D
donquanhao_ub
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!
ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.
Dạo này mình đang fải làm đề, thầy giao cho bọn mình 2 đề mỗi ngày. Thầy giới hạn chỉ làm 2 tiếng 30 mà đề khó ơi là khó. Mình chia sẻ với các bạn, mong các bạn sẽ đạt kết quả cao trong kì thi đại học sắp tới! Good luck! 
Đề 1
I. Phần chung
1. Cho hàm số [TEX]y=2x^3-3x^2+1[/TEX] (1)
a. Khảo sát và vẽ đồ thị hsố (C) của hàm số (1)
b. Tìm [TEX]M \in (C)[/TEX] sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 8
2.
a. Giải phương trình
[TEX]3-tan^2x-\frac{2sin^2x}{Cosx}+6Cosx=0[/TEX]
b. Giải hệ phương trình
[TEX]\left{\begin{(1-\frac{12}{y+3x})\sqrt{x}=2}\\{(1+\frac{12}{y+3x})\sqrt{y}=6} [/TEX]
3. Cho h.chóp SABC có [TEX]\triangle ABC[/TEX] đều cạnh a. [TEX]\triangle SAC[/TEX] cân tại S, [TEX]\widehat{SBC}=60^0; (SAC) \perp (ABC)[/TEX]. Tính [TEX]V_{SABC}[/TEX]
4. Tính tích phân
[TEX]I = \int\limits_{1}^{2}\frac{x.\sqrt{x-1}}{x-5}dx[/TEX]
5. Cho [TEX]a,b,c >0[/TEX] thoả mãn [TEX]ab+bc+ca=3[/TEX]. Cmr
[TEX]\frac{1}{1+a^2(b+c)}+]\frac{1}{1+b^2(c+a)}+]\frac{1}{1+c^2(a+b)}\leq \frac{1}{abc}[/TEX]
II. Tự chọn
6A. Cho [TEX]\triangle ABC[/TEX] có phương trình [TEX]AB: 5x+2y+7=0[/TEX], phương trình [TEX]BC: x-2y-1=0[/TEX]. Phân giác trong [TEX]AI: x+y-1=0[/TEX]. Tìm tọa độ C
7A. Cho [TEX]M(1;2;3)[/TEX]. Viết phương trình [TEX]\triangle[/TEX] qua M biết [TEX]\triangle[/TEX] tạo với Ox 1 góc [TEX]60^0[/TEX] và tạo với (Oxz) 1 góc [TEX]60^0[/TEX]
8A. Giải ptrình
[TEX]4^x+(x-12).2^x+11-x=0[/TEX]
6B. Cho [TEX]\triangle ABC[/TEX] có [TEX]A(-6;-3); B(-4;3); C(9;2)[/TEX]. Viết ptrình [TEX]\triangle[/TEX] chứa đường phân giác trong góc A. Tìm [TEX]M \in \triangle[/TEX] sao cho tứ giác ABMC là hình thang
7B. Giải ptrình sau biết ptrình có 1 nghiệm thuần ảo
[TEX]z^3-2(1+i)z^2+4(1+i)z-8i=0[/TEX]
8B. Giải hệ ptrình
[tex]\left\{ \begin{array}{l} log_x\sqrt{xy}=log_yx \\ 2^x+2^y=3 \end{array} \right.[/tex]
Tạm thời 1 đề đã nhé. Khi nào rảnh mình post tiếp, đánh Tex hơi lâu ==!
Đề 1
I. Phần chung
1. Cho hàm số [TEX]y=2x^3-3x^2+1[/TEX] (1)
a. Khảo sát và vẽ đồ thị hsố (C) của hàm số (1)
b. Tìm [TEX]M \in (C)[/TEX] sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 8
2.
a. Giải phương trình
[TEX]3-tan^2x-\frac{2sin^2x}{Cosx}+6Cosx=0[/TEX]
b. Giải hệ phương trình
[TEX]\left{\begin{(1-\frac{12}{y+3x})\sqrt{x}=2}\\{(1+\frac{12}{y+3x})\sqrt{y}=6} [/TEX]
3. Cho h.chóp SABC có [TEX]\triangle ABC[/TEX] đều cạnh a. [TEX]\triangle SAC[/TEX] cân tại S, [TEX]\widehat{SBC}=60^0; (SAC) \perp (ABC)[/TEX]. Tính [TEX]V_{SABC}[/TEX]
4. Tính tích phân
[TEX]I = \int\limits_{1}^{2}\frac{x.\sqrt{x-1}}{x-5}dx[/TEX]
5. Cho [TEX]a,b,c >0[/TEX] thoả mãn [TEX]ab+bc+ca=3[/TEX]. Cmr
[TEX]\frac{1}{1+a^2(b+c)}+]\frac{1}{1+b^2(c+a)}+]\frac{1}{1+c^2(a+b)}\leq \frac{1}{abc}[/TEX]
II. Tự chọn
6A. Cho [TEX]\triangle ABC[/TEX] có phương trình [TEX]AB: 5x+2y+7=0[/TEX], phương trình [TEX]BC: x-2y-1=0[/TEX]. Phân giác trong [TEX]AI: x+y-1=0[/TEX]. Tìm tọa độ C
7A. Cho [TEX]M(1;2;3)[/TEX]. Viết phương trình [TEX]\triangle[/TEX] qua M biết [TEX]\triangle[/TEX] tạo với Ox 1 góc [TEX]60^0[/TEX] và tạo với (Oxz) 1 góc [TEX]60^0[/TEX]
8A. Giải ptrình
[TEX]4^x+(x-12).2^x+11-x=0[/TEX]
6B. Cho [TEX]\triangle ABC[/TEX] có [TEX]A(-6;-3); B(-4;3); C(9;2)[/TEX]. Viết ptrình [TEX]\triangle[/TEX] chứa đường phân giác trong góc A. Tìm [TEX]M \in \triangle[/TEX] sao cho tứ giác ABMC là hình thang
7B. Giải ptrình sau biết ptrình có 1 nghiệm thuần ảo
[TEX]z^3-2(1+i)z^2+4(1+i)z-8i=0[/TEX]
8B. Giải hệ ptrình
[tex]\left\{ \begin{array}{l} log_x\sqrt{xy}=log_yx \\ 2^x+2^y=3 \end{array} \right.[/tex]
Tạm thời 1 đề đã nhé. Khi nào rảnh mình post tiếp, đánh Tex hơi lâu ==!