câu 36: Thực hiên phép lai P. AaBbDdEe x aaBBDdEe. tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở F1 là
    A. 1/128 B. 1/32 C. 1/64 D. 1/16

    Câu 37: Quy luật phân li độc lập của Menđen thực chất nói về
    A. sự phân li độc lập của các tính trạng.
    B. sự phân li kiểu hình theo biểu thức (3+1)n.
    C. sự phân li độc lập các alen ở giảm phân.
    D. sự tổ hợp tự do các alen khi thụ tinh.

    Câu 38: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60%. Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp, tỉ lệ của thể dị hợp còn lại bằng 3,75%. Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể tính đến thời điểm nói trên bằng
    A. 5 thế hệ. B. 3 thế hệ. C. 6 thế hệ. D. 4 thế hệ.

    Câu 39: Ở ruồi giấm thân xám (A), thân đen (a), cánh dài (B), cánh cụt (b). Các gen này cùng nằm trên một cặp NST tương đồng. Tiến hành lai giữa 1 ruồi giấm đực có kiểu gen AB/Ab với ruồi giấm cái dị hợp tử, ở F2 thu được kết quả : 3 mình xám, cánh dài : 1 mình xám, cánh cụt. Ruồi giấm cái dị hợp tử đem lai có kiểu gen và đặc điểm di truyền như sau
    A. AB/ab hoặc Ab/aB , các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
    B. Ab/aB , các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
    C. AB/ab, các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
    D. AB/ab hoặc Ab/aB , các gen di truyền liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị.

    tương tự câu 32, viết giao tử ra sẽ thấy :D

    Câu 40: Cặp cơ quan nào sau đây là bằng chứng, chứng tỏ sinh vật tiến hoá theo hướng đồng quy tính trạng?
    A. Cánh chim và cánh bư¬ớm.
    B. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.
    C. Cánh sâu bọ và cánh dơi.
    D. Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.

    hê hê, cánh sâu bọ à, cũng dễ nhầm lẫn lắm đấy chứ ^^

     
    Last edited by a moderator: 23 Tháng năm 2012
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY