English Club Topic 11: Sports

Thảo luận trong 'Phòng học tập' bắt đầu bởi one_day, 4 Tháng ba 2018.

Lượt xem: 3,769

  1. one_day

    one_day Cựu Mod tiếng Anh Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    2,587
    Điểm thành tích:
    449
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Xin chào mọi người JFBQ00154070129B
    Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau đi tìm hiểu về Sports.
    Các bạn hãy trả lời vào topic này những từ vựng các bạn biết về chủ đề này nhé:
    Môn thể thaoNgười tham gia các hoạt động thể thaoDụng cụ thể thao / địa điểm
    VD: go cycling (đua xe đạp)cyclist (vận động viên đua xe đạp)race track (đường đua)
    Sau khi các bạn hoàn thành, mình sẽ đăng các từ vựng khác thuộc chủ đề này. Mình sẽ thêm 1 vài bài tập để các bạn có thể sử dụng chúng.
     
    Last edited: 4 Tháng ba 2018
  2. Kyanhdo

    Kyanhdo Học sinh tiêu biểu Thành viên TV ấn tượng nhất 2017

    Bài viết:
    2,329
    Điểm thành tích:
    564
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Nguyễn Văn Nghi, Gò Vấp

    hockey playerice hockeyhockey stick
    Skating playerice skatingice skates, ice ink
    RunnerRunningrunning track
    Ball playerwater polopool, ball
    badminton playerbadmintoncourt, racquet, ball
    volleyball playerbeach volleyballvolleyball, beach
    fisherfishingfishing rod
    Cricket playercricketcricket ground, cricket bat
    Bowling playerten-pin bowlingball, bowl
    Squash playersquashsquash court, racquet
    Boxerboxingboxing glove, boxing ring
    Rowerrowingrow, rowing boat
    Rugby playerrugbyrugby ball
    b) Các nơi bạn thường chơi thể thao


    A football pitch: The surface on which you play football (as opposed to a stadium, which is the building): Sân bóng đá
    E.g: There are several football pitches near my house where I often go to play my favorite sports.
    A squash/tennis/badminton court: The surface where you play these sports: Sân chơi ném đĩa/ tennis hoặc cầu lông
    E.g: I occasionally play tennis in a tennis court near my house.
    Stadium: A large sports ground surrounded by rows of seats and usually other buildings: Sân vận động
    E.g: My Dinh is the national stadium which holds international sport events such as SeaGame.
    Sport centre: A public building where people can do various sports: Trung tâm thể thao.
    E.g: I would like to tell everyone about my local sport centre which is a new building with all the latest sports facilities.
    Swimming pool: A place you go swimming: Bể bơi
    E.g: People often go to swimming pool to escape from scorching summer days.
    c) Một số những sự kiện thể thao

    Ngoài ra chúng ta còn có một số từ vựng để mô tả nhiều sự kiền thể thao khác nhau như sau:
    An athletics meeting: An event where various athletics sports are held: Sự kiện thể thao điền kinh
    E.g: An athletics meeting is an event which international athletes have chance to meet and compete with each other.
    A football match: A game of football: Trận đá bóng
    E.g: I’m a big football fan so in the weekend I go to footfall pitch to see a football match.
    An athletics track: A running track: Đường chạy đua
    An away game: A football match played in the opposing teams stadium: Trận bóng đá trên sân khách
    E.g: It’s hard to win an away game without many football fans.
    A home game: A football match played in the teams own stadium: Trận bóng đá trên sân nhà
    E.g: A home game is received a huge number of approvals of football fans in host country.
    2) Động từ/ Cụm động từ trong chủ đề Sport
    a) Các động từ liên quan đến luật lệ/ hoạt động khi chơi Sport
    To take up exercise: To start doing exercise: Bắt đầu tập luyện
    E.g: I’m trying to take up exercise to get into shape.
    To have a crack at: To have a try at … Cố gắng, nỗ lực về
    E.g: A swimmer has a crack at practicing a lot to become a strong one.
    E.g: He didn’t win the tennis championships, but he plans to have another crack at it next year.

