[TA] Ôn luyện Tiếng Anh 7 cho năm học mới

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi tanpopo_98, 8 Tháng bảy 2011.

Lượt xem: 30,654

  1. tanpopo_98

    tanpopo_98 Guest

    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Hi every body!
    Tiếng Anh 7 tiếp tục nối với chương trình tiếng anh 6 có các phần ôn tập - nâng cao các kiến thức đã học, đồng thời học thêm những kiến thức mới. Không ít bạn đã nản vì vừa phải học ôn kiến thức cũ và học đan xen kiến thức mới.

    Vậy nên

    Để yên tâm cho vốn Tiếng Anh của mình ở lớp 7. Tan lập ra pic này nhằm đưa ra các đề bài cơ bản -> nâng cao Tiếng Anh. Sau đây là những đề Anh tham khảo với những đề bài nổi bật của các đề thi Học kì bình thường đến những kì thi Học Sinh Giỏi.

    Tan sẽ đưa ra để mọi người cùng giải. Những mem tham gia nhiệt tình và trả lời đúng nhất sẽ được thanks.
    Bài làm đúng, đầy đủ (có thể làm theo nhiều kiểu với dạng bài viết câu).

    Mong mọi người nhiệt tình tham gia.

    Now!! Hurry up and Learn English with me !!!!

    @};- @};- @};- @};- @};- @};- @};- @};- @};- @};- @};- @};- @};- @};- @};- @};- @};-
     
    Last edited by a moderator: 8 Tháng bảy 2011
  2. tanpopo_98

    tanpopo_98 Guest



    [​IMG]

    Nào bắt đầu cho phần bài tập, các dạng bài tập quen thuộc với các dạng đề Tiếng Anh.
    1. Đặt câu hỏi thích hợp cho phần gạch chân sau :

    1. The souvenir shop is in front of the book store.

    2. It's five kilometers from my house to the supermarket.

    3. It takes Mr. Lam fifteen minites to walk to work.

    4. We go to HCM City by train.

    5. Trung will mail his letter to Bruce, his pen pal.

    6. The stamps for your letter cost 8000 VND.

    7. Minh needs a phone card because she wants to give her parents a call.

    8. There are over 1000 stamps in Nam's collection.

    9. I'd like to buy some local goods.

    10. Tam phones his uncle twice a month.
     
  3. Lớp 8 được làm cái này không nhỉ? ;)) ............................................................................................
     
  4.  
  5. tanpopo_98

    tanpopo_98 Guest

    Tất nhiên rồi!!! Mem 98 hoặc lớn hơn mà :D
    Cùng học và cùng làm bài tập sẽ giúp đầu óc thư giãn, hiệu quả hơn khi cứ ngồi mãi với đống bài tập Anh bị coi là "rắc rối " (theo nhiều người nói :D )
     
  6. tanpopo_98

    tanpopo_98 Guest

    Mọi người cứ làm tiếp! Để so bài! Bài của bạn #4 làm có một chỗ Tan không hiểu lắm, chắc bạn viết nhầm :-?
    YER -> YOU

    viết sai chính tả thôi! Còn các câu khác! Để chờ các bạn khác làm thử đã nhá!!
    Ngày mai Tan sẽ post thêm bài 2. Mong mọi người tiếp tục ủng hộ Tan ! :)
     
  7. athena_kute

    athena_kute Guest

    Không phải đâu.

    yer -> your. /:)

    Đằng sau là house
     
  8. @ Tan, Athena : tks yer
    @Tan : đấy là thói quen bạn ạ =(( tớ toàn quen dùng kiểu ấy - "ngôn ngữ cổ ;)) " - ảnh hưởng của nhạc hiện đại bạn à :"< "
    Yer = Your 8-} (trong bài viết ở #4 của tớ ấy )
    Tớ sẽ sửa lại cách viết nếu nó quá khó hiểu với các bạn ạ :-<
    =)) Nhưng mà trong anh văn giao tiếp có bao giờ dùng you hay your đâu, toàn dùng yo, ya, yer hết cả mà :))
     
  9. tanpopo_98

    tanpopo_98 Guest

    @athena: hờ!!! sr và tks bạn nha :">
    Tại tối qua mắc dự đám cưới nên.....
    Để Tan post tiếp bài 2 cho mọi ng` cùng làm :D ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ *tạ lỗi*
     
  10. tanpopo_98

    tanpopo_98 Guest

    TAn vội nên chép bài ngắn thôi nha :D
    thông cảm :">

    2. Cho 3 dạng thức còn lại của động từ sau :

    vd: 0. do does doing did

    1. go

    2. teach

    3. take

    4. stop

    5. have

    6. play

    7. think

    8. study

    9. eat

    10. lie

    ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

    3. Đặt câu hỏi cho mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh bài hội thoại sau :

    Viet : Hi, Liz. How are you ?

