English Club Vocabulary used for learning and communication

Thảo luận trong 'Phòng học tập' bắt đầu bởi landghost, 14 Tháng tư 2020.

Lượt xem: 754

  1. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Chào các bạn học sinh trên HMF nói chung và các bạn yêu thích môn Tiếng Anh nói riêng :Tonton16
    Như các bạn đã biết, Tiếng Anh bây giờ đã trở nên phổ biến, và hầu như không thể thiếu trong tất cả lĩnh vực đúng không nào.
    Và các kĩ năng giao tiếp như nghe,nói,đọc,viết thì đã rất quen thuộc rồi. Một phần tất yếu không thể thiếu trong môn Tiếng Anh là từ vựng, có vốn từ vựng thì các bạn mới có thể học tốt hay giao tiếp tốt được :).
    Hôm nay mình ở đây, muốn lập ra topic này nhằm giúp các bạn học tập tốt mục từ vựng đồng thời qua topic này các bạn cũng chia sẻ bí quyết học từ vựng của mình
    Topic này mình lập ra sẽ gồm nhiều chủ đề, mỗi tuần ngày thứ ba mình sẽ đưa lên đây một chủ đề, trong mỗi chủ đề sẽ gồm 5-10 từ vựng, có thể mới có thể cũ, kèm theo đó sẽ là định nghĩa và ví dụ, nếu được mình sẽ thêm hình ảnh minh họa cho sống động, tạo cảm giác dễ học hơn
    Vì đây là lần đầu lập topic này nên sẽ có nhiều sự sai sót nhưng mong mọi người sẽ thông cảm và ủng hộ nhé @jehinguyen @Kỳ Thư @Bella Dodo ;)
    Chủ đề sẽ xuyên suốt nhiều lớp nhưng tại mình không sửa được nên đành để lớp 10 như vậy, Và nếu các bạn muốn mình làm chủ đề gì hãy comment vào wall mình nhé, đừng cmt ở đây tránh làm loãng topic
    Chúng ta hãy cùng nhau học tập thật vui vẻ, chúc các bạn học tốt :Chicken10
    Và không luyên thuyên nhiều nữa, mình sẽ bắt đầu với chủ đề đầu tiên nhé, và đó chính là vấn đề phổ biến và mối quan tâm nhiều nhất hiện nay : CORONAVIRUS (COVID-19) :rongcon1
    - asymptomatic (adjective):
    không có triệu chứng
    Ex:
    She had no idea her husband had coronavirus because he was asymptomatic.
    - community spread (noun): lây lan trong cộng đồng
    Ex: With this many new positive cases, the evidence suggests that we now have community spread right here in our county.
    - contagious (adjective): dễ lây lan
    Ex Patients who are still contagious are kept in isolation.
    - droplets (noun): giọt bắn
    Ex: Health care personnel wear protective clothing to guard against the disease carried in droplets when infected people sneeze or cough.
    - epidemic (noun): bệnh dịch
    Ex:The city was devastated by an epidemic of cholera in the 19th century.
    - incubation period (noun) : thời gian ủ bệnh
    Ex: When they know the incubation period they will know how long to keep people in quarantine.
    - infect (verb) : lây nhiễm
    Ex: But can it infect human beings?
    - isolate (verb): cô lập (trong trường hợp này là cách ly)
    Ex: They will isolate anyone suspected of having the disease.
    - mask (noun): khẩu trang
    Ex: The World Health Organization recommend that people should not wear masks unless they may be carrying COVID-19 (to protect other people) or are caring for anyone suffering from COVID-19 (to protect themselves).
    - outbreak (noun): sự bùng phát
    Ex: The COVID-19 outbreak strongly in the United States
    - pandemic( noun): đại dịch
    Ex: The World Health Organization proclaim that COVID-19 is a global pandemic
    Vậy là kết thúc rồi, chào các bạn và hẹn gặp lại vào tuần sau nhé:MIM16
     