    To win/ to lose a match: Thắng/ thua trong 1 trận đấu
    E.g: Vietnamese team won a football match last night.
    To get narrowly defeated/ beaten: To be lost in minimum score: Bị đánh bại 1 cách sát sao
    E.g: Roger Federer was got narrowly defeated by a nameless player in his latest competition.
    To score a goal: A goal in a football match: Ghi bàn
    E.g: Cong Phuong who is the youngest football player in National Football Team scored a goal yesterday in the football match with Japan.
    To take possession of the ball: To hold the ball in a football match: Giữ bóng
    E.g: Taking possession of the ball is one of essential practice exercises before a real football match happens.
    To blow the competition away: Win easily the competition: Chiến thắng dễ dàng
    E.g: Thanks to their experience, The Williams blow the competition away.
    To take a penalty: To be punished by bookings in a football match: Phạt
    E.g: Football players try to avoid being taken a penalty or receiving bookings from refugees.
    b) Các động từ liên quan đến mục đích việc chơi thể thao
    To enhance their performance: To improve performance: Nâng cao thể hiện
    E.g: Practicing regularly is a key to enhance athletes’ performance before a sport event.
    To set a record: To achieve the best result in a sport: Thiết lập kỷ lục
    E.g: Ronaldo sets a record of a football player who gains more Golden Ball Tittles than any players in the world.
    Break a record: To set a new record: Phá vỡ kỷ lục
    E.g: Anh Vien is a Vietnamese swimmer who broke a record of 100 – metre race.
    To achieve a personal best: To achieve the best personal result so far in a sport: Đạt kết quả cá nhân tốt nhất
    E.g: Some athletes try to achieve personal bests by practice tremendous exercises.
    To get into shape = To keep fit: To stay in good physically condition: Cơ thể trở nên cân đối, khỏe mạnh
    E.g: I try to take up exercise to keep fit but I still don’t seem to get started yet.
    To build muscle: To gain muscle mass: Có cơ bắp
    E.g: Weightlifting athletes eat on a diet rich in protein to build their muscle.
     
    Last edited: 4 Tháng ba 2018
  3. ngchau2001

    ngchau2001 Cựu Mod tiếng Anh Thành viên TV BQT được yêu thích nhất 2017

    Bài viết:
    4,060
    Điểm thành tích:
    679
    Nơi ở:
    Phú Thọ
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Thanh Thủy

    Môn thể thaoNgười tham giaDụng cụ thể thao
    1. football

    2. tennis

    3. golf

    4. athletics

    5. swimming

    6. volleyball

    7. boxing

    8. archery

    9. basketball
    footballers

    tennis players

    golfers

    runners

    swimmers

    volleyball players

    boxers

    archers
    basketball players
    football, football boots

    tennis racquet, tennis court, tennis ball

    golf ball, golf course, golf club

    athletics track

    pools

    volleyball court, ball

    boxing glove

    bow, arrow

    basketball court, basket
    Còn nữa...
    (tối bổ sung tiếp) :D:D

    --------------------
    MônNgười tham giaDụng cụ
    10. table tennischắc là table tennis playersbats/ paddles/ rackets, net, ping-pong ball
    11. badmintonbaminton playersshuttlecock/ bird/ birdie, court, racquet
    12. cyclingcyclistsbike, cycle track
    13. fencingfencers roil (kiếm liễu)/ épée (kiếm 3 cạnh)/ sabre (kiếm chém)
    14. canoeingcanoeistscanoe
     
    Last edited: 4 Tháng ba 2018
    Haru Bảo Trâm, Kyanhdoone_day thích bài này.
  4. Kaity Võ

    Kaity Võ Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    410
    Điểm thành tích:
    219

    Em là fan cứng của bóng đá, sau đây là từ vựng trong bóng đá mà em từng gặp. Em chia sẻ tại đây:
    Goalkeeper, goalie (n) : thủ môn
    Goalpost (n) : cột khung thành, cột gôn
    Goal scorer (n) : cầu thủ ghi bàn
    Ground (n) : sân bóng
    Half-time (n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp
    Hand ball (n) : chơi bóng bằng tay
    Header (n) : cú đội đầu
    Home (n) : sân nhà
    Hooligan (n) : hô-li-gan
    Injury (n) : vết thương
    Injured player (n) : cầu thủ bị thương
    Injury time (n) : thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương
    Kick (n or v) : cú sút bóng, đá bóng
    Kick-off (n) : quả ra bóng đầu, hoặc bắt đầu trận đấu lại sau khi ghi bàn
    Laws of the Game : luật bóng đá
    League (n) : liên đoàn
    Linesman (n) : trọng tài biên
    Match (n) : trận đấu
    Midfield (n) : khu vực giữa sân
    Midfield line (n) : đường giữa sân
    Midfield player (n) : trung vệ
    National team (n) : đội bóng quốc gia
    Opposing team (n) : đội bóng đối phương
    Own goal (n) : bàn đá phản lưới nhà
    Offside or off-side (n or adv) : lỗi việt vị
    Pass (n) : chuyển bóng
    Penalty area (n) : khu vực phạt đền
    Penalty kick, penalty shot (n): sút phạt đền
    Penalty spot (n) : nữa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mét
    Possession (n) : kiểm soát bóng
    Red card (n) : thẻ đỏ
    Yellow card (n) : thẻ vàng
    Referee (n) : trọng tài
    Score (v) : ghi bàn
    Score a hat trick : ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
    Scorer (n) : cầu thủ ghi bàn
    Scoreboard (n) : bảng tỉ số
    Second half (n) : hiệp hai
    Send a player_ off (v) : đuổi cầu thủ chơi xấu ra khỏi sân
    Side (n) : một trong hai đội thi đấu
    Sideline (n) : đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu
    Spectator (n) : khán giả
    Stadium (n) : sân vận động
    Striker (n) : tiền đạo
    Studs (n) : các chấm dưới đế giày cầu thủ giúp không bị trượt (chúng ta hay gọi: đinh giày)
    Substitute (n) : cầu thủ dự bị
    Supporter (n) : cổ động viên
    Tackle (n) : bắt bóng bằng cách sút hay dừng bóng bằng chân
    Team (n) : đội bóng
    Tie (n) : trận đấu hòa
    Tiebreaker (n) : cách chọn đội thắng trận khi hai đội bằng số bàn thắng bằng loạt đá luân lưu 11 mét.
    Ball (n) : bóng
    Coach (n) : huấn luyện viên
    Net (n) : lưới (bao khung thành), cũng có nghĩa: ghi bàn vào lưới nhà
    Pitch (n) : sân bóng
    Ticket tout (n) : người bán vé cao hơn vé chính thức (ta hay gọi là: người bán vé chợ đen)
    Keep goal : giữ cầu môn (đối với thủ môn)
    Score a goal (v) : ghi bàn
    Touch line (n) : đường biên dọc
    Shoot a goal (v) : sút cầu môn
    Underdog (n) : đội thua trận
    Unsporting behavior (n) : hành vi phi thể thao
    Whistle (n) : còi
    Winger (n) : cầu thủ chạy cánh
    World Cup : Vòng chung kết cúp bóng đá thể giới do FIFA tổ chức 4 năm/lần
    booking: thẻ phạt
    corner kick hoặc corner: phạt góc
    crossbar hoặc bar: vượt xà
    fan: cổ động viên
    foul: phạm luật
    football club: câu lạc bộ bóng đá
    free kick: đá phạt trực tiếp
    goal kick: đá trả lại bóng vào sân
    goalpost hoặc post: cột khung thành
    half-way line: vạch giữa sân
    half-time: giờ nghỉ hết hiệp một
    header: cú đánh đầu
    linesman: trọng tài biên
    net: lưới
    pass: truyền bóng
    penalty area: vòng cấm địa
    penalty spot: chấm phạt đền
    supporter: nguời hâm mộ
    tackle: pha phá bóng (chặn, cướp bóng)
    throw-in: ném biên
    touchline: đường biên
    yellow card: thẻ vàng
    World Cup Giải vô địch bóng đá thế giới
    to kick the ball: đá
    to head the ball: đánh đầu
    to pass the ball: truyền bóng
    to score a goal: ghi bàn
    to send off đuổi khỏi sân
    to book: phạt
    to be sent off: bị đuổi khỏi sân
    to take a penalty: sút phạt đền
    Attack (v) : Tấn công
    Attacker (n) : Cầu thủ tấn công
    Away game (n) : Trận đấu diễn ra tại sân đối phương
    Away team (n) : Đội chơi trên sân đối phương
    Beat (v) : thắng trận, đánh bại
    Bench (n) : ghế
    Captain (n) : đội trưởng
    Centre circle (n) : vòng tròn trung tâm sân bóng
    Champions (n) : đội vô địch
    Changing room (n) : phòng thay quần áo
    Cheer (v) : cổ vũ, khuyến khích
    Corner kick (n) : phạt góc
    Cross (n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương.
    Crossbar (n) : xà ngang
    Local derby or derby game : trận đấu giữa các đối thủ trong cùng một địa phương, vùng
    Defend (v) : phòng thủ
    Defender (n) : hậu vệ
    Draw (n) : trận đấu ḥòa
    Dropped ball (n) : cách thức trọng tài tân bóng giữa hai đội
    Equalizer (n) : Bàn thắng cân bằng tỉ số
    Extra time : Thời gian bù giờ
    Field (n) : Sân bóng
    Field markings : đường thẳng
    FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ) : liên đoàn bóng đá thể giới
    FIFA World Cup : vòng chung kết cúp bóng đá thế giới, 4 năm được tổ chức một lần
    First half : hiệp một
    Fit (a) : khỏe, mạnh
    Fixture (n) : trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt
    Fixture list (n) : lịch thi đấu
    Forward (n) : tiền đạo
    Foul (n) : chơi không đẹp, trái luật, phạm luật
    Field (n) : sân cỏ
    Friendly game (n) : trận giao hữu
    Golden goal (n) : bàn thắng vàng (bàn thắng đội nào ghi được trước trong hiệp phụ sẽ thắng, trận đấu kết thúc, thường được gọi là “cái chết bất ngờ” (Sudden Death))
    Silver goal (n) : bàn thắng bạc (bằng thắng sau khi kết thúc một hoặc hai hiệp phụ, đội nào ghi nhiều bàn thắng hơn sẽ thắng vì trận đấu kết thúc ngay tại hiệp phụ đó)
    Goal (n) : bàn thắng
    Goal area (n) : vùng cấm địa
    Goal kick (n) : quả phát bóng
    Goal line (n) : đường biên kết thúc sân


