Cụm động từ - Giới từ

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ' bắt đầu bởi duongthanhhuyen, 2 Tháng tám 2013.

Lượt xem: 12,787

  1. Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    [Lấy ý kiến] V/v cấp quyền cho thành viên theo từng cấp



    Mọi người cho nghĩa của các từ này nhé!!!:D

    GO
    - go on:................
    - go in:................
    - go into: ................
    - go away:................
    - go out:................
    - go with:................
    - go over:................
    - go down:................
    - go far:................
    - go about:................
    TAKE
    - take apart:................
    - take away:................
    - take back:................
    - take down:................
    - take in:................
    - take into:................
    - take up:................
    - take over:................
    TALK
    - talk over:................
    - talk of:................
    - talk back:................
    - talk down to:................
    GIVE
    - give in:................
    - give away:................
    - give out:................
    - give over:................
    - give off:................
    - give way:................
    - give a damn:................
    COME
    - come about:................
    - come arross:................
    - come into:................
    - come away:................
    - come off:................
    - come down:................
    - come back:................
    - come through:................
    - come throught:................
    - come around:................
    - come over:................
    MAKE
    - make for:................
    - make out:................
    - make over: ................
    - make off: ................
    - make it up to: ................
    - make away with: ................
    - make from: ................
    PUT
    - put off: ................
    - put on: ................
    - put down: ................
    - put in: ................
    - put away: ................
    - put by: ................
    - put out: ................
    - put up: ................
    SET
    - set up: ................
    - set on: ................
    - set back: ................
    - set down: ................
    SEE
    - see off: ................
    - see out: ................
    - see about: ................
    - see the back of: ................
    - see over: ................
    - see through: ................
    GET
    - get across: ................
    - get in: ................
    - get at: ................
    - get up: ................
    - get out: ................
    - get down: ................
    - get around: ................
    - get along: ................
    - get on to: ................
    - get by: ................
    - get into: ................
    - get out of: ................
    - get over: ................
    - get at: ................
    - get lost: ................
    LOOK
    - look in: ................
    - look on: ................
    - look out: ................
    - look up: ................
    - look down: ................
    - look back: ................
    - look over: ................
    - look up to respect: ................
    FIND
    - find up: ................
    - find at: ................
    BREAK
    - break down: ................
    - break with: ................
    - break into: ................
    - break off: ................
    - break away: ................
    BRING
    - bring about: ................
    - bring back: ................
    - bring off: ................
    - bring in: ................
    - bring up: ................
    - bring out: ................
    - bring to: ................
    - bring through: ................
    KEEP
    - keep down: ................
    - keep away: ................
    - keep in with: ................
    - keep out: ................
    - keep in: ................
    - keep off: ................
    - keep on: ................
    - keep up: ................
    - keep pace with: ................

    p/s: Nếu còn sót từ nào thì cho vào dùm em!
     
  2. Đi
    - Đi trên:
    - Đi trong:
    - Đi vào:
    - Đi xa:
    - Đi ra ngoài:
    - Đi với: ................
    - Đi qua: ................
    - Đi xuống: ................
    - Đi xa: ................
    - Đi về: ................
    HÃY [/ B]
    - Tháo: ................
    - Lấy đi: ................
    - Lấy lại: ................
    - Đi xuống: ................
    - Có trong: ................
    - Đưa vào: ................
    - Mất: ................
    - Chiếm: ................
    TALK [/ B]
    - Nói chuyện trên: ................
    - Nói về: ................
    - Nói lại: ................
    - Nói xuống: ................
    CHO [/ B]
    - Cho trong: ................
    - Cho đi: ................
    - Đưa ra: ................
    - Cung cấp cho hơn: ................
    - Phát ra: ................
    - Cho cách: ................
    - Give a damn: ................
    HÃY [/ B]
    - Xảy ra: ................
    - Đến arross: ................
    - Đi vào: ................
    - Đi xa: ................
    - Đi ra: ................
    - Đi xuống: ................
    - Trở lại: ................
    - Đi qua: ................
    - Đi nghĩ quá: ................
    - Đến xung quanh: ................
    - Đi qua: ................
    LÀM [/ B]
    - Làm cho: ................
    - Làm ra: ................
    - Làm cho hơn: ................
    - Làm cho tắt: ................
    - Làm cho nó lên đến: ................
    - Làm đi với: ................
    - Thực hiện từ: ................
    PUT [/ B]
    - Đặt ra: ................
    - Đặt trên: ................
    - Đặt xuống: ................
    - Đặt vào: ................
    - Cất: ................
    - Đặt theo: ................
    - Đưa ra: ................
    - Đưa ra: ................
    SET [/ B]
    - Thiết lập: ................
    - Thiết lập trên: ................
    - Thiết lập trở lại: ................
    - Đặt ra: ................
    XEM [/ B]
    - Tiễn: ................
    - Xem ra: ................
    - Xem về: ................
    - Xem mặt sau của: ................
    - Xem trên: ................
    - Xem qua: ................
    GET [/ B]
    - Có thể đi qua: ................
    - Có được trong: ................
    - Có được tại: ................
    - Dậy: ................
    - Nhận ra: ................
    - Nhận được xuống: ................
    - Có được xung quanh: ................
    - Có được cùng: ................
    - Nhận được trên: ................
    - Có được bằng cách: ................
    - Nhận được vào: ................
    - Có được ra khỏi: ................
    - Vượt qua: ................
    - Có được tại: ................
    - Bị mất: ................
    LOOK [/ B]
    - Tìm trong: ................
    - Nhìn: ................
    - Tìm ra: ................
    - Tìm kiếm: ................
    - Nhìn xuống: ................
    - Nhìn lại: ................
    - Nhìn qua: ................
    - Tìm đến sự tôn trọng: ................
    TÌM [/ B]
    - Tìm lên: ................
    - Tìm thấy ở: ................
    BREAK [/ B]
    - Phá vỡ: ................
    - Phá vỡ với: ................
    - Đột nhập vào: ................
    - Vỡ ra: ................
    - Phá vỡ: ................
    MANG [/ B]
    - Mang lại: ................
    - Mang lại: ................
    - Đưa ra: ................
    - Mang lại: ................
    - Mang đến: ................
    - Đưa ra: ................
    - Mang đến: ................
    - Mang lại thông qua: ................
    GIỮ [/ B]
    - Giữ xuống: ................
    - Tránh xa: ................
    - Ghi với: ................
    - Tránh: ................
    - Ghi: ................
    - Giữ off: ................
    - Tiếp tục: ................
    - Giữ lên: ................
    - Bắt kịp với: ................
     
