Hóa 8 15 câu trắc nghiệm

huong.nguyenthanh80@gmail.com

Học sinh
Thành viên
24 Tháng mười 2019
202
136
36
16
Hà Nội
THCS Cao Bá Quát
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Câu 1: Thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố Cu trong hợp chất CuSO4 là:
A. 20%.
B. 40%
C. 30%.
D. 64%.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam Đồng (Cu) trong bình chứa khí Oxi thu được 16 gam Đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng Oxi tham gia phản ứng là
A. 3,2 gam.
B. 1,67 gam.
C. 6,4 gam.
D. 4,8 gam.
Câu 3: Tỉ khối của khí X so với H2 là 14. Khí X có thể là
A. NO
B. CO2
C. SO2
D. CO
Câu 4: Chất nào sau đây là sản phẩm của phản ứng hiđro tác dụng với oxi?
A. O3
B. O2
C. H2O
D. H2O2
Câu 5: Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?
A. Số lượng nguyên tử trong phân tử.
B. Hình dạng của phân tử.
C. Nguyên tử cùng loại hay khác loại.
D. Kích thước của phân tử.
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau: 2Al + 3H2 SO4 → Al2 (SO4 )3 + 3H2 .
Nếu nhôm đã phản ứng là 5,4 gam, thì khối lượng Al2 (SO4 )3 thu được là bao nhiêu gam?
A. 17,1 gam.
B. 34,2 gam.
C. 68,4 gam.
D. 40 gam.
Câu 7: Cho 5,6 gam Fe phản ứng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra sắt (II) clorua FeCl2 và khí H2 . Khối lượng HCl đã dùng là
A. 8,4 gam.
B. 7,3 gam.
C. 14,2 gam.
D. 9,2 gam.
Câu 8:
Than cháy tạo ra khí cacbon đioxit CO2 theo phương trình:
C + O2 → CO2
Khối lượng C đã cháy là 2,4kg và khối lượng CO2 thu được là 8,8kg. Thể tích (ở đktc) khí O2 đã phản ứng là
A. 8,96 m3
B. 4,48m3
C. 2,24 m3 .
D. 4,48 lít.
Câu 9: Cho 16,8 gam bột sắt tác dụng vừa đủ với khí oxi thu được 23,2 gam oxit sắt từ (Fe3 O4 ). Thể tích (đktc) khí oxi đã tham gia phản ứng là
A. 6,72 lít.
B. 4,48 lít.
C. 2,24 lít.
D. 8,96 lít.
Câu 10: Hợp chất trong đó sắt chiếm 70% khối lượng là
A. FeS
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. FeO
Câu 11: Phương trình biểu diễn phản ứng hóa học giữa natri oxit (Na2 O) với nước sinh ra natri hidroxit (NaOH) là
A. NaOH → Na2 O + H2 O.
B. Na2 O + H2 O → 2NaOH.
C. Na2 O + H2 O → NaOH.
D. NaO + H2 O → NaOH2 .
Câu 12: Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 0,4g H2 ; 2,24 lít khí N2 và 5,6 lít khí CO2 (ở đktc). Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là
A. 0,65 mol.
B. 0,6 mol.
C. 0,5 mol.
D. 0,55 mol.
Câu 13: Chất khí X được tạo bởi hai nguyên tố là C và H, trong đó nguyên tố C chiếm 85,714% về khối lượng, biết tỉ khối của X với khí oxi là 1,3125. Công thức phân tử của X là
A. C2 H2 .
B. C3 H4 .
C. C3 H8 .
D. C3 H6 .
Câu 14: Khối lượng của 0,5 mol phân tử H2 O là
A. 12 gam.
B. 9 gam.
C. 36 gam.
D. 18 gam.
Câu 15: Dãy chất nào sau đây, gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là
A. CO, CH4 , NH3
B. Cl2 , CO, H2 S.
C. O2 , Cl2 , H2 S.
D. N2 , O2 , Cl2 .
 
