Hóa 9 Các chất nhận biết.

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi Vi Thị Khánh Hà, 6 Tháng tám 2019.

Lượt xem: 145

  1. Vi Thị Khánh Hà

    Vi Thị Khánh Hà Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    343
    Điểm thành tích:
    96
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!


    Chất cần nhận biết

    Thuốc thử

    Hiện tượng

    -Cl
    -Br
    -I
    =PO4

    Dung dịch AgNO3.

    - AgCl kết tủa trắng.
    - AgBr kết tủa vàng.
    - AgI kết tủa vàng.
    - AgPO4 kết tủa vàng và tan trong axit HNO3.

    =S

    Dung dịch Pb(NO3)2 hoặc AgNO3.

    - PbS kết tủa đen.
    - Ag2S kết tủa đen.

    SO4( gốc 3 hóa trị)

    Dung dịch BaCl2.

    - BaSO4 kết tủa trắng.

    =CO3
    -HCO3
    =SiO3

    Dung dịch axit mạnh HCl.

    – Khí SO2 bay lên mùi hắc.
    – Khí CO2 bay lên làm đục nước vôi trong.
    – Chất H2SiO3 kết tủa keo trắng.

    Muối:
    Al(III)
    Fe(II)
    Fe(III)
    Mg(II)
    Cu(II)

    Dung dịch NaOH

    - Al(OH)3 kết tủa và tan trong kiềm dư.
    - Fe(OH)2 kết tủa trắng xanh hóa nâu ngoài không khí
    - Fe(OH)3 kết tủa đỏ nâu
    - Mg(OH)2 kết tủa trắng
    - Cu(OH)2 kết tủa xanh lam

    -Cr(III)
    -NH4(I)

    Dung dịch NaOH

    - Cr(OH)3 kết tủa tan trong kiềm dư
    - Khí NH3 có mùi khai

    Kim loại
    Al, Zn

    Dùng NaOH

    Tan, có khí thoát ra.

    Al
    Zn

    Dùng HNO3

    - Không xảy ra hiên tượng.

    Mg

    Fe

    Dùng HCl

    - Tan, khí thoát ra tạo dd không màu.
    - Tan, có khí thoát ra tạo dd lục nhạt.

    K, Na, Ba, Ca

    Dùng H2O

    Tan, có khí thoát ra.

    Ba
    Na

    Dùng H2SO4

    - Tạo kết tủa.
    - Không có hiên tượng.

    Cu
    Ag, Au, Pt

    Đốt

    - Cháy đỏ tạo chất màu đen.
    - Không cháy.

    Ag
    Au

    Dùng H2SO4

    - Tan, có khí thoát ra.
    - Không tan.

    H2SO4
    HCl
    HNO3

    Dùng BaCl2

    - Kết tủa trắng
    - Không phản ứng

    HCl
    HNO3

    Dùng AgNO3

    - Kết tủa trắng.
    - Không phản ứng.

    HCl
    H2SO4

    Dùng BaCl2

    - Không có hiện tượng.
    - Kết tủa trắng.

    H2SO4
    HNO3

    Dùng BaCl2

    - Kết tủa trắng.
    - Không phản ứng.

    Ca(OH)2

    Dùng CO2

    - Kết tủa trắng

    Ba(OH)2

    Dùng dịch H2SO4

    - Kết tủa trắng

    CO2

    Dùng Ca(OH)2

    Làm đục dd Ca(OH)2

    SO2

    Dunh dịch Brom (nâu) hoặc thuốc tím (KmnO4)

    Nhạt màu
     
  2. Hồ Nhi

    Hồ Nhi Phó chủ nhiệm CLB Lịch sử Cộng tác viên HV CLB Hóa học vui

    Bài viết:
    3,372
    Điểm thành tích:
    576
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    Học Mãi Forum

    Em đang cần 1 số thuốc thử để làm dạng bài tập phân biệt các chất, cảm ơn bác nhìu nha
     
    Vi Thị Khánh Hà thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->