English Club Topic 14- Insects

Thảo luận trong 'Phòng học tập' bắt đầu bởi Nguyễn Võ Hà Trang, 22 Tháng tư 2018.

Lượt xem: 458

  1. Nguyễn Võ Hà Trang

    Nguyễn Võ Hà Trang Học sinh tiêu biểu Thành viên

    Bài viết:
    4,254
    Điểm thành tích:
    689
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    Luhan 's studio . Noo Phước Thịnh ' s Entertainment . SM Entertainment . 6th Entertainment
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Chào các bạn, từ hôm nay chúng ta sẽ thảo luận về một đề tài khá thú vị - Côn trùng (Insects)
    Nhiệm vụ của các bạn là tìm các loài côn trùng bằng tiếng Anh rồi ... thực hiện nhiệm vụ tiếp theo :D
    Chúc các bạn may mắn!
    Lần này sẽ có thưởng cho những ai thực hiện xuất sắc nhiệm vụ
    Người xuất sắc nhất nhận đc 15 HMCoins, tiếp theo là 10 và 5 HMCoins. Lần này ít vì giờ HMCoin hiếm rồi :D
     
    Minh Nhí, one_day, ngchau20013 others thích bài này.
  2. Kyanhdo

    Kyanhdo Học sinh tiêu biểu Thành viên TV ấn tượng nhất 2017

    Bài viết:
    2,330
    Điểm thành tích:
    564
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Nguyễn Văn Nghi, Gò Vấp

    Butterfly : con bướm
    Ladybird: con bọ cánh cam
    Dragonfly: con chuồn chuồn
    Spider: con nhện
    fly: con ruồi
    mosquito: con muỗi
    bee: con ong
    wasp: con ong bắp cày
    moth: con bướm đêm
    flea: con bọ chét
    cockroach: con gián
    ant: con kiến
    termite: con mối
    grasshopper: con châu chấu
    cricket: con dế
    praying mantis: con bọ ngựa
    beetle: con bọ cánh cứng
     
    Nguyễn Võ Hà Trang thích bài này.
  3. Hà Chi0503

    Hà Chi0503 Học sinh tiêu biểu Thành viên

    Bài viết:
    1,609
    Điểm thành tích:
    504
    Nơi ở:
    Nghệ An

    InsectsCôn trùng
    Antcon kiến
    Flycon ruồi
    Butterflycon bướm
    Dragonflychuồn chuồn
    Beecon ong
    Waspong bắp cày,tò vò
    Bumblebeeong nghệ
    Mothbướm đêm, con ngài
    Fleabọ chét
    Ladybird/Ladybugcon bọ rùa
    Beetlebọ cánh cứng
    Grasshopperchâu chấu
    Cockroachcon gián
    Mosquitocon muỗi
    Cicadave sầu
    Wormcon sâu
    Glowworm/Fireflyđom đóm
    Bugcon rệp
    Lousecon rận
    Cricketcon dế
    Loopersâu đo
    Earwigsâu tai
    Leaf-minersâu ăn lá
    Horse-flycon mòng
    Mayflycon phù du
    Midgemuỗi vằn
    Mantisbọ ngựa
    Termitecon mối
    AphidCon rệp
    CaterpillarSâu bướm
    CentipedeCon rết
    MaggotsCon giòi (ấu trùng của ruồi)
    Praying mantisCon bọ ngựa
    Cocoonkén
    Scorpionbọ cạp
    parasitekí sinh trùng
    fleabọ chét
    tarantulaloại nhện lớn
     
    Last edited: 23 Tháng tư 2018
    Nguyễn Võ Hà Trang thích bài này.
  4. Nguyễn Thị Ngọc Bảo

    Nguyễn Thị Ngọc Bảo Tmod Địa Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,987
    Điểm thành tích:
    349
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    ๖ۣۜɮօռìǟƈɛ❦

