Ngoại ngữ [TA-Lý thuyết]- Những từ đồng âm khác nghĩa

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi believe_in_rose296, 21 Tháng mười một 2008.

Lượt xem: 20,683

  1. Coco99

    Coco99 Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    111
    Điểm thành tích:
    114
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Vie!

    Bỏ dấu sắc đi anh ^^ guyv
    Ko f chữ nào đọc cx dùng phương pháp ngta dạy đâu ạ ^^
     
    Last edited: 12 Tháng tư 2018
    bé sunnyG I N thích bài này.
  2. G I N

    G I N Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    1,210
    Điểm thành tích:
    211
    Nơi ở:
    Hà Nội

    Anh để thế cho nó thuần việt :))
     
    Coco99 thích bài này.
  3. lienttb1981

    lienttb1981 Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    4
    Điểm thành tích:
    6
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    Nguyễn Thượng Hiền

    Nhiều lắm các bạn.

    1. accessary, accessory
    2. ad, add
    3. ail, ale
    4. air, heir
    5. aisle, I'll, isle
    6. all, awl
    7. allowed, aloud
    8. alms, arms
    9. altar, alter
    10. arc, ark
    11. aren't, aunt
    12. ate, eight
    13. auger, augur
    14. auk, orc
    15. aural, oral
    16. away, aweigh
    17. awe, oar, or, ore
    18. axel, axle
    19. aye, eye, I
    20. bail, bale
    21. bait, bate
    22. baize, bays
    23. bald, bawled
    24. ball, bawl
    25. band, banned
    26. bard, barred
    27. bare, bear
    28. bark, barque
    29. baron, barren
    30. base, bass
    31. bay, bey
    32. bazaar, bizarre
    33. be, bee
    34. beach, beech
    35. bean, been
    36. beat, beet
    37. beau, bow
    38. beer, bier
    39. bel, bell, belle
    40. berry, bury
    41. berth, birth
    42. bight, bite, byte
    43. billed, build
    44. bitten, bittern
    45. blew, blue
    46. bloc, block
    47. boar, bore
    48. board, bored
    49. boarder, border
    50. bold, bowled
    51. boos, booze
    52. born, borne
    53. bough, bow
    54. boy, buoy
    55. brae, bray
    56. braid, brayed
    57. braise, brays, braze
    58. brake, break
    59. bread, bred
    60. brews, bruise
    61. bridal, bridle
    62. broach, brooch
    63. bur, burr
    64. but, butt
    65. buy, by, bye
    66. buyer, byre
    67. calendar, calender
    68. call, caul
    69. canvas, canvass
    70. cast, caste
    71. caster, castor
    72. caught, court
    73. caw, core, corps
    74. cede, seed
    75. ceiling, sealing
    76. cell, sell
    77. censer, censor, sensor
    78. cent, scent, sent
    79. cereal, serial
    80. cheap, cheep
    81. check, cheque
    82. choir, quire
    83. chord, cord
    84. cite, sight, site
    85. clack, claque
    86. clew, clue
    87. climb, clime
    88. close, cloze
    89. coal, kohl
    90. coarse, course
    91. coign, coin
    92. colonel, kernel
    93. complacent, complaisant
    94. complement, compliment
    95. coo, coup
    96. cops, copse
    97. council, counsel
    98. cousin, cozen
    99. creak, creek
    100. crews, cruise
    101. cue, kyu, queue
    102. curb, kerb
    103. currant, current
    104. cymbol, symbol
    105. dam, damn
    106. days, daze
    107. dear, deer
    108. descent, dissent
    109. desert, dessert
    110. deviser, divisor
    111. dew, due
    112. die, dye
    113. discreet, discrete
    114. doe, doh, dough
    115. done, dun
    116. douse, dowse
    117. draft, draught
    118. dual, duel
    119. earn, urn
    120. eery, eyrie
    121. ewe, yew, you
    122. faint, feint
    123. fah, far
    124. fair, fare
    125. farther, father
    126. fate, fête
    127. faun, fawn
    128. fay, fey
    129. faze, phase
    130. feat, feet
    131. ferrule, ferule
    132. few, phew
    133. fie, phi
    134. file, phial
    135. find, fined
    136. fir, fur
    137. fizz, phiz
    138. flair, flare
    139. flaw, floor
    140. flea, flee
    141. flex, flecks
    142. flew, flu, flue
    143. floe, flow
    144. flour, flower
    Nguồn: vndoc
     
  4. lUCYCHAN

    lUCYCHAN Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    1
    Điểm thành tích:
    1
    Nơi ở:
    Thanh Hóa
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Hòa Lộc

    mine bật âm n đằng sau nữa
     
  5. Dao Phuc Dai Duong

    Dao Phuc Dai Duong Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    7
    Điểm thành tích:
    44
    Nơi ở:
    Đắk Lắk
    Trường học/Cơ quan:
    TH Ha Huy Tap

    by bye buy cung vay nha .................................
     
    Lê Văn Đông thích bài này.
  6. cát tiên

    cát tiên Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    5
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    Vĩnh Phúc

    không
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->