    Liz: I'm a bit tired. And you?

    Viet: I'm fine, thanks. (1) ....................................... day off yesterday?

    Liz: Yes. I did. I had a day out with Kien.

    Viet: (2)......................................................?

    Liz: We went to Kien's home village.

    Viet: (3).........................good time?

    Liz: Yes, it was great,

    Viet : (4)............................?

    Liz: We went swimming and fishing.

    Viet: (5)........................................?

    Liz: I came home at 8 pm.

    ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
    để còn rất dễ! :D sẽ dần nâng cấp lên khó hơn :D
    Thanks :)&gt;-
     
  11.  
  12. tanpopo_98

    tanpopo_98 Guest

     
  13. 2. Cho 3 dạng thức còn lại của động từ sau :

    1. go goes going went

    2. teach teaches teaching taught

    3. take takes taking took

    4. stop stops stopping stopped

    5. have has having had

    6. play plays playing played

    7. think thinks thinking thought

    8. study studies studying studied

    9. eat eats eating ate

    10. lie lies lying lay

    3. Đặt câu hỏi cho mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh bài hội thoại sau :

    Viet : Hi, Liz. How are you ?

    Liz: I'm a bit tired. And you?

    Viet: I'm fine, thanks. Did you have a day off yesterday?

    Liz: Yes. I did. I had a day out with Kien.

    Viet: Where did you go?

    Liz: We went to Kien's home village.

    Viet: Did you have a good time?

    Liz: Yes, it was great,

    Viet : What did you do?

    Liz: We went swimming and fishing.

    Viet: When did you come home?

    Liz: I came home at 8 pm.


     
  14. tanpopo_98

    tanpopo_98 Guest

    Có sai một chỗ
    10. lie lies lying lay

    hình như bạn bị nhầm! lay ở đây có nghĩa là đặt!
    dạng thức quá khứ của lie là lied vì lie (nói dối) là động từ có quy tắc :D
     
  15. tanpopo_98

    tanpopo_98 Guest

    Tiếp tục :D
    Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc!!!
    1. Hoa (have) a lot of friends in Hue..................................................................................
    2. Nam and Trung always (visit) their grandparents on Sundays.......................................
    3. My father (listen) to the radio every day.........................................................................
    4. The children (like) to play in the park............................................................................
    5. She (not live) with her parents..........................................................................................
    6. Lan (brush) her teeth after meals.....................................................................................
    7. The students (not go) to school on Sunday.......................................................................
    8. Nga (talk) to her friends now...........................................................................................
    9. My father (jog) every morning.........................................................................................
    10. We (visit) Huong Pagoda next week..............................................................................
    11. She (be) 14 on her next birthday.....................................................................................
    12. They (live) with their parents...........................................................................................
    13. He (have) a lot of friends soon.......................................................................................
    14. Mai (brush) her teeth after meals...................................................................................
    15. I (come) back tomorrow.................................................................................................
    16. She (have) a meeting tonight..........................................................................................
    17. We often (play) tennis in the afternoon..........................................................................
    18. What you (do) next Sunday?..........................................................................................
    19. Phong (watch) TV every night.......................................................................................
    20. They (go) to the movies tonight.......................................................................................
    21. Tomorrow, she (invite) all her friends to her birthday party...........................................
    22. My brother (listen) to music in his free time...................................................................
    23. Our friends (come) here soon..........................................................................................
    24. My father never (drink) coffee........................................................................................

    ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
    Ngày cuối tuần sẽ là ngày có 1 bài Test do chính Tan chọn đề và chỉnh :D
    Các bạn chờ xem để tự kiểm tra trình độ cho bài ngày mai nha


     
    Last edited by a moderator: 9 Tháng bảy 2011
  16.  
    Last edited by a moderator: 9 Tháng bảy 2011
  17. tanpopo_98

    tanpopo_98 Guest

    @ freakie: Những câu hỏi quá dễ đúng không? cơ bản mà!!! :D
    Cũng xin lỗi bạn vì một số lỗi nhỏ trong đề :D
    cho Tan hỏi mọi người
    ở câu 20: nhiều trường hợp vẫn dùng tonight để chỉ thì QK đơn
    vậy ở trường hợp này có thể viết được như thế không ?