    Last edited: 14 Tháng tư 2020
  2. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Chào các bạn,hôm nay là thứ ba và mình đã quay trở lại topic này để cùng học tiếng Anh với các bạn đây :rongcon1
    Chắc có lẽ các bạn chưa quen nên chưa đề xuất chủ đề gì để mình làm nên hôm nay mình mang đến cho các bạn một chủ đề khá thú vị, hãy xem nha.
    Như các bạn đã biết thì âm nhạc từ lâu đã là món ăn tinh thần phổ biến bậc nhất của con người. Nếu không có âm nhạc, thế giới sẽ rất buồn tẻ. Âm nhạc có ý nghĩa cực kỳ quan trọng đối với hạnh phúc của con người. Nó giúp xua tan nỗi đau khổ, mang lại niềm vui sướng, sự tươi trẻ, tràn đầy sức sống. Vì vậy hôm nay chúng ta hãy cùng nhau học các từ vựng về âm nhạc nhé : MUSIC
    -artist
    (noun) :một ca sĩ, nhạc sĩ hoặc nhạc sĩ chuyên nghiệp
    Ex: Taylor Swift has become one of music's best-selling artists.
    -beat
    (noun): tiết tấu
    Ex: Dance music always has a strong beat.
    -genre
    (noun): thể loại
    Ex: In music classes at school, the only genres we studied were classical music and jazz.
    - harmony (noun) : sự kết hợp, sự hòa hợp
    Ex: If singers don't sing in harmony, it can sound terrible.
    -live (adjective) : được phát tại buổi hòa nhạc trước khán giả (ý là phát trực tiếp)
    Ex: There will be a live concert tonight, remember to watch it
    - lyrics (noun): lời bài hát
    Ex: If you don't listen to the lyrics, you won't know what a song is about.
    - melody (noun): giai điệu
    Ex: The melody of this song is so sweet
    - recording (noun): ghi âm
    Ex: Recordings used to be made on tape recorders, but they're usually digital now
    - rhythm (noun): nhịp điệu
    Ex:The rhythms of African music are much more complex than those of European music.
    Chủ đề hôm nay của chúng ta phải khép lại ở đây rồi, chúc các bạn luôn học tập tốt nhé, hẹn gặp lại vào tuần sau :Tonton18
    P/s : Nhớ phòng dịch cẩn thận nha, sắp đi học lại rồi đó :)
     
    Hà Chi0503, Hồ Nhi, Võ Thu Uyên6 others thích bài này.
  3. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Xin chào các bạn, lại một tuần trôi qua và hôm nay chúng ta lại gặp nhau ở topic này để cùng học Tiếng Anh :rongcon1. Và vừa rồi thì mình có nhận được yêu cầu làm chủ đề về Bóng đá: FOOTBALL của các bạn, bây giờ chúng ta sẽ cùng nhau học về chủ đề rất thú vị này nha :Tonton16
    -Assistant referee : trợ lí trọng tài
    Ex: Assistant referees used to be called 'linesmen', but the term was changed in 1996.
    -Corner kick: phạt góc
    Ex: The referee awarded a corner kick after the goalkeeper tipped the ball over the bar.
    -defender: hậu vệ
    Ex: Defenders include left backs, right backs and central defenders.
    -extra time: thêm thời gian
    Ex: We won the game by scoring the only goal in extra time.
    -foul: phạm lỗi (mức độ nặng, bị phạt bằng cú đá phạt )
    Ex: The referee blew his whistle and gave a penalty kick for a foul in the penalty area.
    -handball: bóng ném (dung trong các trường hợp ném biên)
    Ex: The ball hit Mark on the arm and the referee awarded a free kick to his opponents for handball.
    -league: liên đoàn
    Ex: The Spanish Football League, known as 'La Liga', includes famous clubs like Real Madrid and Barcelona.
    -offside: việt vị
    Ex: The assistant referee raised his flag to indicate to the referee that one of the forward players was in an offside position.
    -pass: chuyền bóng
    Ex: David saw a teammate and passed the ball to him.
    -penalty shootout: quả sút luân lưu
    Ex: Our team won the penalty shootout by four goals to three, and we were the new champions.
    -penalty spot: phạt đền
    Ex: I felt very nervous as I put the ball on the penalty spot and stepped back to take the kick.
    -substitute: thay thế
    Ex: They were losing by a goal with ten minutes to go, so the manager decided to substitute one of his defenders with a forward.
    -tactical: chiến thuật
    Ex: They were losing, so the manager made tactical substitutions and replaced two defenders with more attacking players.
    Vậy là chủ đề hôm nay đã kết thúc tại đây, mong các bạn sẽ ghi nhớ được nhiều từ vựng và sử dụng chúng thật hiệu quả nhé. Mong rằng các bạn hãy trao đổi và đưa thêm nhiều chủ đề mới lạ, hay hơn để chúng mình cùng nhau học tập. Xin chào tạm biệt và hẹn gặp lại các bạn vào tuần sau.JFBQ00182070329A
     
