Vật lí 9 Anh/chị giúp e với ạ

Giang Hong Dao

Học sinh mới
2 Tháng năm 2024
2
0
1
14
Hà Nội
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Trong bình nhiệt lượng kế có chứa m = 100 g kim loại Gali nóng chảy ở nhiệt độ Tnc= 29,8 độ C, bắt đầu làm lạnh thật chậm và tránh tác dụng của ngoại lực, sau đó nhiệt độ của Gali hạ xuống đến giá trị t = 19,8 độ C mà nó vẫn tồn tại ở thể lỏng, bây giờ người ta dùng đũa khuấy trộn lớp Gali lỏng này thì để ý thấy một phần hóa rắn. Tìm khối lượng phần Gali rắn kết tinh này và nhiệt độ cân bằng được thiết lập trong bình biết nhiệt nóng chảy và nhiệt dung riêng của Gali lần lượt là 80 j/g và c= 0,41 j/(g. K) .Bỏ qua nhiệt dung riêng của nhiệt lượng kế và đũa
 

anhcq2609zz

Học sinh mới
28 Tháng năm 2024
57
1
9
11
Hà Nội
Gọi [imath]m_s[/imath] là khối lượng gallium bị đông đặc.
#### Nhiệt giải phóng bởi gallium đông đặc ([imath]Q_s[/imath]): [math]Q_s = m_s L_f[/math]#### Nhiệt hấp thụ bởi gallium lỏng còn lại ([imath]Q_l[/imath]) khi nó ấm lên từ [imath]t[/imath] đến [imath]T_{nc}[/imath]: [math]Q_l = (m - m_s) c (T_{nc} - t)[/math] Vì nhiệt mất bởi phần đông đặc bằng nhiệt thu được bởi phần lỏng còn lại, ta có: [math]Q_s = Q_l[/math] Điều này dẫn đến: [math]m_s L_f = (m - m_s) c (T_{nc} - t)[/math]#### Giải phương trình cho [imath]m_s[/imath]: [math]m_s \cdot 80 = (100 - m_s) \cdot 0.41 \cdot (29.8 - 19.8)[/math] [math]m_s \cdot 80 = (100 - m_s) \cdot 0.41 \cdot 10[/math] [math]80 m_s = 41 (100 - m_s)[/math] [math]80 m_s = 4100 - 41 m_s[/math] [math]121 m_s = 4100[/math] [math]m_s = \frac{4100}{121}[/math] [math]m_s \approx 33.88 \text{ g}[/math] #### Nhiệt độ cân bằng ([imath]T_{eq}[/imath]): Nhiệt độ cân bằng sẽ là nhiệt độ nóng chảy của gallium, vì đó là nhiệt độ tại đó xảy ra quá trình chuyển pha: [math]T_{eq} = T_{nc} = 29.8 °C[/math] Do đó, khối lượng gallium đông đặc xấp xỉ là 33.88 g, và nhiệt độ cân bằng là 29.8 °C.
 
  • Like
Reactions: Giang Hong Dao
Top Bottom