English 9 Các câu giả định và các dạng chuyển đổi của thì hiện tại hoàn thành

Thảo luận trong 'Hỏi bài tiếng Anh lớp 9' bắt đầu bởi manaqh, 7 Tháng mười 2018.

Lượt xem: 292

  1. manaqh

    manaqh Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    65
    Điểm thành tích:
    26
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    THCS thị trấn
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    15388846042121021904399.jpg
     
  2. Nguyễn Linh_2006

    Nguyễn Linh_2006 Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    1,690
    Điểm thành tích:
    301
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    HOCMAI Forum

    Câu nào bạn làm đc thì bạn làm, còn câu nào không làm đc thì mới hỏi nha!
     
  3. phuongdaitt1

    phuongdaitt1 Phó nhóm Tiếng Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,885
    Điểm thành tích:
    471
    Nơi ở:
    Tiền Giang
    Trường học/Cơ quan:
    Trường THPT Vĩnh Bình

    Lý thuyết
    (Câu giả định)
    https://diendan.hocmai.vn/threads/ta-ly-thuyet-bai-tap-ky-nang-viet-thuc-gia-dinh.266721/
    CHUYỂN ĐỔI TỪ THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH SANG THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (VÀ NGƯỢC LẠI)
    * Dạng 1:

    S + HTHT (phủ định) + for + thời gian
    It’s + thời gian ….+ since …+ last + QKĐ (khẳng định)
    Ex:
    I haven’t seen my father for one month.
    – It is one month since I last saw my father.
    Tom hasn’t had his hair cut for over three months.
    – It is three months since Tom last had his hair cut.
    * Dạng 2:
    S + HTHT (phủ định) + before
    It’s + the first time + S + HTHT (khẳng định)
    Ex:
    I haven’t seen that man here before.
    It is the first time I have met that man here.
    It is the first time I have read this book.
    – I haven’t read this book before.
    * Dạng 3:
    - S + HTHT (phủ định) + since / for + …..
    - S + last + QKĐ (khẳng định) …+ when + mệnh đề
    - The last time + S + QKĐ (khẳng định) + was + thời gian
    Ex: I haven’t heard him since August.
    – The last time I heard him was in August.
    I haven’t seen him since I left school.
    – I last saw him when I left school.
    * Dạng 4:
    S + HTHT (khẳng định) + for + thời gian

    - S + began / started + V-ing + thời gian + ago
    Ex: I have worked here for ten years.
    – I began working here ten years ago.
    It started raining two days ago.
    – It has rained for two days.
    (Nguồn: Sựu tầm)
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->