  • Like
Reactions: Đức Hải

Đức Hải

Cựu Cố vấn Vật Lý
Thành viên
10 Tháng một 2019
816
496
101
Tiên Lãng, Hải Phòng
www.facebook.com
Hải Phòng
THPT tiên lãng
Câu 1: Thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố Cu trong hợp chất CuSO4 là:
A. 20%.
B. 40%
C. 30%.
D. 64%.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam Đồng (Cu) trong bình chứa khí Oxi thu được 16 gam Đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng Oxi tham gia phản ứng là
A. 3,2 gam.
B. 1,67 gam.
C. 6,4 gam.
D. 4,8 gam.
Câu 3: Tỉ khối của khí X so với H2 là 14. Khí X có thể là
A. NO
B. CO2
C. SO2
D. CO
Câu 4: Chất nào sau đây là sản phẩm của phản ứng hiđro tác dụng với oxi?
A. O3
B. O2
C. H2O
D. H2O2
Câu 5: Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?
A. Số lượng nguyên tử trong phân tử.
B. Hình dạng của phân tử.
C. Nguyên tử cùng loại hay khác loại.
D. Kích thước của phân tử.
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau: 2Al + 3H2 SO4 → Al2 (SO4 )3 + 3H2 .
Nếu nhôm đã phản ứng là 5,4 gam, thì khối lượng Al2 (SO4 )3 thu được là bao nhiêu gam?
A. 17,1 gam.
B. 34,2 gam.
C. 68,4 gam.
D. 40 gam.
Câu 7: Cho 5,6 gam Fe phản ứng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra sắt (II) clorua FeCl2 và khí H2 . Khối lượng HCl đã dùng là
A. 8,4 gam.
B. 7,3 gam.
C. 14,2 gam.
D. 9,2 gam.
Câu 8:
Than cháy tạo ra khí cacbon đioxit CO2 theo phương trình:
C + O2 → CO2
Khối lượng C đã cháy là 2,4kg và khối lượng CO2 thu được là 8,8kg. Thể tích (ở đktc) khí O2 đã phản ứng là
A. 8,96 m3
B. 4,48m3
C. 2,24 m3 .
D. 4,48 lít.
Câu 9: Cho 16,8 gam bột sắt tác dụng vừa đủ với khí oxi thu được 23,2 gam oxit sắt từ (Fe3 O4 ). Thể tích (đktc) khí oxi đã tham gia phản ứng là
A. 6,72 lít.
B. 4,48 lít.
C. 2,24 lít.
D. 8,96 lít.
Câu 10: Hợp chất trong đó sắt chiếm 70% khối lượng là
A. FeS
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. FeO
Câu 11: Phương trình biểu diễn phản ứng hóa học giữa natri oxit (Na2 O) với nước sinh ra natri hidroxit (NaOH) là
A. NaOH → Na2 O + H2 O.
B. Na2 O + H2 O → 2NaOH.
C. Na2 O + H2 O → NaOH.
D. NaO + H2 O → NaOH2 .
Câu 12: Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 0,4g H2 ; 2,24 lít khí N2 và 5,6 lít khí CO2 (ở đktc). Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là
A. 0,65 mol.
B. 0,6 mol.
C. 0,5 mol.
D. 0,55 mol.
Câu 13: Chất khí X được tạo bởi hai nguyên tố là C và H, trong đó nguyên tố C chiếm 85,714% về khối lượng, biết tỉ khối của X với khí oxi là 1,3125. Công thức phân tử của X là
A. C2 H2 .
B. C3 H4 .
C. C3 H8 .
D. C3 H6 .
Câu 14: Khối lượng của 0,5 mol phân tử H2 O là
A. 12 gam.
B. 9 gam.
C. 36 gam.
D. 18 gam.
Câu 15: Dãy chất nào sau đây, gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là
A. CO, CH4 , NH3
B. Cl2 , CO, H2 S.
C. O2 , Cl2 , H2 S.
D. N2 , O2 , Cl2 .
bạn tham khảo xem
 
Last edited by a moderator:

huong.nguyenthanh80@gmail.com

Học sinh
Thành viên
24 Tháng mười 2019
202
136
36
16
Hà Nội
THCS Cao Bá Quát
Mk còn 7 câu nữa:
C1: Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 0,4g H2 ; 2,24 lít khí N2 và 5,6 lít khí CO2 (ở đktc). Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là
A. 0,5 mol.
B. 0,55 mol.
C. 0,65 mol.
D. 0,6 mol.
C2: Than cháy tạo ra khí cacbon đioxit CO2 theo phương trình:
C + O2 → CO2
Khối lượng C đã cháy là 2,4kg và khối lượng CO2 thu được là 8,8kg. Thể tích (ở đktc) khí O2 đã phản ứng là
A. 8,96 m3 .
B. 2,24 m3 .
C. 4,48 lít.
D. 4,48m3
C3: Chất khí X được tạo bởi hai nguyên tố là C và H, trong đó nguyên tố C chiếm 85,714% về khối lượng, biết tỉ khối của X với khí oxi là 1,3125. Công thức phân tử của X là
A. C3 H8 .
B. C2 H2 .
C. C3 H4 .
D. C3 H6 .
C4: Có 3 bình giống nhau: bình X chứa 0, 25 mol khí N2 ; bình Y chứa 0,5 mol khí H2 S và bình Z chứa 0,75 mol khí O2 . các bình được xếp theo chiều giảm dần về khối lượng lần lượt là:
A. Z,Y,X.
B. Y,X,Z.
C. Z,X,Y.
D. Z,X,Y.
C5: Phản ứng hóa học có sơ đồ sau: C2 H6 O + O2 → CO2 + H2 O. Tổng hệ số tối giản sau khi cân bằng của các chất là:
A. 9
B. 7
C. 8
D. 10
C6: Cho các nhóm chất sau:
(1) Khí cacbonic, đường glucozo
(2) Fe, O2
(3) Nước cất, muối ăn
(4) Khí ozon, khí nitơ
(5) HCl, H2 SO4
(6) kim cương, than chì
Nhóm gồm các hợp chất là
A. (2), (4), (6).
B. (3), (5), (6).
C. (1), (3), (5).
D. (3), (4), (5).
C7: Cho 6,72 lít (đktc) khí C2 H2 phản ứng hết với khí oxi thu được khí cacbonic và hơi nước. Thể tích (đktc) khí oxi cần dùng là
A. 15,68 lít.
B. 16,8lít.
C. 13,44 lít.
D. 22,4 lít.
 

7 1 2 5

Cựu TMod Toán
Thành viên
19 Tháng một 2019
6,869
11,463
1,116
Hà Tĩnh
THPT Chuyên Hà Tĩnh
C1: Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 0,4g H2 ; 2,24 lít khí N2 và 5,6 lít khí CO2 (ở đktc). Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là
A. 0,5 mol.
B. 0,55 mol.
C. 0,65 mol.
D. 0,6 mol.
C2: Than cháy tạo ra khí cacbon đioxit CO2 theo phương trình:
C + O2 → CO2
Khối lượng C đã cháy là 2,4kg và khối lượng CO2 thu được là 8,8kg. Thể tích (ở đktc) khí O2 đã phản ứng là
A. 8,96 m3 .
B. 2,24 m3 .
C. 4,48 lít.
D. 4,48m3
C3: Chất khí X được tạo bởi hai nguyên tố là C và H, trong đó nguyên tố C chiếm 85,714% về khối lượng, biết tỉ khối của X với khí oxi là 1,3125. Công thức phân tử của X là
A. C3 H8 .
B. C2 H2 .
C. C3 H4 .
D. C3 H6 .
C4: Có 3 bình giống nhau: bình X chứa 0, 25 mol khí N2 ; bình Y chứa 0,5 mol khí H2 S và bình Z chứa 0,75 mol khí O2 . các bình được xếp theo chiều giảm dần về khối lượng lần lượt là:
A. Z,Y,X.
B. Y,X,Z.
C. Z,X,Y.
D. Z,X,Y.
C5: Phản ứng hóa học có sơ đồ sau: C2 H6 O + O2 → CO2 + H2 O. Tổng hệ số tối giản sau khi cân bằng của các chất là:
A. 9
B. 7
C. 8
D. 10
C6: Cho các nhóm chất sau:
(1) Khí cacbonic, đường glucozo
(2) Fe, O2
(3) Nước cất, muối ăn
(4) Khí ozon, khí nitơ
(5) HCl, H2 SO4
(6) kim cương, than chì
Nhóm gồm các hợp chất là
A. (2), (4), (6).
B. (3), (5), (6).
C. (1), (3), (5).
D. (3), (4), (5).
C7: Cho 6,72 lít (đktc) khí C2 H2 phản ứng hết với khí oxi thu được khí cacbonic và hơi nước. Thể tích (đktc) khí oxi cần dùng là
A. 15,68 lít.
B. 16,8lít.
C. 13,44 lít.
D. 22,4 lít.
 
Top Bottom