Unit 14: THE WORLD CUP

Thảo luận trong 'Tài liệu học thuật tiếng Anh lớp 10' bắt đầu bởi phuongdaitt1, 20 Tháng ba 2019.

Lượt xem: 212

  1. phuongdaitt1

    phuongdaitt1 Cựu Phó nhóm Tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,892
    Điểm thành tích:
    471
    Nơi ở:
    Tiền Giang
    Trường học/Cơ quan:
    Trường THPT Vĩnh Bình
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    I. Vocabulary
    A. READING
    Before you read

    1. hold [hould] – held – held (v) tổ chức
    2. champion (n) ['t∫æmpjən] nhà vô địch
    3. team (n) [ti:m] đội, nhóm
    4. runner-up (n) [,rʌnər'ʌp] đội về nhì
    While you read
    1. tournament (n) ['tɔ:nəmənt] vòng đấu, giải đấu
    2. be (v) held : được tổ chức
    3. evey four years/ two hours/ 3 minutes : bốn năm/ hai giờ/ 3 phút một lần.
    4. consider (v) [kən'sidə] đánh giá, coi (là)
    5. popular (a) ['pɔpjulə] được ưa thích
    6. sporting event (n) ['spɔ:tiη,i'vent] sự kiện thể thao
    7. passionate (a) ['pæ∫ənət] say mê
    8. globe (n) [gloub] toàn cầu
    9. attract (v) [ə'trækt] thu hút
    10. billion (n) ['biljən] 1 tỉ
    11. viewer (n) ['vju:ə] người xem
    12. governing body (n) ['gʌvəniη,'bɔdi] cơ quan quản lí
    13. set [set] (v) up : thành lập
    14. world championship (n)[wə:ld,t∫æmpjən∫ip] giải vô địch thế giới.
    15. it is not until : phải đến (khi)
    16. take (v) part [pɑ:t] in: tham dự
    17. host (n) [houst] chủ nhà
    18. host (v) [houst] làm chủ nhà
    19. gian [gein] (v) a victory over somebody:
    20. final (n) ['fainl] trận chung kết, vòng chung kết
    21. witness (v) ['witnis] chứng kiến
    22. compete (v) [kəm'pi:t] cạnh tranh
    23. elimination [i,limi'nei∫n] games: các trận đấu loại
    24. finalist (n) ['fainəlist] đội vào vòng chung kết
    25. jointly (adv) ['dʒɔintli] phối hợp, liên kết
    26. trophy (n) ['troufi] cúp
    27. honoured (a) ['ɔnəd] vinh dự
    28. title (n) ['taitl] danh hiệu
    29. competition (n) [,kɔmpi'ti∫n] cuộc cạnh tranh, thi đấu
    30. a series ['siəri:z] of : một loạt
    31. involve (v) [in'vɔlv] liên quan
    32. prize (n) [praiz] giải
    33. provide (v) [prə'vaid] cung cấp
    34. facility (n) [fə'siliti] thiết bị
    After you read
    1. take (v) part in : tham gia
    2. Asia (n) [ei∫ə] châu á
    3. FIFA : ['fi:fə] liên đoàn bóng đá quốc tế
    B. SPEAKING
    1. team of England : đội anh
    2. team of France : đội pháp
    3. team of Italy : đội ý
    4. team of Germany : đội đức
    5. final match [mæt∫] (n) trận chung kết
    6. become [bi'kʌm]-became-become (v) trở thành
    7. score (n) [skɔ:] bàn thắng, điểm số
    8. match (n) [mæt∫] trận đấu
    9. host country ['kʌntri] (n) nước chủ nhà
    10. winner (n) ['winə] đội chiến thắng
    11. penalty shoot-out (n) ['penlti, '∫u:t'aut] cú đá phạt đền
    12. defeat (v) [di'fi:t] đánh bại
    C. LISTENING
    1. goal –scorer (n) [goul,kɔ:rə] cầu thủ ghi bàn
    2. great (a)[greit]vĩ đại
    3. football player (n) ['futbɔ:l,pleiə] cầu thủ
    4. of all time : mọi thời đại
    5. kick (v) [kik] đá
    6. lead (v) [led] dẫn dắt, lãnh đạo
    7. participate [pɑ:'tisipeit] (v) in : tham gia
    8. score (v) [skɔ:] ghi bàn
    9. ambassasdor (n) [æm'bæsədə] đại sứ
    10. promote (v) [prə'mout] thúc đẩy
    11. peace (n) [pi:s] hòa bình
    12. Brazil (n) [brə'zil] nước brazin
    13. hero (n) ['hiərou] anh hùng
    14. retirement (n) [ri'taiəmənt] sự về hưu
    15. Championship (n) ['t∫æmpjən∫ip] chức vô địch
    16. kicking (n) ['kikiη] cú đá
    17. goal (n) [goul] bàn thắng, khung thành
    18. retire (v) [ri'taiə] về hưu
    D. WRITING
    1. committee (n) [kə'miti] ủy ban
    2. announce (v) [ə'nauns] thông báo
    3. announcer (n) [ə'naunsə] người ra thông báo
    4. announcement (n) [ə'naunsmənt] thông báo
    5. postpone (v) [pə'spoun] hoãn lại
    6. due [dju:] to : do
    7. severe (a) [si'viə] khắc nghiệt
    8. stadium (n) ['steidiəm] sân vận động
    9. captain (n) ['kæptin] đội trưởng
    10. football season ['si:zn] (n) mùa bóng
    11. call [kɔ:l] (v) for :kêu gọi
    12. volunteer (n) [,vɔlən'tiə] tình nguyện viên
    13. state (v) [steit] nêu, phát biểu
    14. contact (v) ['kɔntækt] liên hệ
    15. head (n) [hed] người đứng đầu, lãnh đạo
    16. Communist ['kɔmjunist] Youth Union :
    17. friendly match (n) trận đấu giao hữu ( Đoàn thanh niên cộng sản)
    18. field (n) [fi:ld] sân
    19. play [plei] (v) for : chơi cho
    20. club (n) [klʌb] câu lạc bộ
    E. LANGUAGE FOCUS
    a. Pronunciation
    :
    1. group (n) [gru:p] nhóm
    2. together (adv) [tə'geđə] cùng nhau
    3. again (adv) [ə'gen] lần nữa, nữa
    4. wait (v) [weit] đợi
    5. weak (a) [wi:k] yếu ớt
    6. ticket (n) ['tikit] vé
    7. lose[lu:z]-lost-lost (v) thua
    8. world cup [kʌp] (n) cúp thế giới
    b. Grammar
    1. realise (v) ['riəlaiz] nhận rõ, thực hiện
    2. lend [lend]-lent-lent (v) cho mượn ( lend sb sth)
    3. have(got) a headache ['hedeik] (exp.) đau đầu
    4. aspirin (n) ['æspərin] thuốc aspirin
    5. fill (v) [fil] đổ đầy, rót đầy
    6. bucket (n) ['bʌkit] cái xô
    7. decide (v) [di'said] quyết định
    8. repaint (v) [ri:'peint] sơn lại
    9. show (v) [∫ou] chỉ, cho xem
    10. completely (adv)[kəm'pli:tli] hoàn toàn
    II. Grammar
    PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG WILL VÀ BE GOING TO

    Bài tập:
    A. PHONETICS
    I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words.

    1) A. region B. goal C. game D. together
    2) A. score B. cup C. captain D. certain
    3) A. champion B. school C. character D. chemist
    II. Choose the word that has stress pattern different from that of the other words.
    4) A. ambassador B. committee C. defeat D. victory
    5) A. compete B. event C. football D. postpone
    6) A. tournament B. consider C. professional D. equipment
    B. VOCABULARY AND GRAMMAR
    I. Choose the best answer to complete each sentence.

    7) The international football …………………………… is held every four years.
    A. match B. contest C. tournament D. game
    8) The FIFA was ……………………….….. in 1904 in England.
    A. set up B. set off C. put up D. put off
    9) Uruguay ……………………….. Argentina in the final match of the first World Cup.
    A. won B. passed C. managed D. defeated
    10) Germany was the ………………………….. nation of 2006 World Cup final.
    A. held B. hold C. host D. house
    11) Pele’ participated ………………………… three World Cups.
    A. at B. in C. for D. with
    12) The 13th World Cup was ………………………….. in Mexico in 1986.
    A. put B. placed C. held D. set
    13) “Van is in hospital.”
    –“Yes, I know. I …………….…………….. her tomorrow.”
    A. am going to visit B. will visit C. go to visit D. will visiting
    14) That bag looks heavy. I …………………………… you with it.
    A. help B. will help C. am helping D. am going to help
    15) I think Tam ……………………………….. the job. She has a lot of experience.
    A. gets B. is getting C. will get D. is going to get
    16) “I’m catching the 7.00 train.”
    –“So am I. I …………………………… you a lift to the station.”
    A. am giving B. going to give C. should give D. will give
    17) Mai and I have decided to have a party. We ……………………….. lots of people.
    A. will invite B. are inviting C. invited D. are going to invite
    18) This exercise is very difficult. ………….…………..….. me with it?
    A. Will you help B. Are you help C. Do you help D. Are you going to help
    19) There is a hole in the bottom of the boat. A lot of water is coming in through the hole.
    The boat ………………………………………………………………………………
    A. was sinking B. is going to sink
    C. will sink D. should sink
    20) Do you have any intention of spending your holiday in Nha Trang?
    Are ………
    A. you having intention of spending your holiday in Nha Trang?
    B. spending your holiday in Nha Trang?
    C. you intending to spend your holiday in Nha Trang?
    D. you going to spend your holiday in Nha Trang?
    II. Choose the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.
    21) I have invited Tom to the party but I don’t think he is coming
    22) There are a lot of black clouds in the sky. It will rain.
    23) You look tired. I am getting something for you to drink.
    24) Pele’ was famous with his powerful kicking and controlling the ball.
    III. Fill each space with a form of be going to + Vo or will + Vo.
    25) You (give) ............................ me a hand moving the furniture as I (clean) ……….…….. the floor later.
    26) We (go) ……...…………. out for dinner at 8.00, so you (make) ......................... sure you’re back in time.
    27) If you (play) ....................... tennis with Richard, you (let) ………….…………. Emily come and watch.
    28) You (look) ………………. after the children for an hour, as I (get) ……………. a few things from the supermarket.
    29) You (let) ................................ me have a look at your paper if I need to.
    30) I think I (just stay) …………………………………………….. in bed.
    C. READING
    Read the passage and choose the best answer for each blank.

    World Cup, two international soccer tournaments, one for men and one for women, each held every (31)………. years. Both tournaments are the top of international competition in the sport.
    The men's World Cup is (32)……….. the most popular sporting event in the world and is followed with passionate interest around the globe. The final game of the 2002 tournament was played to a television audience of (33)……….. than a billion viewers. Founded in 1930 with just 13 (34)……….., the tournament now attract entries from more than 200 countries. The teams must participate in elimination games within their own regions (35)……….. qualifying to become one of the 32 nations participating in the final tournament.
    31) A). five B). two C). four D). three
    32) A). told B). made C). considered D). done
    33) A). some B). any C). more D). little
    34) A). people B). countries C). groups D). teams
    35) A). before B). after C). during D). of
    D. WRITING
    Arrange these words or groups of words in the correct order.

    36) don’t/ the/ will/ very/ I/ think/ exam/ be/ difficult.
    ...........................................................................................................................
    37) here/ build/ is/ Council/ The/ going/ school/ to/ City/ a.
    ...........................................................................................................................
    38) Wait/ you/ will/ an/ here/ get/ for/ and/ aspirin/ I.
    ...........................................................................................................................
    39) you/ visit/ grandparents/ weekend/ Are/ to/ your/ next/ going/ ?
    ...........................................................................................................................
    40) meet/ you/ the/ half/ We/ outside/ stadium/ an/ will/ in/ hour.
    ...........................................................................................................................
     
    yebingbing, Bong Bóng Xà Phòngngochaad thích bài này.
  2. yebingbing

    yebingbing Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    168
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Thạch Thất

    Cho mình hỏi đây là chương trình tiếng anh 10 hệ 7 năm( sách cũ) đúng không ạ?
     
    phuongdaitt1 thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->