    InsectsCách đọcCôn trùngHình ảnh minh họa
    1. ant
    -ant antenna
    -anthill
    /ænt
    /ænt ænˈten.ə/
    /ˈænt.hɪl/
    - con kiến
    - râu kiến
    - tổ kiến
    [​IMG]
    [​IMG]
    2. grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/- châu chấu[​IMG]
    3. cricket /ˈkrɪk.ɪt/- con dế[​IMG]
    4. scorpion /ˈskɔː.pi.ən/- bọ cạp[​IMG]
    5. fly /flaɪ/- con ruồi[​IMG]
    6. cockroach
    /ˈkɒk.rəʊtʃ/-con gián[​IMG]
    7. spider

    spider's web
    /ˈspaɪ.dəʳ/
    /ˈspaɪ.dəʳz web/
    - con nhện
    - mạng nhện
    [​IMG]
    [​IMG]
    8. ladybug /ˈleɪ•diˌbʌɡ/- bọ rùa[​IMG]
    9.wasp /wɑːsp/- ong bắp cày[​IMG]
    10.snail /sneɪl/- ốc sên[​IMG]
    11. worm /wɜːm/- con giun[​IMG]
    12.mosquito /məˈskiː.təʊ/- con muỗi[​IMG]
    13.parasite /'pærəsaɪt/- kí sinh trùng[​IMG]
    14.flea /fliː/- bọ chét[​IMG]
    15.beetle /ˈbiː.tl/- bọ cánh cứng[​IMG]
    16.butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/- con bướm[​IMG]
    17.caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/- sâu bướm[​IMG]
    18.cocoon /kəˈkuːn/- kén[​IMG]
    19.moth /mɒθ/- bướm đêm[​IMG]
    20.dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/
    - chuồn chuồn
    [​IMG]
    21.praying mantis /preiɳˈmæn.tɪs/- bọ ngựa[​IMG]
    22.bee


    honeycomb

    bee hive

    swarm
    /biː/

    /ˈhʌn.i.kəʊm/

    /biː .haɪv/

    /swɔːm/
    - con ong

    - sáp ong

    - tổ ong

    - đàn ong
    [​IMG]
    [​IMG]
    [​IMG]
    [​IMG]
    23.tarantula /təˈræn.tjʊ.lə/- loại nhện lớn[​IMG]
     
    Nguyễn Võ Hà Trang thích bài này.
  5. NT Thanh Ngân

    NT Thanh Ngân Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    364
    Điểm thành tích:
    109
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    ...

    Antcon kiến
    Flycon ruồi
    Butterflycon bướm
    Dragonflychuồn chuồn
    Beecon ong
    Waspong bắp cày
    Bumblebeeong nghệ
    Fleabọ chét
    Ladybird/Ladybugcon bọ rùa
    Beetlebọ cánh cứng
    Grasshopperchâu chấu
    Cockroachcon gián
    Mosquitocon muỗi
    Cicadave sầu
    Wormcon sâu
    Lousecon rận
    Cricketcon dế
    Loopersâu đo
    Earwigsâu tai
    Leaf-minersâu ăn lá
    Midgemuỗi vằn
    Mantisbọ ngựa
    Termitecon mối
     
    Nguyễn Võ Hà Trang thích bài này.
  6. Linh and Duong

    Linh and Duong Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    457
    Điểm thành tích:
    129
    Nơi ở:
    Vĩnh Phúc
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Liên Châu