  3. pro0o

    pro0o Guest



    :| Google dịch à :3

    @duongthanhhuyen: Lật từ điển ra mà dò em à, hoặc tra từ điển trên mạng í :3

    http://tratu.soha.vn/

    Ex: Gõ từ "Take" trong ô Search, kéo xuống xem các dạng cấu trúc từ :|
     
  4. tranlinh98

    tranlinh98 Guest

    [FONT=&quot]
    GO
    - go on: tiếp tục
    - go in: vào
    - go into: đi vào trong
    - go away: cút đi
    - go out: dập tắt
    - go with:. đi với ai
    - go over:. đi qua/ vượt qua
    - go down: giảm
    - go far: đi xa
    - go about:................
    TAKE
    - take apart: (tháo rời)
    - take away: lấy đi
    - take back: rút lại/ mang về vị trí cũ
    - take down: dỡ bỏ
    - take in: đưa vào/ thu nhỏ(quần áo)
    - take into: đưa vào trong
    - take up:. (nhặt lên)
    - take over: tiếp quản/ tiếp nhận
    TALK
    - talk over: thảo luận
    - talk of: nói về/ bàn về
    - talk back(to sb): cãi lại
    - talk down to:................
    GIVE
    - give in: nhượng bộ
    - give away:. phát phần thưởng
    - give out: thất bại
    - give over:. ngừng không làm
    - give off:. toả ra/ bốc lên (mùi)
    - give way: (nhường đường)
    - give a damn:................
    COME
    - come about: xảy ra
    - come arross: gặp gỡ tình cờ
    - come into: to come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý
    - come away: đi khỏi/ rời khỏi
    - come off: thành công
    - come down: sa sút/ sụp đổ/ ngã xuống
    - come back: trở lại
    - come through: đi ngang qua/ lọt qua
    - come round: ghé thăm
    - come over: vượt
    MAKE
    - make for:................
    - make out: phân biệt
    - make over: chuyển nhượng
    - make off: đi mất/ chuồn
    - make up to: xu nịnh
    - make off with: trốn đi với
    - make from: sản xuất từ (vật làm ra có sự biến đổi về chất liệu so với ban đầu)
    PUT
    - put off: trì hoãn
    - put on: mặc vào
    - put down: đàn áp/ làm nhục
    - put in: lắp đặt/ thực hiện/ tiêu xài(tiền)
    - put away: bắt bỏ tù
    - put out: dập tắt
    - put up with: chịu đựng
    - put upon: đánh lừa
    - put up to: báo tin
    SET
    - set up: thiết lập/ dựg lên
    - set on: khích/ xúi
    - set back: cản trở/ đẩy ngược sự tiến bộ
    - set down: ghi lại
    - set out: trình bày quan điểm
    SEE
    - see off: tiễn/ đưa
    - see out: hoàn thành/ làm đến tận cùng
    - see about: để ý/ quan tâm
    - see the back of sb: ai cút khỏi mắt
    - see over: đi kiểm tra
    - see through: thấy rõ bản chất/ làm đến cùg
    GET
    - get across: đi ngang qua/ vượt qua
    - get in: thắg cử
    - get at: đạt tới/ tìm ra/ mua chuộc/ chế nhạo
    - get up: . thức dậy
    - get out: xuống xe
    - get down: đi xuống/ đánh đổ/ đánh gục/ nuốt(đồ ăn)
    - get round: tán tỉnh/ dùng mưu lừa gạt..
    - get along: xoay xở/ tiến bộ/ mang đi...
    - get on : lên xe
    - get by: có thể chấp nhận đc/ đương đầu
    - get into: đi vào/ mắc vào/
    - get out of: thoát ra khỏi
    - get over: khắc phục/ qua khỏi
    - get lost!: cút xéo
    LOOK
    - look in: tạt vào/ ghé thăm
    - look on: . đứg ngắm/ đứg xem
    - look out: coi chừng/ cảnh giác
    - look up: tra từ điển
    - look down: nhìn xuống
    - look back: nhìn lại
    - look over: quan sát
    - look up to: tôn kính/ ngưỡng mộ
    FIND
    - find out: tìm ra/ phát minh ra
    BREAK
    - break down: hư hỏng
    - break with sb: cắt đứt quan hệ vơí ai
    - break in: đột nhập/ cắt ngang
    - break off: . chấm dứt
    - break away: . trốn thoát
    BRING
    - bring about: gây ra
    - bring back: đem trả lại/ làm nhớ lại
    - bring off: đạt được thành công
    - bring in: tuyên bố
    - bring up: giáo dục
    - bring out: đưa ra/ mang ra/ xuất bản
    - bring to: dẫn đến/ đưa đến
    - bring round: tỉnh lại/ thuyết phục đc(ai)
    KEEP
    - keep down: giữ ko cho lên(vd:giá cả)
    - keep away: để xa ra/ cất đi
    - keep in with: giữ thân thiện với ai
    - keep out: ko đi vào, ở lại bên ngoài
    - keep in: kiềm chế, ...
    - keep off(smt/sb): . tránh xa(ai/cái gì)
    - keep on: vẫn tiếp tục
    - keep up with: theo kịp ai
    - keep pace with: thep kịp/ sánh kịp với
     
    Last edited by a moderator: 2 Tháng tám 2013
  5. GO
    - go on:....tiếp tục............
    - go in:.....vào, đi vào...........
    - go into: ......vào trong..........
    - go away:...rời.............
    - go out:.....ra ngoài...........
    - go with:.......đi cùng, đồng ý.........
    - go over:.....đi qua, vượt...........
    - go down:.....xuống, chìm, lặn, hỏng, bị đánh ngã, được ghi lại...........
    - go far:.......tiến xa(trong công việc).........
    - go about:....đi khắp nơi...........
    TAKE
    - take apart:.....tháo rời...........
    - take away:........mang đi........
    - take back:......mang về..........
    - take down:....tháo xuống, hạ nhục............
    - take in:....mời vào............
    - take into:...đưa vào.............
    - take up:.....cầm lên...........
    - take over:.....dẫn qua, tiếp quản...........
    TALK
    - talk sb over:.....dỗ dành...........
    - talk of:.....nói về...........
    - talk back:...cãi lại.............
    - talk down to:.....lên giọng...........
    GIVE
    - give in:....nhượng bộ............
    - give away:......cho..........
    - give out:.....chia...........
    - give over:.....chấm dứt...........
    - give off:....tỏa ra............
    - give way:.....lộ...........
    - give a damn:.....chê...........

    Dài quá, mai tiếp nhé $-)
     


  6. Nhưng bạn ơi, chỉ 2 từ come into thì có nghĩa là gì vậy?
    @-)@-)
     
  7. come into: đi vào
    ...........
    ...............
    ...............
     
  8. tranlinh98

    tranlinh98 Guest

    Come into : ra đời/ thừa hưởng
    ________________________________________________
     
    Last edited by a moderator: 3 Tháng tám 2013
  9. tranlinh98

    tranlinh98 Guest

    Chào Thupham22011998: chắc bạn dùng google dịch ah. Theo mình thì google dịch chỉ dịch nghĩa của từng từ một chứ ko phải là nghĩa của cụm động từ. Nên có 1 số từ bạn dịch ko đúg nghĩa. cụm động từ ko phải là nghĩa của từg từ ghép lại. Đây là ý kiến của mìh. mong rằg cũg có thể giúp đc bạn chút ít^^.
    ____________ Thân_______________
    * Duongthanhhuyen* bạn có thể sử dụng công cụ xác nhận đúng sai cho mỗi câu trả lời hihi. xác nhận giúp nhé ^^
     
    Last edited by a moderator: 3 Tháng tám 2013
  10. Rồi! Mình nhấn Đúng r` đó...
    mà đúng thì đk gì hả bạn?
     
  11. tranlinh98

    tranlinh98 Guest

    uk. chắc bạn mới vào hocmai hả. mỗi câu trả lời của bạn được người gửi hay mod xác nhận đúng thì bạn nhận đc 3 điểm vào Điểm học tập. nó sẽ hiện trên profile mỗi người bạn ah
     
  12. nhatvy2606

    nhatvy2606 Guest


    Điểm học tập. Do đó phải xem xét thật kĩ trước khi nhấn Đúng bạn nhé, Sai cũng thế :D.
     

CHIA SẺ TRANG NÀY