    KHU VỰC SÂN

    [​IMG]

    • Goal line: vạch gôn
    • Penalty area: khu vực đá penalty
    • Penalty spot: chấm penalty
    • Center circle: vòng tròn trung tâm
    • Corner flag: cờ góc
    • Sideline: biên
    CÁC VỊ TRÍ TRONG ĐỘI HÌNH

    [​IMG]

    • Goalkeeper: thủ môn
    • Center back: hậu vệ giữa
    • Rightback: hậu vệ phải
    • Leftback: hậu vệ trái
    • Central Midfield: trung vệ giữa
    • Right Midfield: trung vệ phải
    • Left Midfield: trung vệ trái
    • Center Forward: tiền đạo
    • Ref/Referee: trọng tài
    • Linesman: trọng tài cánh
    • Team Manager/Head Coach: huấn luyện viên trưởng
    • Substitute bench: hàng ghế dự bị
    KỸ THUẬT ĐÁ BÓNG

    [​IMG]

    • Pass: chuyền
    • Dribble: rê bóng
    • Header: đánh đầu
    • Forward: tạt cánh
    • Striker: sút thẳng (từ vị trí đối diện gôn)
     
    Last edited by a moderator: 7 Tháng ba 2018
    ĐứcHoàng2017, Lanh_Chanh, one_day2 others thích bài này.
  5. Hiền Nhi

    Hiền Nhi Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    726
    Điểm thành tích:
    164
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Phan Đăng Lưu

    Tên môn thể thaoDụng cụĐịa điểm
    Badmintonbadminton racquet
    boxingboxing gloveboxing ring
    Footballball
    Golfgolf clubgolf course
    Tennistennis racquettennis court
    ice skatingice skatesice rink
    athleticsrunning track
     
    Đức Nhậtone_day thích bài này.
  6. ngchau2001

    ngchau2001 Cựu Mod tiếng Anh Thành viên TV BQT được yêu thích nhất 2017

    Bài viết:
    4,060
    Điểm thành tích:
    679
    Nơi ở:
    Phú Thọ
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Thanh Thủy

    Some words in volleyball:
    - coach: huấn luyện viên
    - coach assistants: các trợ lí huấn luyện viên
    - referee: tọng tài
    - linesman: trọng tài biên
    - set: 1 hiệp đấu
    - set point: điểm quyết định của hiệp đấu
    - match point: điểm quyết định của cả trận đấu
    - spiking: đập bóng
    - blocking: chắn bóng
    - passing: bắt chước 1
    - setting: chuyền 2
    - serve: giao bóng
    - siding out: giành được quyền giao bóng
    - bump: tâng bóng
    - offense: tấn công
    - defense: phòng thủ
    - in: trong sân
    - catching: cầm bóng
    - dig: đào (thường là dùng tay thuận để chuyền hoặc lái một cách khó khăn trái banh). Sau khi đào thành công, đội chuyển sang thế tấn công.
    - underhand: giao bóng thấp
    - Jump Serve: là kĩ thuật giao banh cao mà ném bóng thật xoáy lên không trung, sau đó người giao banh lấy đà dậm nhảy để đánh thật mạnh và xoáy vào trái banh.
    - Backcourt: đập bóng sau vạch 3m
    - Dip/Dink/Tip/Cheat/Dump: bỏ nhỏ
    - quick set: chuyền nhanh
    - Line and Cross-court Shot: đập chéo sân
    - soft block: chắn nhẹ
    - roof: những cú chắn bóng mà hướng toàn bộ lực và đường bay của bóng thẳng xuống mặt đất của sân đối phương, ngay khi đối phương đập bóng vào mặt hướng xuống của cánh tay.
    - Middle blockers: tay chắn giữa
    - Middle hitters: tay đập giữa
    - Libero: chuyên gia phòng thủ, người có trách nhiệm đỡ bước 1/ cứu bóng cho toàn đội
    - Outside hitters: tay đập ngoài/tay đập biên
    - Left side hitters: tay đập biên bên trái
    - Opposite hitters hay Right side hitters: tay đập biên bên phải
     
    one_dayKyanhdo thích bài này.
  7. Linh and Duong

    Linh and Duong Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    457
    Điểm thành tích:
    129
    Nơi ở:
    Vĩnh Phúc
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Liên Châu

