- 24 Tháng mười 2018
- 1,616
- 1,346
- 216
- 25
- TP Hồ Chí Minh
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP Hồ Chí Minh


1. viêt phương trình tiếp tuyến của hàm số y=f(x) mà f(x) cho bằng đẳng thức.
ví dụ: cho hàm số y=f(x) thõa mãn: f(x)+f2(3−2x)=x3−x1
Bước 1: y=f′(x0).(x−x0)+f(x0). ta cần tìm f′(x0) và f(x0)
Bước 2: thay giá trị x hợp lý vào đẳng thức =>f(x0)
Bước 3: đạo hàm 2 vế đẳng thức đã cho, thay giá trị x hợp lý vào đẳng thức =>f′(x0)
một số bài toán ta cần giải hệ phương trình để tìm ra f(x0) và f′(x0)
2. ví dụ:
ví dụ 1: cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R, thỏa mãn f(x)=2x.f(2x−1)+x3,∀x∈R. viết phương trình tiếp tuyến của y=f(x) tại điểm có xM=1
giải:
phương trình tiếp tuyến có dạng: y=f′(1).(x−1)+f(1)
tìm f(1): thay x=1 vào đẳng thức, ta được: f(1)=2.f(1)+1<=>f(1)=−1
tìm f′(−1):
đạo hàm 2 vế, ta có: f′(x)=2f(2x−1)+4x.f′(2x−1)+3x2
thay x=1 vào đẳng thức, ta được:
f′(1)=2f(1)+4.f′(1)+3<=>3f′(1)+1=0<=>f′(1)=3−1
vậy, phương trình tiếp tuyến có phương trình:
y=−31.(x−1)−1
ví dụ 2: cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f(2x)=4f(x).cosx−2x,∀x∈R. viết phương trình tiếp tuyến của y=f(x) tại điểm có thọa độ xM=0
giải:
y=f′(0).(x)+f(0)
tìm f(0): thay x=0 vào đẳng thức, ta được: f(0)=4.f(0).cos(0)−2.0<=>f(0)=4.f(0)<=>f(0)=0
tìm f′(0): đạo hàm 2 vế, ta có: 2f′(2x)=4.f′(x).cosx−4f(x).sinx−2
thay x=0 vào đẳng thức, ta được: 2.f′(0)=4.f′(0)−2<=>f′(0)=1
phương trình tiếp tuyến có phương trình: y=x
ví dụ 3: cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f2(1+2x)=x−f3(1−x),∀x∈R. viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có x=1.
giải:
phương trình tiếp tuyến có dạng: y=f′(1).(x−1)+f(1)
tìm f(1): thay x=0 vào đẳng thức, ta được: f2(1)=−f3(1)<=>f(1)=0∨f(1)=−1
tìm f'(1): đạo hàm 2 vế, ta được: 4.f′(1−2x).f(1−x)=1+3.f′(1−x).f2(1−x)
thay x=0, ta được: 4.f′(1).f(1)=1+3.f′(1).f2(1)
với giá trị tìm được của f(1), ta tìm được f'(1). từ đó suy ra phương trình tiếp tuyến.
ví dụ: cho hàm số y=f(x) thõa mãn: f(x)+f2(3−2x)=x3−x1
Bước 1: y=f′(x0).(x−x0)+f(x0). ta cần tìm f′(x0) và f(x0)
Bước 2: thay giá trị x hợp lý vào đẳng thức =>f(x0)
Bước 3: đạo hàm 2 vế đẳng thức đã cho, thay giá trị x hợp lý vào đẳng thức =>f′(x0)
một số bài toán ta cần giải hệ phương trình để tìm ra f(x0) và f′(x0)
2. ví dụ:
ví dụ 1: cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R, thỏa mãn f(x)=2x.f(2x−1)+x3,∀x∈R. viết phương trình tiếp tuyến của y=f(x) tại điểm có xM=1
giải:
phương trình tiếp tuyến có dạng: y=f′(1).(x−1)+f(1)
tìm f(1): thay x=1 vào đẳng thức, ta được: f(1)=2.f(1)+1<=>f(1)=−1
tìm f′(−1):
đạo hàm 2 vế, ta có: f′(x)=2f(2x−1)+4x.f′(2x−1)+3x2
thay x=1 vào đẳng thức, ta được:
f′(1)=2f(1)+4.f′(1)+3<=>3f′(1)+1=0<=>f′(1)=3−1
vậy, phương trình tiếp tuyến có phương trình:
y=−31.(x−1)−1
ví dụ 2: cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f(2x)=4f(x).cosx−2x,∀x∈R. viết phương trình tiếp tuyến của y=f(x) tại điểm có thọa độ xM=0
giải:
y=f′(0).(x)+f(0)
tìm f(0): thay x=0 vào đẳng thức, ta được: f(0)=4.f(0).cos(0)−2.0<=>f(0)=4.f(0)<=>f(0)=0
tìm f′(0): đạo hàm 2 vế, ta có: 2f′(2x)=4.f′(x).cosx−4f(x).sinx−2
thay x=0 vào đẳng thức, ta được: 2.f′(0)=4.f′(0)−2<=>f′(0)=1
phương trình tiếp tuyến có phương trình: y=x
ví dụ 3: cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f2(1+2x)=x−f3(1−x),∀x∈R. viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có x=1.
giải:
phương trình tiếp tuyến có dạng: y=f′(1).(x−1)+f(1)
tìm f(1): thay x=0 vào đẳng thức, ta được: f2(1)=−f3(1)<=>f(1)=0∨f(1)=−1
tìm f'(1): đạo hàm 2 vế, ta được: 4.f′(1−2x).f(1−x)=1+3.f′(1−x).f2(1−x)
thay x=0, ta được: 4.f′(1).f(1)=1+3.f′(1).f2(1)
với giá trị tìm được của f(1), ta tìm được f'(1). từ đó suy ra phương trình tiếp tuyến.