UNIT 11: NATIONAL PARKS.

Thảo luận trong 'Tài liệu học thuật tiếng Anh lớp 10' bắt đầu bởi namphuong_2k3, 17 Tháng một 2019.

Lượt xem: 375

  1. namphuong_2k3

    namphuong_2k3 Cựu Mod Anh|Quán quân TE S1 Thành viên

    Bài viết:
    562
    Điểm thành tích:
    229
    Nơi ở:
    Bình Định
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Hôm nay, ta sẽ tiếp tục với chủ đề National Parks nhé!!
    I. VOCABULARY:
    1. SPEAKING

    - coach (n): xe đò
    - fine (n): tiền phạt
    - turn out: trở nên, trở thành
    - food poisoning: ngộ độc thực phẩm
    - raincoat (n): áo mưa
    - luggage (n): hành lý
    - carsick (n): say xe
    2. LISTENING
    - ethnic minority: dân tộc thiểu số
    - flora (n): hệ thực vật
    - fauna (n): hệ động vật
    - attack (v): tấn công
    - enemy (n): kẻ thù
    - defeat (v): đánh bại
    - pay a visit: đến thăm
    3. READING
    - (be) located: tọa lạc, nằm
    - establish (v): thiết lập, thành lập
    - establishment (n): sự thiết lập, sự thành lập
    - contain (v): chứa đựng
    - rainforest (n): rừng mưa nhiệt đới
    - dry season: mùa khô
    - rainy season: mùa mưa
    - recognize (v): nhận ra, nhận biết
    - recognition (n): sự thừa nhận
    - (be) surprised at: ngạc nhiên về
    - species (n): loài
    - survive (v): sống sót
    - survival (n): sự sống sót
    - orphan (n, v): trẻ mồ côi, mồ côi
    - orphanage (n): trại trẻ mồ côi
    - abandon (v): bỏ rơi
    - take care of = look after: chăm sóc
    - sub-tropical (a): cận nhiệt đới
    - tropical (a): nhiệt đới
    - wilderness (n): vùng hoang dã
    - temperate zone: vùng ôn đới
    - toxic (a): độc hại
    - chemical (n):hóa chất
    - contaminate (v): ô nhiễm
    - contamination (n): sự ô nhiễm
    - threaten (v): đe dọa
    - release (v): thả ra, thải r
    - hike (v): đi bộ đường dài
    II. GRAMMAR:
    Conditional sentences, Type 3 (Câu điều kiện loại 3).
    Câu điều kiện loại ba diễn tả một sự việc, một điều kiện không có thật trong quá khứ chỉ là sự hối tiếc, một ước muốn thuộc về quá khứ mà thôi.
    [​IMG]
    Ex: - The driver wasn't careful. He had an accident. If the driver had been more careful, he wouldn't have had had the accident.
    - Tom didn’t go to the party last night. If he had gone to the party last night, he could have met the new manager.
    * Ta có thể bỏ “If" nếu dùng hinh thức đảo ngữ.
    If I had known ... —> Had I known ...
    if Tom had come ... —> Had Tom come ...
    * Ta có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 (phần Mệnh đề chính) và câu điều kiện loại ba (phần mệnh đề If) để diễn tả hành động hay sự việc xảy ra trong quá khứ ảnh hường đến hiện tại (now).
    Ex: - If I hadn’t stayed up late last night, I wouldn’t be so tired now.
    - You wouldn’t be so hungry if you had had breakfast this morning.
    -----------------------------------
    Exercise:
    I. Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:
    1/ Cuc Phuong National Park is located 160 km South West of Hanoi.
    A. settled B. lain C. laid D. placed
    2/ It is the first of Vietnam's nine national parks to be established and itcontains over 200 square km of rainforest.
    A. bears B. includes C. controls D. limits
    3/ Nairobi National Park is Kenya's smallest park, but you may be surprised at the large variety of animals that live there.
    A. attacked B. encountered C. astonished D. interested
    4/ An interesting feature of this park is the Orphanage where lots of orphaned or abandoned animals are taken care of.
    A. immoral B. wicked C. shameless D. deserted
    5/ An interesting feature of this park is the Orphanage where lots of orphaned or abandoned animals are taken care of.
    II. Choose the best answer A, B, C or D for each sentence:
    1/ He's a very _______ dresser - he always looks like he's wearing his father's clothes!
    A. conserve B. conservative C. conservation D. conservatism
    2/ Dolphins are a _______ species (= it is illegal to harm or kill them).
    A. protected B. protection C. protective D. protectively
    3/ He has a limited _______ of French.
    A. know B. knowable C. knowledge D. knowing
    4/ His father was working _______ at his desk.
    A. industry B. industrial C. industrious D. industriously
    5/ Such data will prove _______ for researchers.
    A. value B. valued C. valuable D. invaluable
    III. Write a sentence with if for each situation.
    1. He didn’t prepare for the interview, so he didn’t get the job.
    …………………………………………………………………………………………...
    2. We came home from our holiday early because we ran out of money.
    …………………………………………………………………………………………...
    3. I can’t take much exercise because I don’t have enough free time.
    …………………………………………………………………………………………...
    4. The house didn’t burn down because the fire brigade came immediately.
    …………………………………………………………………………………………...
    5. The men were wearing protective clothing, so they were all quite safe.
    ………………………………………………………………………………………….
     
    Xuânct, Vũ Ivy, Kyanhdo1 other person thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->