    Some words in football:
    - Booking: thẻ phạt
    - Corner kick (corner): phạt góc
    - Crossbar (bar): vượt xà
    - Fan: cổ động viên
    - Football club: câu lạc bộ bóng đá
    - Foul: phạm luật
    - Free kick: đá phạt trực tiếp
    - Goal kick: đá trả lại bóng vào sân
    - Goal: khung thành
    - Goalkeeper: thủ môn
    - Goalpost (post): cột khung thành
    - Half-time: giờ nghỉ hết hiệp một
    - Half-way line: vạch giữa sân
    - Header: cú đánh đầu
    - Linesman: trọng tài biên
    - Net: lưới
    - Offside: việt vị
    - Pass: chuyền bóng
    - Penalty area: vòng cấm địa
    - Penalty spot: chấm phạt đền
    - Penalty: phạt đền
    - Player: cầu thủ
    - Red card: thẻ đỏ
    - Referee: trọng tài
    - Shot: đá
    - Supporter: nguời hâm mộ
    - Tackle: pha phá bóng (chặn, cướp bóng)
    - Throw-in: ném biên
    - To be sent off: bị đuổi khỏi sân
    - To book:phạt
    - To head the ball: đánh đầu
    - To kick the ball: đá
    - To pass the ball: truyền bóng
    - To score a goal: ghi bàn
    - To send off: đuổi khỏi sân
    - To shoot: sút bóng
    - To take a penalty: sút phạt đền
    - Touchline: đường biên
    - World Cup: Giải vô địch bóng đá thế giới
    - Yellow card: thẻ vàng
     
    one_day, KyanhdoShmily Karry's thích bài này.
  8. Shmily Karry's

    Shmily Karry's Cựu Phụ trách box Sinh & box TGQT Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    2,965
    Điểm thành tích:
    619
    Nơi ở:
    Bình Dương

    Some words in baseball:
    baseball: bóng chày
    bat: gậy
    batter: cầu thủ đánh bóng
    defense: phòng thủ
    hit: đánh
    pitch: ném
    pitcher: cầu thủ giao bóng
    umpire: trọng tài
    catch: bắt
    catcher: cầu thủ bắt bóng
    base: căn cứ (4 cái mốc)
    lineup: đội hình
    P/s: vốn từ hạn hẹp :v còn 1 số từ như homerun, bóng xoáy, bóng ngắn, bóng hỏng... mình biết nhưng không dịch được :3
     
    one_dayKyanhdo thích bài này.
  9. Nguyễn Võ Hà Trang

    Nguyễn Võ Hà Trang Học sinh tiêu biểu Thành viên

    Bài viết:
    4,254
    Điểm thành tích:
    689
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    Luhan 's studio . Noo Phước Thịnh ' s Entertainment . SM Entertainment . 6th Entertainment

    Mọi người chú ý làm theo như cú pháp nêu ra từ bài viết đầu tiên nhé, trành copy từ 2 trang khác rồi paste vào, chẳng khác nào các bạn là hội viên chỉ cần đơn giản là COPY + PASTE vào CLB cả!
    Hi vọng mọi người đóng góp nhiều hơn cho CLB nhé
    Cảm ơn mọi người rất nhiều!
     
    Kyanhdo, one_dayngchau2001 thích bài này.
  10. Đặng Diệp Linh

    Đặng Diệp Linh Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    211
    Điểm thành tích:
    94
    Nơi ở:
    Hà Nam

    Sport vocabulary
    A,FOOTBALL

    a match: trận đấu
    a pitch : sân thi đấu
    a referee: trọng tài
    a linesman (referee's assistant): trọng tài biên, trợ lý trọng tài
    a goalkeeper : thủ môn
    a defender : hậu vệ
    a midfielder: trung vệ
    an attacker : tiền đạo
    a skipper : đội trưởng
    a substitute: dự bị
    a manager : huấn luyện viên
    a foul: lỗi
    full-time: hết giờ
    injury time: giờ cộng thêm do bóng chết
    extra time: hiệp phụ
    offside: việt vị
    an own goal : bàn đốt lưới nhà
    an equaliser: bàn thắng san bằng tỉ số
    a draw: một trận hoà
    a penalty shoot-out: đá luân lưu
    a goal difference: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt)
    a head-to-head: xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên)
    a play-off: trận đấu giành vé vớt
    the away-goal rule: luật bàn thắng sân nhà-sân khách
    the kick-off: quả giao bóng
    a goal-kick: quả phát bóng từ vạch 5m50
    a free-kick: quả đá phạt
    a penalty: quả phạt 11m
    a corner: quả đá phạt góc
    a throw-in: quả ném biên
    a header: quả đánh đầu
    a backheel: quả đánh gót
    put eleven men behind the ball: đổ bê tông
    a prolific goal scorer: cầu thủ ghi nhiều bàn
    Midfielder :
    AM : Attacking midfielder : Tiền vệ tấn công
    CM : Centre midfielder : Trung tâm
    DM : Defensive midfielder : Phòng ngự
    Winger : Tiền vệ chạy cánh(ko phải đá bên cánh)
    LM,RM : Left + Right : Trái phải
    Deep-lying playmaker : DM phát động tấn công (Pirlo là điển hình :16 )
    Striker: Tiền đạo cắm
    Forwards (Left, Right, Center): Tiền đạo hộ công
    Leftback, Rightback: Hậu vệ cánh
    Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí ở hang phòng ngự
    (Left, Right, Center) Defender: Trung vệ
    Sweeper: Hậu vệ quét
    Goalkeeper: Thủ môn
    B, SPORTS