    TừPhiên âmNghĩa
    Ant/ænt/con kiến
    Fly/flai/con ruồi
    Butterfly/'bʌtǝflai/con bướm
    Dragonfly/'drægǝnflai/chuồn chuồn
    Bee/bi:/con ong
    Wasp/wɔsp/ong bắp cày
    Bumblebee/'bʌmbl,bi:/ong nghệ
    Moth/mɔθ/bướm đêm, con ngài
    Flea/fli:/bọ chét
    Ladybird/Ladybug/'leidibǝ:d/ hoặc /'leidibʌg/con bọ rùa
    Beetle/'bi:tl/bọ cánh cứng
    Grasshopper/'gra:s,hɔpǝ/châu chấu
    Cockroach/'kɔkroutʃ/con gián
    Mosquito/,mǝs'ki:tou/con muỗi
    Cicada/si'ka :dǝ/ve sầu
    Worm/'wɜrm/con sâu
    Glowworm/'glou,wɜm/đom đóm
    Bug/bʌg/con rệp
    Louse/laos/con rận
    Cricket/'krikit/con dế
    Looper/'luǝ/sâu đo
    Earwig/'iǝwig/sâu tai
    Leaf-miner/,li:f'mainǝ/sâu ăn lá
    Horse-fly/'hɔ:s,flai/con mòng
    Mayfly/'meiflai/con phù du
    Midge/midʒ/muỗi vằn
    Mantis/'mæntis/bọ ngựa
    Termite/'tǝ:mait/con mối
     
    Nguyễn Võ Hà Trang thích bài này.
  7. Nguyễn Võ Hà Trang

    Nguyễn Võ Hà Trang Học sinh tiêu biểu Thành viên

    Bài viết:
    4,254
    Điểm thành tích:
    689
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    Luhan 's studio . Noo Phước Thịnh ' s Entertainment . SM Entertainment . 6th Entertainment

    Hà Trang thấy 1 sự trùng hợp đến kì lạ???
    @ngchau2001 Tính theo quy định nhé chị :)
     
    ngchau2001, NT Thanh NgânHà Chi0503 thích bài này.
  8. Hiền Nhi

    Hiền Nhi Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    726
    Điểm thành tích:
    164
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Phan Đăng Lưu

    beeong
    butterflybướm
    flycon ruồi
    dragonflychuồn chuồn
    spidercon nhện
    antcon kiến
    beetlebọ cánh cứng
    Ladybirdbọ rùa
    mosquitocon muỗi
    cricketdế mèn
    verminbọ chét
    Mantiscon bọ ngụa
    Grasshopperchâu chấu, cào cào
    grubấu trùng
    centipedecon rết
    cockroachcon gián
    Waspong vò vẽ
    lausecon rận
    snailốc sên
     
  9. Kim Thừa Quân

    Kim Thừa Quân Banned Banned

    Bài viết:
    844
    Điểm thành tích:
    169
    Nơi ở:
    Thanh Hóa
    Trường học/Cơ quan:
    YMC Entertainment

    AntCon kiến
    AphidCon rệp
    BeeCon ong
    ButterflyCon bướm
    CaterpillarSâu bướm
    CentipedeCon rết
    CockroachCon gián
    CricketCon dế
    DragonflyCon chuồn chuồn
    FireflyCon đom đóm
    FlyCon ruồi
    GrasshopperCon châu chấu
    LadybugCon bọ rùa
    CicadaCon ve sầu
    MaggotsCon giòi (ấu trùng của ruồi)
    MosquitoCon muỗi
    MothCon bướm đêm
    Praying mantisCon bọ ngựa
    SnailCon ốc sên
    SpiderCon nhện
    WaspTò vò
    WormCon sâu
     
    Nguyễn Võ Hà Trang thích bài này.
  10. Kaity Võ

    Kaity Võ Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    410
    Điểm thành tích:
    219

