Hóa 12 tính khối lượng riêng của Cu ,Ni [g/cm3] rcu =128 pm Acu =63,546 g/mol và rni=125pm Ani =58,700

Maltose mạch nha

TMod Hóa
Cu li diễn đàn
24 Tháng bảy 2021
661
1,588
176
16
Bình Định
tính khối lượng riêng của Cu ,Ni [g/cm3]
rcu =128 pm Acu =63,546 g/mol

rni=125pm Ani =58,700
lâm cr7Cái này là mạng tinh thể đúng không bạn. Đề không cho Cu và Ni kết tinh theo kiểu mạng nào à bạn? Bạn bổ sung chỗ này giúp mình với nhé.
 
  • Like
Reactions: Hann Hann

Isla Chemistry

Cựu Trợ lí Admin | Cựu Kiểm soát viên
Thành viên
3 Tháng mười hai 2018
2,270
3,903
516
21
Hà Nội
Hà Nội
$\color{Red}{\fbox{ハノイ建築大学}}$
tính khối lượng riêng của Cu ,Ni [g/cm3]
rcu =128 pm Acu =63,546 g/mol

rni=125pm Ani =58,700
lâm cr7Công thức tính khối lượng riêng:
ρ = (n.M) / (NA.V )
Trong đó:
ρ là khối lượng riêng (g/cm^3)
n là số quả cầu, hay nguyên tử trong 1 ô cơ sở
M là khối lượng của 1 mol kim loại (g)
NA là hằng số Avogadro
V là thể tích 1 ô mạng
Ví dụ Cu là lập phương tâm diện, r = 128 pm và A = 63,546 (g/mol) nhé:
1660904816511.png
- Số quả cầu trong 1 ô cơ sở: 6.1/2 + 8.1/8 = 4 (mỗi quả cầu ở đỉnh đóng góp 1/8 và mỗi quả cầu trên mặt đóng góp 1/2)
- Bán kính nguyên tử Cu: r = 128 pm = 1,28.10^-8 (cm) -> a = 4r/√2 = 3,62.10^-8 (cm) -> Thể tích 1 ô mạng là a^3
Theo công thức:
ρ = (n.M) / (NA.V ) = (4.63,546)/[6,023.10^23.(3,62.10^-8)^3] = 8,896 (g/cm^3)
 
Top Bottom