    aerobicsthể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu
    American footballbóng đá Mỹ
    archerybắn cung
    athleticsđiền kinh
    badmintoncầu lông
    baseballbóng chày
    basketballbóng rổ
    beach volleyballbóng rổ bãi biển
    bowlstrò ném bóng gỗ
    boxingđấm bốc
    canoeingchèo thuyền ca-nô
    climbingleo núi
    cricketcrikê
    cyclingđua xe đạp
    dartstrò ném phi tiêu
    divinglặn
    fishingcâu cá
    footballbóng đá
    go-kartingđua xe kart (ô tô nhỏ không mui)
    golfđánh gôn
    gymnasticstập thể hình
    handballbóng ném
    hikingđi bộ đường dài
    hockeykhúc côn cầu
    horse racingđua ngựa
    horse ridingcưỡi ngựa
    huntingđi săn
    ice hockeykhúc côn cầu trên sân băng
    ice skatingtrượt băng
    inline skating hoặc rollerbladingtrượt pa-tanh
    joggingchạy bộ
    judovõ judo
    karatevõ karate
    kick boxingvõ đối kháng
    lacrossebóng vợt
    martial artsvõ thuật
    motor racingđua ô tô
    mountaineeringleo núi
    netballbóng rổ nữ
    poolbi-a
    rowingchèo thuyền
    rugbybóng bầu dục
    runningchạy đua
    sailingchèo thuyền
    scuba divinglặn có bình khí
    shootingbắn súng
    skateboardingtrượt ván
    skiingtrượt tuyết
    snookerbi-a
    snowboardingtrượt tuyết ván
    squashbóng quần
    swimmingbơi lội
    table tennisbóng bàn
    ten-pin bowlingbowling
    tennistennis
    volleyballbóng chuyền
    walkingđi bộ
    water polobóng nước
    water skiinglướt ván nước do tàu kéo
    weightliftingcử tạ
    windsurfinglướt ván buồm
    wrestlingmôn đấu vật
    yogayoga
    C,SPORTS EQUIPMENTS

    badminton racquetvợt cầu lông
    ballquả bóng
    baseball batgầy bóng chày
    cricket batgậy crikê
    boxing glovegăng tay đấm bốc
    fishing rodcần câu cá
    footballquả bóng đá
    football bootsgiày đá bóng
    golf clubgậy đánh gôn
    hockey stickgậy chơi khúc côn cầu
    ice skatesgiầy trượt băng
    pool cuegậy chơi bi-a
    rugby ballquả bóng bầu dục
    running shoesgiày chạy
    skateboardván trượt
    skisván trượt tuyết
    squash racquetvợt đánh quần
    tennis racquetvợt tennis
    D,OTHERS


    to playchơi
    to winthắng
    to losethua
    to drawhòa
    to watchxem
    gametrò chơi
    fixturecuộc thi đấu
    matchtrận đấu
    competitioncuộc thi đấu
    league tablebảng xếp hạng
    scoretỉ số
    resultkết quả
    winnerngười thắng cuộc
    loserngười thua cuộc
    opponentđối thủ
    umpiretrọng tài
    spectatorkhán giả
    winthắng
    lossthua
    victorychiến thắng
    defeatđánh bại/thua trận
    drawhòa
    to play awaychơi sân khách
    to play at homechơi sân nhà
    Olympic GamesThế vận hội Olympic
    bellchuông
    bicycle pumpbơm xe đạp
    brakephanh
    chainxích
    gearslíp xe/bánh răng
    handlebarsghi đông
    inner tubexăm
    pedalbàn đạp
    puncturethủng xăm
    puncture repair kitbộ sửa thủng xăm
    saddleyên xe
    spokesnan hoa
    tyrelốp
    wheelbánh xe
    to have a puncturebị thủng xăm
    to ride a bicycle hoặc to ride a bikeđạp xe

     
    one_day thích bài này.
  11. Nguyễn Thị Ngọc Bảo

    Nguyễn Thị Ngọc Bảo Tmod Địa Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,987
    Điểm thành tích:
    349
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    ๖ۣۜɮօռìǟƈɛ❦