    [​IMG]
    Bee
    Bees are known for their role in
    pollination and for producing
    honey and beeswax.
    Ong được biết đến với vai trò là
    thụ phấn và sản xuất
    mật ong và sáp ong.
    [​IMG]
    Wasp
    can be quite aggressive and can sting more than once, unlike bees
    ong vò vè khá hung dữ và có thể chích nhiều hơn một lần, không giống như ong
    [​IMG]
    Fly
    They are known for transmitting diseases.
    Con ruồi được biết đến với việc truyền bệnh.
    [​IMG]
    Dragonfly
    Dragonflies are valuable predators that eat mosquitoes, and other small insects like flies, bees, ants, and very rarely butterflies. They are usually found around lakes, ponds, streams and wetlands
    Chuồn chuồn là loài ăn thịt muỗi, và côn trùng nhỏ khác như ruồi, ong, kiến và bướm. Chúng thường được tìm thấy xung quanh hồ, ao, suối và vùng đất ngập nước
    [​IMG]
    Moth
    A moth is an insect closely related to the butterfly. Moths are nocturnal.
    Bướm đêm là một loài côn trùng có liên quan mật thiết với loài bướm.
    [​IMG]
    Butterfly
    A butterfly is a mainly day-flying insect whose life cycle consists of four parts: egg, larva, pupa and adult.
    Một con bướm là côn trùng chủ yếu bay ban ngày có chu kỳ sống gồm bốn giai đoạn: trứng, ấu trùng, nhộng và trưởng thành.
    [​IMG]
    Mosquito
    The females of many species of mosquitoes are capable of drinking blood from many mammals. They are vectors for a number of infectious diseases
    Phụ nữ của nhiều loài muỗi có khả năng uống máu từ nhiều loài động vật có vú. Chúng truyền đi một số bệnh lây nhiễm
    [​IMG]
    Grasshopper
    Grasshopper are winged, but their wings are not fit for flight.

    Châu chấu có cánh, nhưng cánh của họ không phù hợp cho việc bay
    [​IMG]
    Cricket
    Crickets are are insects somewhat related to grasshoppers. They tend to be nocturnal
    Dế là côn trùng có liên quan đến châu chấu. Chúng thường sống về đêm
    [​IMG]
    Caterpillar
    Caterpillars have been called "eating machines", and eat leaves voraciously
    Sâu bướm được gọi là "máy ăn", và ăn lá một cách khéo léo
    [​IMG]
    Cockroach
    Cockroaches are associated with human habitations
    Gián có liên quan đến thói quen của con người
    [​IMG]
    Spider
    Spiders are found worldwide on every continent except for Antarctica. a few species of spiders are venomous and are dangerous to humans
    Nhện được tìm thấy trên toàn thế giới ở mọi châu lục ngoại trừ Nam Cực. một vài loài nhện độc và nguy hiểm với con người
    [​IMG]
    Louse
    (plural: lice) It feeds on human blood.
    Nó ăn máu người.
    [​IMG]
    Ant
    It lives in nests and most varieties are harmless, although some can also bite
    Nó sống trong tổ và hầu hết các giống không có hại, mặc dù một số cũng có thể cắn
    [​IMG]Worm
    some worms occupy parasitic niches (inside human and animal bodies.) Others live on land, in marine or freshwater environments
    một số giun ký sinh (bên trong cơ thể người và động vật.) Những loài khác sống trên đất liền, trong môi trường nước biển hoặc nước ngọt
     
    ngchau2001, Nguyễn Võ Hà TrangKyanhdo thích bài này.
  11. jiiseong

    jiiseong Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    23
    Điểm thành tích:
    31
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Giồng Ông Tố

    ant: con kiến
    butterfly: bươm bướm
    beetle: con bọ cánh cứng
    bee: con ong
    bug: con rết
    cockroach: con gián
    cricket: con dế
    cicada: ve sầu
    dragon-fly: con chuồn chuồn
    moth: con ngài
    mosquito: con muỗi
    spider: nhện
    fly: con ruồi
    grasshopper: châu chấu
    glowworm: đom đóm
    louse: con rận
    looper: sâu đo
    ladybug: con bọ rùa
    midge: muỗi vằn
    termite: con mối
     
  12. Shmily Karry's

    Shmily Karry's Cựu Phụ trách box Sinh & box TGQT Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    2,965
    Điểm thành tích:
    619
    Nơi ở:
    Bình Dương


    Insects

    Butterfly: con bướm

    Dragonfly: chuồn chuồn

    Grasshopper: châu chấu

    Cockroach: con gián

    Mosquito: con muỗi

    Cicada: con ve sầu

    Worm: con sâu

    Cricket: con dế

    Midge: con muỗi vằn

    Termite: con mối
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->