UNIT 10: NATURE IN DANGER

Thảo luận trong 'Tài liệu học thuật tiếng Anh lớp 11' bắt đầu bởi phuongdaitt1, 17 Tháng một 2019.

Lượt xem: 420

  1. phuongdaitt1

    phuongdaitt1 Cựu Phó nhóm Tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,884
    Điểm thành tích:
    471
    Nơi ở:
    Tiền Giang
    Trường học/Cơ quan:
    Trường THPT Vĩnh Bình
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Xin chào cả nhà
    :rongcon12:rongcon12:rongcon12
    Hầu như cả nhà đều mong muốn nghỉ Tết nhỉ :D Mà không học vào những ngày cuối năm sao có thể nghỉ Tết đây ...? Kiểm tra 15' từa lưa, mà không tập trung ôn tập thì sẽ chết chìm đấy :v
    Nay Cùng nhau học tốt sẽ tổng hợp lại những điều cần nhớ ở topic này nhé!
    I. TỪ VỰNG
    A. READING
    action (n) hành động
    affect (v) ảnh hưởng
    Africa (n) châu Phi
    agriculture (n) nông nghiệp
    cheetah (n) loài báo gêpa
    co-exist (v) sống chung, cùng tồn tại
    consequence (n) hậu quả
    destruction (n) sự phá hủy
    dinosaur (n) khủng long
    disappear (v) biến mất
    effort (n) nỗ lực
    endangered (a) bị nguy hiểm
    estimate (v) ước tính
    exist (v) tồn tại
    extinct (a) tuyệt chủng
    habit (n) thói quen
    human being (n) con người
    human race (n) nhân loại
    in danger (exp) có nguy cơ
    industry (n) công nghiệp
    interference (n) sự can thiệp
    law (n) luật
    make sure (v) đảm bảo
    nature (n) thiên nhiên
    off-spring (n) con cháu, dòng dõi
    panda (n) gấu trúc
    planet (n) hành tinh
    pollutant (n) chất gây ô nhiễm
    prohibit (v) cấm
    rare (a) hiếm
    respect (n) khía cạnh
    responsible (a) có trách nhiệm
    result in (v) gây ra
    save (v) cứu
    scatter (v) phân tán
    serious (a) nghiêm trọng
    species (n) giống, loài
    supply (v;n) cung cấp
    survival (n) : sự sống sót
    whale (n) cá voi
    wind (n) gió
    B. SPEAKING
    burn (v) đốt
    capture (v) bắt
    cultivation (n) trồng trọt
    cut down (v) đốn
    discharge (v) thải ra, đổ ra
    discourage (v) không khuyến khích
    encourage (v) khuyến khích
    fertilizer (n) phân bón
    fur (n) lông thú
    hunt (v) săn
    pesticide (n) thuốc trừ sâu
    pet (n) vật nuôi trong nhà
    skin (n) da
    threaten (v) đe dọa
    wood (n) gỗ
    C. LISTENING
    completely (a) hoàn toàn
    devastating (a) tàn phá
    protect (v) bảo vệ
    scenic feature (n) đặc điểm cảnh vật
    maintenance (n) sự giữ gìn, duy trì
    preserve (v) bảo tồn
    vehicle (n) xe cộ
    D. WRITING
    abundant (a) dồi dào, phong phú
    area (n) diện tích
    bone (n) xương
    coastal waters (n) vùng biển duyên hải
    east (n) phía đông
    historic (a) thuộc lịch sử
    island (n) hòn đảo
    landscape (n) phong cảnh
    location (n) địa điểm
    stone tool (n) đồ đá
    tropical (a) nhiệt đới
    E. LANGUAGE FOCUS
    accident (n) tai nạn
    blame (v) đổ lỗi
    concern (v) quan tâm, bận tâm
    familiar (a) quen
    fantastic (a) hay, hấp dẫn
    give up (v) đầu hàng
    grateful (a) biết ơn
    half (n) hiệp
    midway (adv) ở nửa đường
    miss (v) nhớ
    owe (v) mắc nợ
    point (n) thời điểm
    present (n) món quà
    share (v) chia sẻ
    II.NGỮ PHÁP
    Ngữ pháp chung về đại từ quan hệ có thể xem tại đây
    https://diendan.hocmai.vn/threads/anh-bai-tap-ngu-phap-menh-de-dai-tu-quan-he.34364/
    *Phần chính:
    Nếu trong mệnh đề quan hệ có giới từ thì giới từ có thể đặt trước hoặc sau mệnh đề quan hệ (chỉ áp dụng với whom và which.)
    Ex:
    1/
    She is the woman. I told you about her
    => She is the woman about whom I told you
    => She is the woman whom I told you about
    2/
    The song was interesting. We listened to it last night.
    => The song to which we listened last night was interesting
    => The song which we listened to last night was interesting
    Chú ý
    - Khi giới từ đứng cuối mệnh đề quan hệ thì ta có thể bỏ đại từ quan hệcó thể dùng that thay cho whom và which trong mệnh đề quan hệ xác định
    - Khi giới từ đứng trước đại từ quan hệ thì ta không thể bỏ đại từ quan hệkhông thể dùng that thay cho whom và which
    (Hay nói cách khác, sau giới từ ta không được dùng "that")
    Ex:
    The song to that we listened last night was interesting
    - Khi giới từ đứng cuối mệnh đề quan hệ là thành phần của cụm động từ (phrasal verbs) thì ta không đem giới từ ra trước whom, which.
    Ex: This is the book which I'm looking for.
    That is the child whom you have to look after.
    - Khi dùng whom, which các giới từ cũng có thể đứng sau động từ (ngoại trừ without).
    Ex: The man whom Mary is talking to is Mr Pike.
    That is the man without whom we'll get lost.
    (NOT … the man whom we'll get lost without.)
    BÀI TẬP ÁP DỤNG
    1. Her many friends gave her encouragement. I like to be considered among them.
    Her many friends____________________________________________________
    2. Her father died last year. She looked after him for over twenty years.
    Her father___________________________________________________________
    3. The bed has no mattress. I sleep on this bed.
    The bed ___________________________________________________________
    4. There wasn't any directory in the telephone box. I was phoning from this box.
    There wasn't _________________________________________________________
    5. I was sitting on a chair. It suddenly collapsed.
    The chair ____________________________________________________________
    6. Mr Smith said he was too busy to speak to me. I had come specially to see him.
    Mr Smith____________________________________________________________
    7. I saw several houses. Most of them were quite unsuitable.
    I ___________________________________________________________________
    8. Graham took us to his office. It was filled with books.
    The office ____________________________________________________________
    9. Mr Marks is unhappy about the plans for the new dam. The stream flows across his farm.
    Mr Marks________________________________________________________________
    10. They picked up five boat-loads of refugees. Some of them had been at sea for several months.
    They _________________________________________________________________
    11. Tom came to the party in patched jeans. This surprised the other guests. Most of the other guests were wearing evening dress.
    Tom ___________________________________________________________________
    12. The people didn't know French. He was speaking to these people.
    The people ______________________________________________________________
    13. Mr Jones was very generous about overtime payments. I was working for him.
    Mr Jones______________________________________________________________
    14. The Roman coins are now on display in the National Museum. A local farmer came across them in a field.
    The Roman coins___________________________________________________________
    15. Professor Johnson is to visit the University next week. I have long looked up to him
    Professor Johnson__________________________________________________________
     
    Last edited: 18 Tháng một 2019
    ngochaad, namphuong_2k3, Narumi041 other person thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->