  4. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Chào các bạn, mình xin lỗi rất nhiều vì tuần trước không thể làm topic cho các bạn vì mình bận quá. Tuần này chúng ta sẽ cùng trở lại nha, và chủ đề mình nhận được của các bạn của ngày hôm nay đó chính là : ĐƯỜNG PHỐ :Tonton16
    -crossroads: giao lộ (của 2 con đường)
    Ex: Traffic was stopped at the crossroads
    -lay-by: chỗ tạm dừng xe trên đường
    Ex: We pulled into a lay-by to look at the map
    -pavement=sidewalk : vỉa hè
    Ex: He stopped the car just off the pavement
    -pedestrian crossing: vạch sang đường cho người đi bộ
    Ex: That is all the more reason why a pedestrian crossing would be a failure.
    -road sign: biển báo
    Ex: You must read the road sign carefully
    -traffic light: đèn giao thông
    Ex: Turn left at the traffic lights
    -signpost : biển chỉ hướng và khoảng cách
    Ex: The signpost said "London 18 miles"
    -dotted line : vạch phân cách
    Ex: Cut along the dotted line
    -barrier: hàng rào ko cho đi qua.
    Ex: Passengers are requested to show their tickets at the barrier.
    -Parking lot : bãi đỗ xe.
    Ex: I left my car in the mall parking lot.
    Woa, vậy là chủ đề của tuần này phải khép lại ở đây rồi. Tuy nó không dài nhưng mình rất mong các bạn hãy cùng cố gắng học tập các từ này nha, nếu muốn có thêm các chủ đề hay thì các bạn đề xuất nhé. :Tonton9
    Xin cảm ơn rất nhiều và hẹn các bạn vào tuần sau JFBQ00154070129B
     
    Hồ Nhi, Võ Thu Uyên, 02-07-2019.3 others thích bài này.
  5. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Xin chào tất cả các bạn, hôm nay mình lại quay lại topic này để cùng học từ vựng với các bạn nè :)
    Rất xin lỗi vì mình lại lỡ hẹn, nhưng mình quyết định sẽ trở lại ngày chủ nhật vì các ngày khác mình bận quá :(
    Vì mình không nhận được yêu cầu làm topic của các bạn nên hôm nay mình sẽ làm topic về chủ đề : MOVIE
    Có bạn muốn mình làm thêm phần phiên âm nhưng mình suy nghĩ rằng các bạn vẫn có thể tra trên các công cụ học tiếng Anh nên mình nghĩ mình sẽ không làm phần đó nữa. Và bây giờ chúng ta sẽ học từ vựng liên quan đến chủ đề hôm nay nhé :)
    -action movie: phim hành động
    Ex: Our teenage boys love watching action movies.
    -cast:
    diễn viên
    Ex: It had a good cast, but the story wasn't very interesting.
    -character :nhân vật
    Ex: John likes movies with lots of interesting and unusual characters.
    -director : đạo diễn
    Ex: The director gets really angry when actors forget their lines.
    -comedy: phim hài kịch
    Ex: Let's see a comedy and have a good laugh.
    -documentary : phim tài liệu
    Ex: How can you eat junk food after seeing that documentary Super Size Me?
    -family movie : phim gia đình
    Ex: Which entertainment company made the family movies Cinderella and 101 Dalmatians?
    -genre: thể loại
    Ex: For film class we had to compare movies from two different genres, such as comedy and horror.
    -movie star: ngôi sao điện ảnh
    Ex: Movie stars earn millions of dollars every time they play a role.
    -plot: cốt truyện
    Ex: It was a good film, but the plot was difficult to follow at times.
    Đó là toàn bộ từ vựng về MOVIE mà mình muốn chia sẻ với các bạn, dù bạn có biết về nó rồi thì cũng nên học lại nhé, mình rất mong các bạn đề xuất thêm. Chủ đề tuần này mình xin khép lại tại đây, chúc các bạn một ngày cuối tuần vui vẻ nhé :Tonton18
     