    Sport Action Athlete
    archery (bắn cung)shoot/ doarcher
    badminton (cầu lông)playbadminton player
    baseball (bóng chày)playbaseball player
    basketball (bóng rổ)playbasketball player
    boxing (quyền anh)box/ fightboxer
    canoeing (đua thuyền)docanoeist
    cricketplaycricket player
    cycling (đạp xe)ride/ docyclist
    diving (lặn)dive/ dodiver
    fencing (đấu kiếm)fence/ dofencer
    figure skating
    (trượt băng nghệ thuật)
    skate/ dofigure skater
    football (bóng đá)playfootball player
    golfplay/ golfgolfer
    gymnastics (thể dục)dogymnast
    hockey (khúc côn cầu)playhockey player
    horse racing (đua ngựa)ride/ dojockey
    karate/ judo/ taekwondo...compete in/ domartial artist
    rowing (chèo thuyền)row/ dorower
    rugby (bóng bầu dục)playrugby player
    skiing (trượt tuyết)ski/ doskiier
    sledding (đi xe trượt tuyết)sled/ dosledder
    swimmingswimswimmer
    table tennis (bóng bàn)playtable tennis player
    tennisplaytennis player
    triathlon (3 môn phối hợp)compete in/ dotriathlete
    volleyball (bóng chuyền)playvolleyball player
    weight lifting (cử tạ)lift/ compete in/ doweight lifter
    wrestling (đấu vật)wrestle/ dowrestler
     
    Last edited by a moderator: 7 Tháng ba 2018
    Nguyễn Võ Hà Trangone_day thích bài này.
  12. one_day

    one_day Cựu Mod tiếng Anh Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    2,587
    Điểm thành tích:
    449

    Xin chào mọi người [​IMG]
    Dường như mọi người đã tổng hợp đầy đủ các từ vựng rồi, nên giờ mình sẽ đăng từ vựng liên quan đến bài tập chúng ta chuẩn bị làm nha.
    go ice skating.jpg play basketball.jpg play cricket.jpg play golf.jpg play ice hockey.jpg play tennis.jpg
    Đây là bài tập nha mọi người!

    Complete using the correct form of the words in the box
    coursecourtpitchringrinktrackbeatwinscorebatstickrodracket
    1. We used to go skating at the ice .................................. every Saturday.
    2. Keith had never seen such a large golf ..................................... until he went to Scotland.
    3. We all met at the basketball ................................ at half past three.
    4. It's called a boxing ..................................... but it's actually square!
    5. For the 800 metres race, you have to run round the ...................................... twice.
    6. The football match had to be called off because the ...................................... was flooded.
    7. Our team............................. until half time, but in the second half the other team ................... three goals, and so they ............................ us. But it was a great match!
    8. Can I borrow your tennis ................................. ?
    9. Why are hockey .............................. such a strange shape?
    10. I'd spend hours putting linseed oil on my cricket ..................................
     
  13. ngchau2001

    ngchau2001 Cựu Mod tiếng Anh Thành viên TV BQT được yêu thích nhất 2017

    Bài viết:
    4,060
    Điểm thành tích:
    679
    Nơi ở:
    Phú Thọ
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Thanh Thủy

    Complete using the correct form of the words in the box

    1. We used to go skating at the ice ..................rink................ every Saturday.
    2. Keith had never seen such a large golf .................course.................... until he went to Scotland.
    3. We all met at the basketball .............court.................. at half past three.
    4. It's called a boxing ...................ring.................. but it's actually square!
    5. For the 800 metres race, you have to run round the .................track..................... twice.
    6. The football match had to be called off because the ..............pitch........................ was flooded.
    7. Our team................won............ until half time, but in the second half the other team .........scored.......... three goals, and so they ................beat............ us. But it was a great match!
    8. Can I borrow your tennis ...............racket.................. ?
    9. Why are hockey .............stick................. such a strange shape?
    10. I'd spend hours putting linseed oil on my cricket ..................bat................
     
  14. Kaity Võ

    Kaity Võ Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    410
    Điểm thành tích:
    219

    Complete using the correct form of the words in the box
    1. We used to go skating at the ice rink every Saturday.
    2. Keith had never seen such a large golf course until he went to Scotland.
    3. We all met at the basketball court at half past three.
    4. It's called a boxing ring but it's actually square!
    5. For the 800 metres race, you have to run round the track twice.
    6. The football match had to be called off because the pitch was flooded.
    7. Our team won until half time, but in the second half the other team scored three goals, and so they beat us. But it was a great match!
    8. Can I borrow your tennis racket ?
    9. Why are hockey sticks such a strange shape?
    10. I'd spend hours putting linseed oil on my cricket bats
     
    ngchau2001 thích bài này.
  15. Linh and Duong

    Linh and Duong Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    457
    Điểm thành tích:
    129
    Nơi ở:
    Vĩnh Phúc
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Liên Châu

    1. We used to go skating at the ice ............rink...................... every Saturday.
    2. Keith had never seen such a large golf .................course.................... until he went to Scotland.
    3. We all met at the basketball ................court................ at half past three.
    4. It's called a boxing ...................ring.................. but it's actually square!
    5. For the 800 metres race, you have to run round.........track.........twice.
    6. The football match had to be called off because the .................pitch................... was flooded.
    7. Our team.......won....... until half time, but in the second half the other team .....cored..... three goals, and so they........beat........ us. But it was a great match
    8. Can I borrow your tennis ................racket................. ?
    9. Why are hockey .............sticks................. such a strange shape?
    10. I'd spend hours putting linseed oil on my cricket ..............bat ..............
     