     
  18. Thật khó để nói là nên dùng tonight lúc nào, quá khứ đơn hay tương lai đơn 8-} nhất là khi không có ngữ cảnh :|
    Không có ngữ cảnh mà đòi dấu hiệu nhận biết thì bó tay rồi :(
    tonight (adv ) : the evening or night of today
    Tất nhiên, sẽ dựa vào cái mốc đó để chia, sau mốc thì là tương lai, trước mốc thì là quá khứ, nhưng thường thấy 2night đc dùng nhiều ở tương lai đơn, bởi nó là dấu hiệu tiêu biểu của thì ấy, đặc biệt là khi nó dùng để viết một câu têể hiện lời mời :|

    They (go) to the movies tonight........................................... ...........................................
    will go.
    câu này, theo tớ là dùng để thông báo chứ không phải tường thuật, nếu tường thuật thì sự việc xảy ra rồi, dùng quá khứ đơn, nhưng thông báo thì ...:-" tương lai đơn tất nhiên :)
    Mà mấy người thường ngại tường thuật nếu không cần thiết lắm 8-}
    đây là ví dụ cho 2night :

    Will you have dinner with me tonight?
    It's cold tonight

    còn loạn hơn hả ;;) Đấy, dùng thì mà cứ máy móc dựa vào dấu hiệu thì chả ăn đâu :-" Cứ dựa vào ngữ cảnh là tốt nhất
    Càng nói mình lại càng thấy ngu, căn bản là cũng chạ có giỏi chia thì :">
    Nhưng câu 20 tớ chắc đúng ;;)
     
  19. tanpopo_98

    tanpopo_98 Guest

    @freakie: uh~ tks bạn. Mình cũng đã hỏi Thầy mình. Thầy nói câu này dùng trong Tương Lai. :D
     
  20. tanpopo_98

    tanpopo_98 Guest

    Đặt câu hỏi cho các câu sau :

    1. Nam goes to the amusement center once a week.
    ->How often……………………………………..
    2. She hated crossing the road most.
    ->What…………………………………………
    3. He usually stays in the arcade for about one hour.
    ->How long………………………………………..
    4. I often go swimming, and sometimes I go fishing in my free time.
    ->What…………………………………………..
    5. Lan and Hoa went to the park two days ago.
    ->When…………………………………………….
    6. Hoa didn’t like the city because it’s too noisy and busy.
    ->Why..............................................................
    7. Before moving to the city, Hoa lived in a village near Hue.
    ->Where...........................................................
    8. We have plenty of homework.
    ->How much........................................................


    II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc :
    1. Do you prefer (take) part in sports?
    2. Basketball (become) very popular all around the world in 1990s.
    3. My father (play) roller-skating when he (be) a child.
    4. She never (allow) her children to stay up late.
    5. You ought (finish) your homework before (watch) TV.
    6. The disease (spread) fast now.
    7. Marconi (invent) the radio.
    8. The children must (be) back by 6.00.
    9. I like (watch) basketball.
    10. When my father (be) young, he (drink) a lot of wine.
    11. I’d like (tell) you something about myself.
    12. They (perform) “Romeo and Juliet” last Sunday.
    13. We prefer (gather) around TV after dinner.
    14. Many people prefer (fly) to (go) by sea.
    15. My mother (not like) riding. She (prefer) walking.
    16. Many year ago, most people in VN (not have) TV set.
    17. Lan’s family always (watch) TV in the evening, but now they (listen) to music.
    18. Be careful! The car (come) .
    19. Don’t forget (turn) off the lights before going out.
    20. Children should (spend) only a small part of their free time (play) video games.
    21. Hoa rarely (go) to the movies or (eat) out in the evening.
    22. The police can (identify) the robbers by studying the video.
    23. She prefers (socialize) with her friends.
    24. He (move) to Paris in 1917 and (spend) 6 years in Paris.
    25. My mother (go) to the supermarket yesterday, but she (not buy) anything.
    26. Children shouldn’t (drink) coffee. It (not be) good for their health.
    27. Lan (not listen) to music tonight.
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->