    Hồ Nhi, Võ Thu Uyên, Ghost Rider2 others thích bài này.
  6. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Chào mọi người, chúc các bạn ngày mới vui vẻ, tràn đầy năng lượng :)
    Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng về các lễ hội : FESTIVAL nhé
    -April Fool's Day : Ngày Cá tháng Tư
    Ex: April Fool's Day is widely recognised as a time when people play practical jokes and hoaxes on each other
    -Carnival: lễ hội hóa trang
    Ex: Carnival is a period of celebration from a few days to a couple of weeks just before Ash Wednesday.The festivities include colourful street parties, parades and dancing.
    -Christmas: lễ Giáng Sinh
    Ex: Christmas is a festival to celebrate the birth of Jesus Christ, usually on 25 December
    -Easter: lễ Phục Sinh
    Ex: Easter is the Christian Church's oldest and most important festival. It celebrates the resurrection of Jesus Christ three days after his execution by crucifixion.
    -Guy Fawkes Night: Đêm Guy Fawkes, còn được gọi là Ngày Guy Fawkes, Đêm Bonfire và Đêm pháo hoa
    Ex: Guy Fawkes Night, also called Bonfire Night, is a national celebration of the failure of the attempt by Guy Fawkes and others to blow up the Houses of Parliament in 1605. The Catholic conspirators had plotted to assassinate the Protestant king of England by exploding 36 barrels of gunpowder underneath the House of Lords in London.
    -New Year's Day: Ngày đầu năm
    Ex: New Year's Day is the first day of the year, January 1 and is a holiday in many countries. On the first day of the year, many people make resolutions, such as saying that they will work well, achieving success in that year.
    -New Year's Eve : đêm giao thừa
    Ex: People gather in urban centres or friends' homes in the last few hours and minutes of New Year's Eve to celebrate the New Year coming in
    -Valentine's Day: ngày lễ Tình nhân
    Ex: Valentine's Day is also known as Saint Valentine's Day or the Feast of Saint Valentine. This day, observed in many parts of the world, is an occasion when couples celebrate their love by exchanging cards, chocolate, flowers and other gifts.
    Mình nghĩ mình sẽ kết thúc topic tại đây thôi, chúc các bạn luôn học tập thật tốt nhé ^^
    Hẹn gặp lại vào tuần sau nha, nếu có chủ đề cứ liên hệ với mình :Tonton18
     
  7. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Chào các thành viên HMF !!!!!!
    Mình rất buồn khi phải nói điều này, chắc mình phải đóng topic này một thời gian vì lượt tương tác ít quá :( . Chắc hẳn các bạn đang bận học để ôn thi, và mình cũng vậy.
    Lịch mở lại topic mình sẽ thông báo sau
    Cảm ơn các bạn rất nhiều vì đã đồng hành với mình trong thời gian qua, tuy có thiếu sót nhưng mong các bạn bỏ qua và sẽ luôn tiếp tục đồng hành với mình trong thời gian tới nhé :)
    Chào thân ái !!!!
     
  8. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Chào tất cả các thành viên trên diễn đàn HOCMAI :rongcon1
    Đã một thời gian khá lâu kể từ khi topic này hoãn hoạt động, cũng hơn 3 tháng rồi nhỉ. Nhưng ngày hôm nay, mình ở đây và thông báo cho các bạn rằng topic này sẽ bắt đầu hoạt động trở lại vào ngày chủ nhật tuần này đấy, có ai háo hức như mình không nào :) ?
    Về thể lệ thì vẫn như cũ, nếu ai chưa đọc thì kéo lên phía trên để đọc nhé :p
    Nếu các bạn đề xuất chủ đề gì thì cứ cmt vào wall mình, mình sẽ xem xét và làm
    Cuối cùng, chúc các bạn một tuần mới học tập và làm việc hiệu quả, năng suất nha :Tonton16
     
    Aww Pomme, Hồ NhiIchijou tatsuya shiba thích bài này.
  9. Hồ Nhi

    Hồ Nhi Học sinh tiêu biểu Thành viên

    Bài viết:
    3,878
    Điểm thành tích:
    666
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    Trường THPT Quỳnh Lưu 1

    Liệt kê từ mới trong từng Unit ra được không Minh
     
    landghost thích bài này.
  10. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Cái này không phải kiểu liệt kê từ trong SGK nhé, sau mục lục sách cũng đã có mà. Topic này tạo ra để học từ vựng theo các chủ đề thực tiễn có trong đời sống, giúp nâng cao khả năng học từ vựng cũng như dùng nó trong giao tiếp.
    P/s: có gì cứ vào wall mình để trao đổi, tránh cmt ở đây nhé ^^
     
    YuuDuongHồ Nhi thích bài này.
  11. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Hello tất cả các bạn trên diễn đàn :)
    Hôm nay, sau nhiều tháng vắng bóng, mình ở đây và mang đến cho các bạn một chủ đề từ vựng mới, nghe xong các bạn sẽ thích ngay :p .
    Và chủ đề hôm nay của chúng ta là đồ ăn : FOOD . Nào cùng bắt đầu nhé:
    -appetizer: món khai vị
    Ex: For our appetizers, we'll have spring rolls and fish cakes
    -cutlery: bộ dao kéo
    Ex: We only use our best cutlery on special occasions.
    -dairy product: sản phẩm từ sữa
    Ex: Dairy products are becoming more popular in Asia.
    -delicious : vị rất ngon
    Ex: The food in this restaurant is really delicious.
    -dessert : món tráng miệng
    Ex: Have you ever tried Middle-eastern desserts like baklava?
    -fast food: thức ăn nhanh
    Ex: I only get fast food if I don't have time to cook.
    -flavour : hương vị
    Ex: Japanese people think how food looks is as important as the flavour.
    -grain : ngũ cốc
    Ex: Grains like wheat and rye are used to make different kinds of bread.
    -nutritious: bổ dưỡng
    Ex: Thai food's nutritious as well as being delicious.
    -seafood : hải sản
    Ex: If you eat vegetarian food plus fish and seafood, but not meat or poultry, you're a pescetarian.
    -diet : chế độ ăn
    Ex: My doctor said a vegetarian diet rich in protein is best.
    Vậy là chủ đề ngày hôm nay đã kết thúc, hi vọng nó sẽ giúp một phần nào cho việc học từ vựng của các bạn
    Hẹn các bạn vào tuần khác cùng với các chủ đề mới thú vị hơn nhé :Tonton18
     
  12. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Chào các bạn, tuần mới lại đến, và hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học một chủ đề mới nhé :)
    Chủ đề hôm nay sẽ là đồ uống: BEVERAGE
    -alcohol, liquor: rượu
    Ex: This beer has 5% alcohol.
    -black coffee:
    cà phê đen (không có sữa)
    Ex: Should I bring some cream, or do you take your black coffee?
    -cocktail: đồ uống có cồn với+ nước trái cây
    Ex: Would anyone care for a cocktail on this warm sunny day?
    -non-alcoholic beverage: đồ uống không cồn
    Ex: Can I order a non-alcoholic beer?
    -bubble milk tea: trà sữa trân châu
    Ex: Almost all students enjoy drinking bubble milk tea
    - Cappuccino:
    cà phê sữa bọt
    Ex: Cappuccino is one of my favorite drinks
    - Juice: nước hoa quả
    Ex: The juice is great for children
    - Mineral water: nước khoáng
    Ex: Please get me a bottle of mineral water
    -soft drinks:
    nước có ga
    Ex: Drinking a soft drink is not good for your health
    Hy vọng các bạn sẽ thích chủ đề tuần này, hẹn gặp lại vào tuần tới nhé :Tonton18
     
    Hồ Nhi thích bài này.
  13. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Thông báo: vì chỗ mình mưa lụt mấy ngày rồi nên không có điện, máy mình lại sắp hết pin nên mình sẽ dời lại việc học từ vựng và sẽ bố trí quay lại sau nhé.
     
    Cute nèTrịnh Thị Mai Linh thích bài này.
  14. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,451
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Xin chào các bạn, hôm nay mình quay lại rồi đây. Do điều kiện thời tiết nên mình hoãn lại khá lâu. Trong thời gian đó thì mình có suy nghĩ và thay đổi một chút, đó là mình sẽ không thêm ví dụ câu nữa vì mình nghĩ các bạn muốn giỏi Tiếng Anh thì phải tự sáng tạo, tư duy đặt câu để học.
    Hôm nay chúng ta sẽ đến với chủ đề : FAST FOOD
    -Hot dog : một loại xúc xích dùng với bánh mỳ dài
    -Sausage : xúc xích
    -French fries : khoai tây chiên
    -Fried chicken : gà rán
    -Chicken nuggets : gà viên chiên
    -Hamburger/ burger : bánh kẹp
    -Hash brown: bánh khoai tây chiên
    -Sandwich: bánh mỳ kẹp
    -Pastry : bánh ngọt
    -Salad : rau trộn
    Một số từ mới khác :
    - (Salad) dressing : nước sốt thêm vào salad
    -Ketchup/ tomato sauce: tương cà
    -Mustard : mù tạt
    -Mayonnaise : xốt trứng gà tươi
    -Chili sauce : tương ớt
    Thế là chủ đề hôm nay đến đây hết rồi, tuy nhiều từ mình thấy nó quen thuộc nhưng mong các bạn sẽ học hết, muốn giỏi thì phải bắt đầu từ những thứ cơ bản đúng không nào
    Hẹn các bạn vào tuần sau nhé, chúc một ngày tốt lành :Tonton18
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->