    ngchau2001 thích bài này.
  16. Mictin

    Mictin Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    81
    Điểm thành tích:
    59

    1. We used to go skating at the ice ...............rink................... every Saturday.
    2. Keith had never seen such a large golf ..............course....................... until he went to Scotland.
    3. We all met at the basketball ...............court................. at half past three.
    4. It's called a boxing .................ring.................... but it's actually square!
    5. For the 800 metres race, you have to run round the .................track..................... twice.
    6. The football match had to be called off because the ................pitch...................... was flooded.
    7. Our team.............won................ until half time, but in the second half the other team .........scored.......... three goals, and so they ............beat.............. us. But it was a great match!
    8. Can I borrow your tennis ..............racket................... ?
    9. Why are hockey ..............sticks................ such a strange shape?
    10. I'd spend hours putting linseed oil on my cricket ................bat..................
     
    ngchau2001 thích bài này.
  17. Kyanhdo

    Kyanhdo Học sinh tiêu biểu Thành viên TV ấn tượng nhất 2017

    Bài viết:
    2,329
    Điểm thành tích:
    564
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Nguyễn Văn Nghi, Gò Vấp

    1. We used to go skating at the ice ...............rink................... every Saturday.
    2. Keith had never seen such a large golf ..............course....................... until he went to Scotland.
    3. We all met at the basketball ...............court................. at half past three.
    4. It's called a boxing .................ring.................... but it's actually square!
    5. For the 800 metres race, you have to run round the .................track..................... twice.
    6. The football match had to be called off because the ................pitch...................... was flooded.
    7. Our team.............won................ until half time, but in the second half the other team .........scored.......... three goals, and so they ............beat.............. us. But it was a great match!
    8. Can I borrow your tennis ..............racket................... ?
    9. Why are hockey ..............sticks................ such a strange shape?
    10. I'd spend hours putting linseed oil on my cricket ................bat..................
     
    Đặng Diệp Linhngchau2001 thích bài này.
  18. Đặng Diệp Linh

    Đặng Diệp Linh Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    211
    Điểm thành tích:
    94
    Nơi ở:
    Hà Nam

    1. We used to go skating at the ice ............rink...................... every Saturday.
    2. Keith had never seen such a large golf .................course.................... until he went to Scotland.
    3. We all met at the basketball ................court................ at half past three.
    4. It's called a boxing ...................ring.................. but it's actually square!
    5. For the 800 metres race, you have to run round.........track.........twice.
    6. The football match had to be called off because the .................pitch................... was flooded.
    7. Our team.......won....... until half time, but in the second half the other team .....cored..... three goals, and so they........beat........ us. But it was a great match
    8. Can I borrow your tennis ................racket................. ?
    9. Why are hockey .............sticks................. such a strange shape?
    10. I'd spend hours putting linseed oil on my cricket ..............bat ................
     
    ngchau2001 thích bài này.
  19. Nguyễn Thị Ngọc Bảo

    Nguyễn Thị Ngọc Bảo Tmod Địa Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,987
    Điểm thành tích:
    349
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    ๖ۣۜɮօռìǟƈɛ❦

    1. We used to go skating at the ice ............rink...................... every Saturday.
    2. Keith had never seen such a large golf .................course.................... until he went to Scotland.
    3. We all met at the basketball ................court............... at half past three.
    4. It's called a boxing ..................ring................. but it's actually square!
    5. For the 800 metres race, you have to run round.........track......twice.
    6. The football match had to be called off because the .................pitch................... was flooded.
    7. Our team......won..... until half time, but in the second half the other team .....cored..... three goals, and so they........beat........ us. But it was a great match
    8. Can I borrow your tennis ................racket................. ?
    9. Why are hockey .............sticks................. such a strange shape?
    10. I'd spend hours putting linseed oil on my cricket ..............bat ................​
     
    ngchau2001 thích bài này.
  20. NT Thanh Ngân

    NT Thanh Ngân Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    364
    Điểm thành tích:
    109
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    ...

    1. We used to go skating at the ice ...........rink....................... every Saturday.
    2. Keith had never seen such a large golf ...........course.......................... until he went to Scotland.
    3. We all met at the basketball .........court....................... at half past three.
    4. It's called a boxing ..........ring........................... but it's actually square!
    5. For the 800 metres race, you have to run round the ..........track............................ twice.
    6. The football match had to be called off because the ...........pitch........................... was flooded.
    7. Our team........won..................... until half time, but in the second half the other team ....scored............... three goals, and so they .......beat..................... us. But it was a great match!
    8. Can I borrow your tennis ........racket......................... ?
    9. Why are hockey .........sticks..................... such a strange shape?
    10. I'd spend hours putting linseed oil on my cricket .........bat.........................
     
    ngchau2001 thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->