UNIT 12: A VACATION ABROAD

Thảo luận trong 'Tài liệu học thuật tiếng Anh lớp 8' bắt đầu bởi namphuong_2k3, 21 Tháng một 2019.

Lượt xem: 259

  1. namphuong_2k3

    namphuong_2k3 Cựu Mod Anh|Quán quân TE S1 Thành viên

    Bài viết:
    562
    Điểm thành tích:
    229
    Nơi ở:
    Bình Định
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Tết đang đến gần, nhưng các bạn đừng quên việc học của mình nhé!!!!
    Hôm nay, ta sẽ cùng tìm hiểu về Unit 12 nhé!
    I. VOCABULARY:
    - prison (n): nhà tù
    - friendly (adj): thân thiện
    - carve (v): khắc, chạm
    - surprise (n): sự ngạc nhiên
    - hospitable (adj): lòng hiếu khách
    - tour (n): một vòng
    - mailman (n): người đưa thư
    - include (v): bao gồm
    - drum (n): trống
    - ticket (n): vé
    - crowd (n): đám đông
    - pick up (v): đón
    - bother (v): làm phiền, bận tâm
    - itinerary (n): lộ trình
    - gallery (n): phòng trưng bày
    - brochure (n): tờ rơi, giới thiệu
    - overhead (adv): ở phía trên đầu
    - gym (n): phòng tập thể dục
    - pour (v): đổ ra
    - single (n): đơn
    - sightseeing (n): đi ngắm cảnh, tham quan
    - double (n): đôi
    - valley (n): thung lũng
    - facility (n): cơ sở vật chất
    - wharf (n): cầu tầu, cầu cảng
    - humid (adj): ẩm ướt
    - volcano (n) : núi lửa
    - lava (n): nham thạch
    II. GRAMMAR:
    1. Thì quá khứ tiếp diễn: (past continuous)
    * Công thức:
    (+)S + was/ were + V-ing………….
    (-) S + was/ were + not + V-ing……
    (?) Was/ Were + S + V-ing……….?
    -Yes, S + was/ were.
    -No, S + was/ were + not.
    * Cách dùng:
    - Diễn tả 1 hành động đang diễn ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ.
    Ex: I was watching TV at 8 o’clock last night.
    - Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì hành động khác cắt ngang.(Hai hành động này thường được nối bằng liên từ when hoặc while).
    Ex: When my mother came, I was watching TV.
    I saw her while I was crossing the road.
    (hành động nào xảy ra trước: chia ở QKTD, hành động xảy ra sau: chia ở QKĐ và đi kèm when)
    - Diễn tả 2 hành động cùng xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ.(Thường được dùng liên từ While) Ex: While I was watching TV, my father was reading a newspaper.
    * Lưu ý: Liên từ when (khi; thì), While (trong khi) được dùng để nối 2 mệnh đề. Khi when, While được đặt ở đầu câu, giữa 2 mệnh đề phải có dấu phẩy (,)
    * Các từ đi kèm: At 8 o’clock last night, at this time last week/ month/ year, when + QKT, while.
    *Một số động từ không chia ở thì tiếp diễn: Hear, know, understand, have, love, like, want, prefer, need, wish………
    2. Thì hiện tại tiếp diễn với always
    - Mang ý nghĩa than phiền về điều gì:
    Ex: You are always getting up late in winter.
    Mai is always getting up late in winter.
    - Hành động được lặp đi lặp lại trong quá khứ gây cho người nói sự bực mình, khó chịu.
    Ex: He was always losing his keys.
    - Hành động hoặc sự việc tình cờ xảy ra rất thường xuyên.
    Ex: I’m always meeting Mrs. Blake in the supermarket.
    - Hành động có tính liên tục
    Ex: He’s always working
    ---> S + am/ is / are + always + V_ing

    ------------------------------------------------------------------
    EXERCISE:
    I. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.
    I can't (21) ____ it, we're really here! The flight to Quito (the capital) (22) ____ twenty-three hours. (23) ____ we arrived, we were taken on a tour of Quito, (24) _____ as a 'hot dog' by our guide because of its shape. After (25) ____ the city from high up, we went down town (26)_____ the richly-decorated churches.
    1. a. think b. believe c. know d. all are correct
    2. a. took b. had c. got d. received
    3. a. As soon as b. As long as c. As far as d. As near as
    4. a. describe b. describes c. describing d. described
    5. a. view b. viewed c. viewing d. views
    6. a. see b. seeing c. to see d. to seeing
    II. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase.
    1. ____ is a building or room where people can go to look at paintings.
    a. Gallery b. Library c. University d. Gym
    2. I brought back this cowboy hat as a ______ of America.
    a. gift b. present c. award d. souvenir
    3. While Angela wa cleaning her room, she _____ her lost earring.
    a. is finding b. finds c. has found d. found
    4. Why don't you come _____ for dinner?
    a. about b. over c. up d. upon
    5. Will you pick me _____ after the party?
    a. on b. over c. through d. up
    III. Change these sentences into progress tense with “always”.
    1. You make so much trouble!
    ……………………………………………………………
    2. You complain again.
    ……………………………………………………………
    3. They snore all the time.
    ……………………………………………………………
    4. You see she laughs in class every day.
    ………………………………………………
    5. My God ! They start chatting again.
    …………………………………………………
    IV. Complete the sentences by putting the verbs in bracket into the past progressive.
    1. When I first met her she ………………….(study) to paint.
    2. A lot of people …………………………..(wait) for the 7.30 bus last night.
    3. Where …………………………(you/ live) when you saw him last.
    4. When I …………………(arrive) he ……………….(talk) on the phone.
    5. When Shirley …………………….(go) to the university in 1999, Kevin was working as a computer operator.
     
    Hồng Nhậtphuongdaitt1 thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->