C
cuphuc13
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!
ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.
Câu 1: Một ống sáo dài 90 cm, hở 2 đầu , tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống , trong khoảng giữa ống sao cá ba nút sóng ,.Bước sóng của âm là :
A.lam da= 20 cm........................B>40 cm..................C.80./.............D.60 cm
Cau 2:
Đặt 1 điện áp [tex]u = 120\sqrt{2} cos(100 \pi t - \frac{]pi}{6})[/tex] vaof đầu mạch điện gồm tụ điện có dung kháng 70 ôm và cuộn dây có điện trở thuần R , độ tự cảm L.Biêt dòng điện chạy qua trong mạch [tex]i = 4cos(100 \pi t + \pi /12)[/tex] .Tổng trở của cuộn dây là .....
A..40 om....................B.100 om.................C.50 om...........D.70 om............................
Câu 3 :
Cho phản ứng phân hạch Uran 235 :
[tex]n^1_0 +U_{92}^{235} ===> Ba_{56}^{144} + Kr_{36}^{89} + 3n^0_1 +200 MeV[/tex]
[tex]1 u = 931 MeV/c^2[/tex] .Độ hụt khối bằng :
A.0,2248 u ............................B.0,2148 u.............C.0,2848 u ............D>0,3148 u
Câu 4 :
Chất phóng xạ [tex]Po_{84}^{210}[/tex] phát ra tia alpha và biến đổi thành [tex]Pb_{82}^{206}[/tex] .Biêt khối lượng các hạt la : [tex]m_{pb} = 205,9744 u ...m_{po} = 209,9828 u.....m_{He} = 4,0026 u[/tex] .Nang lượng toả ra khi 10 gam Po phân rã hết là :
[tex]A,2,2.10^{10} J.......................B.2.5 .10^{10}.............C>2,7.10^{10} J.......D.2,8.10^{10} J[/tex]
A.lam da= 20 cm........................B>40 cm..................C.80./.............D.60 cm
Cau 2:
Đặt 1 điện áp [tex]u = 120\sqrt{2} cos(100 \pi t - \frac{]pi}{6})[/tex] vaof đầu mạch điện gồm tụ điện có dung kháng 70 ôm và cuộn dây có điện trở thuần R , độ tự cảm L.Biêt dòng điện chạy qua trong mạch [tex]i = 4cos(100 \pi t + \pi /12)[/tex] .Tổng trở của cuộn dây là .....
A..40 om....................B.100 om.................C.50 om...........D.70 om............................
Câu 3 :
Cho phản ứng phân hạch Uran 235 :
[tex]n^1_0 +U_{92}^{235} ===> Ba_{56}^{144} + Kr_{36}^{89} + 3n^0_1 +200 MeV[/tex]
[tex]1 u = 931 MeV/c^2[/tex] .Độ hụt khối bằng :
A.0,2248 u ............................B.0,2148 u.............C.0,2848 u ............D>0,3148 u
Câu 4 :
Chất phóng xạ [tex]Po_{84}^{210}[/tex] phát ra tia alpha và biến đổi thành [tex]Pb_{82}^{206}[/tex] .Biêt khối lượng các hạt la : [tex]m_{pb} = 205,9744 u ...m_{po} = 209,9828 u.....m_{He} = 4,0026 u[/tex] .Nang lượng toả ra khi 10 gam Po phân rã hết là :
[tex]A,2,2.10^{10} J.......................B.2.5 .10^{10}.............C>2,7.10^{10} J.......D.2,8.10^{10} J[/tex]
Last edited by a moderator: