[TA-Bài tập]Kỹ năng đọc - Bài tập ĐIỀN TỪ (Không spam trong topic này)

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi hocmai.tienganh, 28 Tháng chín 2012.

Lượt xem: 14,230

  1. Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!


    Trăm hay không bằng tay quen và học phải đi đôi với hành.
    Chúng ta đã biết được phương pháp làm một bài điền từ. (Tại đây)
    Vậy thì còn chần chừ gì nữa mà không áp dụng cái lý thuyết ấy vào thực tiễn?
    Topic này sẽ là nơi để các em "đối mặt" với "cơn ác mộng mang tên điền từ" :khi (58):
    Chúc các em may mắn!


    Trong thời tiết quá đẹp của mùa thu những ngày này, hãy bắt đầu với một bài điền từ về thời tiết ... không đẹp :khi (197):

    Fi01. Choose the correct connectives for the gaps in the following passage.

    Our weather is not beautiful all the time. Perhaps you can remember a day (1) ...... bad weather made you afraid. One kind of bad weather (2) ……. scares many people is called a thunderstorm. This is (3) ...... happens when there is a thunderstorm. (4) ...... you see a sudden Hash of bright light. (5) ....., a few seconds you hear a loud rumbling sound. This quick Hash is called lightning, (6) ...... the loud sound is called thunder. Lightning is colorful; (7) ......, it can cause serious problems. Lightning is electricity (8) ...... is moving very rapidly. It may be moving between a cloud and the ground, between two parts of the same cloud. The lightning heats the air around it. This hot air expands, (9) ...... gets bigger, and it causes the air to move in waves. The air waves pass you in a series, one after another. (10) ...... you may hear many rumbles and not just one sound.

    1. A. when B. which C. that D. what
    2. A. when B. who C. that D. what
    3. A. when B. whose C. that D. what
    4. A. Firstly B. Firstly C. To begin D. At the beginning
    5. A. within B. Without C. With D. Before
    6. A. but B. and C. or D. furthermore
    7. A. furthermore B. however C. but D. and
    8. A. when B. where C. that D. what
    9. A. but B. however C. or D. moreover
    10. A. That’s why B. The result C. So D. So that


    (ĐA sẽ được đưa ra sau khi có 3 bài trả lời hoặc sau 03 ngày đăng bài (02.10.2012), tùy theo điều kiện nào đến trước B-) Hocmai.tienganh sẽ cảm ơn những bài làm đúng 100%)
     
    Last edited by a moderator: 30 Tháng mười 2012
  2. gearsonic

    gearsonic Guest

    1.A. When
    2.C. That
    3.D. What
    4.D.At the beginning
    5.A. Within
    6.B. and
    7.C. but
    8.C. That
    9.C.or
    10.A. That's why
     
  3. Đáp án bài tập điền từ Fi01

    1. A. when B. which C. that D. what
    2. A. when B. who C. that D. what
    3. A. when B. whose C. that D. what
    4. A. Firstly B. Firstly C. To begin D. At the beginning
    5. A. within B. Without C. With D. Before
    6. A. but B. and C. or D. furthermore
    7. A. furthermore B. however C. but D. and
    8. A. when B. where C. that D. what
    9. A. but B. however C. or D. moreover
    10. A. That’s why B. The result C. So D. So that


    --------------------------------------------------------------------------------------

    Hoan nghênh tinh thần của gearsonic :khi (189): Cố gắng lên em nhé!!!
     
    Last edited by a moderator: 2 Tháng mười 2012

  4. Tiếp tục nào!!!

    Fi02. Read the following text and choose the correct option for each of the numbered gap.

    THE HANGING GARDENS OF BABYLON
    The hanging gardens of Babylon were considered to be one of the Seven Wonders of the (1) ...... World. They are believed to have been built by King Nebuchadnezzar in the sixth (2) ...... BC as a present for his wife, Amytis.
    The gardens were (3) ...... in layers - one on top of the other, much like a modern multi-storey car (4) ...... although a -lot more (5) ...... to look at. Each layer was a large terrace (6) .....Q with tropical flowers, plants and trees. The large (7) ...... of water which these plants required was (8) ...... from the river Euphrates nearby. It is said that Nebuchadnezzar and his wife would sit in the (9) ...... of the gardens and .(10) ......down on the city of Babylon below.
    The gardens’ fame quickly (11) ......, and travelers would come from far and wide to (12) ...... them. Even thousands of years ago, people used to go (13) ...... The city of Babylon itself was also famous throughout the whole
    (14) ...... for its beautiful buildings, huge tiled walls and magnificent gates made of brass.
    Sadly, nothing (15) ...... today of the beautiful hanging gardens, and the city of Babylon lies in ruins in what is modern-day Iraq.

    1. A. antique B. ancient C. historical D. traditional
    2. A. decade B. period C. era D. century
    3. A. consummated B. assembled C. collected D. invented
    4. A. park B. stop C. station D. garage
    5. A. good-looking B. attractive C. handsome D. adorable
    6. A. included . B. contained C. filled D. consisted
    7. A. total B. sum C. amount D. number
    8. A. dragged B. pulled C. pushed D. pumped
    9. A. shadow B. shade C. gloom D. glow
    10. A. look B. see C. watch D. observe .
    11. A. distributed B. spread . C. extended D. moved
    12. A. approve B. respect C. admire D. assess
    13. A. glimpsing B. sightseeing C. glancing D. staring
    14. A. planet B. globe C. earth D. world
    15. A remains B. stays C. waits D. continues

    (ĐA sẽ được đưa ra sau khi có từ 03 bài trả lời trở lên hoặc sau 03 ngày đăng bài (05.10.2012), tùy theo điều kiện nào đến trước B-) Hocmai.tienganh sẽ cảm ơn những bài làm đúng 100% )
     
  5. dla

    dla Guest

    1. A. antique B. ancient C. historical D. traditional
    2. A. decade B. period C. era D. century
    3. A. consummated B. assembled C. collected D. invented
    4. A. park B. stop C. station D. garage
    5. A. good-looking B. attractive C. handsome D. adorable
    6. A. included . B. contained C. filled D. consisted
    7. A. total B. sum C. amount D. number
    8. A. dragged B. pulled C. pushed D. pumped
    9. A. shadow B. shade C. gloom D. glow
    10. A. look B. see C. watch D. observe .
    11. A. distributed B. spread . C. extended D. moved
    12. A. approve B. respect C. admire D. assess
    13. A. glimpsing B. sightseeing C. glancing D. staring
    14. A. planet B. globe C. earth D. world
    15. A remains B. stays C. waits D. continues
     
  6. thien0526

    thien0526 Guest

    1. A. antique B. ancient C. historical D. traditional
    2. A. decade B. period C. era D. century
    3. A. consummated B. assembled C. collected D. invented
    4. A. park B. stop C. station D. garage
    5. A. good-looking B. attractive C. handsome D. adorable
    6. A. included . B. contained C. filled D. consisted
    7. A. total B. sum C. amount D. number
    8. A. dragged B. pulled C. pushed D. pumped
    9. A. shadow B. shade C. gloom D. glow
    10. A. look B. see C. watch D. observe .
    11. A. distributed B. spread . C. extended D. moved
    12. A. approve B. respect C. admire D. assess
    13. A. glimpsing B. sightseeing C. glancing D. staring
    14. A. planet B. globe C. earth D. world
    15. A remains B. stays C. waits D. continues
     

  7. Ú òa, bài này có vẻ làm khó "anh em" hị ;))

    ĐÁP ÁN Fi02
    THE HANGING GARDENS OF BABYLON

    The hanging gardens of Babylon were considered to be one of the Seven Wonders of the (1) B. ancient World. They are believed to have been built by King Nebuchadnezzar in the sixth (2) D. century BC as a present for his wife, Amytis.
    The gardens were (3)
    A. consummated in layers - one on top of the other, much like a modern multi-storey car (4) A. park although a -lot more (5) B. attractive to look at. Each layer was a large terrace (6) C. filled Q with tropical flowers, plants and trees. The large (7) C. amount of water which these plants required was (8) D. pumped from the river Euphrates nearby. It is said that Nebuchadnezzar and his wife would sit in the (9) B. shade of the gardens and (10) A. look down on the city of Babylon below.
    The gardens’ fame quickly (11)
    B. spread, and travelers would come from far and wide to (12) C. admire them. Even thousands of years ago, people used to go (13) B. sightseeing The city of Babylon itself was also famous throughout the whole (14) D. worldfor its beautiful buildings, huge tiled walls and magnificent gates made of brass.
    Sadly, nothing (15)
    A. remains today of the beautiful hanging gardens, and the city of Babylon lies in ruins in what is modern-day Iraq.

    -----------------------------------------------------------
    Lược dịch:

    Khu vườn treo Babylon được coi là một trong bảy kỳ quan của thế giới cổ đại. Khu vườn này được tin rằng đã được vua Nebuchadnezzar xây dựng vào thế kỷ 6 trước Công nguyên như là một món quà cho vợ mình, Amytis.
    Khu vườn được chia thành các lớp, lớp nọ chồng lên lớp kia, rất giống một chiếc xe nhiều tầng hiện đại đang đứng yên, mặc dù trông khu vườn đẹp hơn rất nhiều. Mỗi lớp là một khoảng sân lớn với đầy hoa nhiệt đới và cây lớn nhỏ. Lượng nước khổng lồ cung cấp cho những cây này được bơm từ sông Euphrates gần đó. Người ta nói rằng Nebuchadnezzar và vợ ông thường ngồi dưới bóng của khu vườn và nhìn xuống thành phố Babylon bên dưới.
    Tiếng tăm của khu vườn nhanh chóng lan rộng, và khách du lịch từ những nơi rất xa đã đến đây chiêm ngưỡng nó. Thậm chí, từ hàng ngàn năm trước, con người đã biết đi thăm thú các cảnh đẹp. Thành phố Babylon bản thân nó đã nổi tiếng khắp thế giời vì những tòa nhà tuyệt đẹp, tường lát gạch khổng lồ và những cánh cổng tráng lệ bằng đồng thau.
    Đáng buồn thay, không gì của khu vườn treo còn lại cho đến ngày nay, và thành phố Babylon thì nằm sâu trong đống tàn tích của cái gọi là một Iraq hiện đại bây giờ.
     
  8. Hít sâu thở nhẹ nào!!! :khi (122):

    Fi03. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word(s) for each of the blanks from 1 to 10.


    In the United States and Canada, it is very important to (1)______ a person directly in the eyes when you are having a conversation (2)______ him or her. If you look down or to the side when the (3)______ person is talking, that person will think that you are not interested in (4)______ he or she is saying. This, (5)______, is not polite. If you look down or to the side when you are talking, it might (6)______ that you are not honest.
    However, people who are speaking will sometimes look away for (7)______ seconds when they are thinking or (8)______ to find the right word. But they always turn immediately (9)______ to look the listener directly in the eyes. These social "rules" are (10)______ for two men, two women, a man and a woman, or an adult and a child.

    Question 1: A. talk B. notice C. get D. look
    Question 2: A. with B. to C. for D. about
    Question 3: A. others B. another C. one D. other
    Question 4: A. which B. what C. that D. where
    Question 5: A. yet B. in addition C. of course D. although
    Question 6: A. become B. come C. seem D. turn
    Question 7: A. a little B. a few C. little D. few
    Question 8: A. trying B. looking C. achieving D. managing
    Question 9: A. up B. back C. down D. over
    Question 10: A. like B. the same C. likely D. such as

    (Đáp án sẽ được công bố sau khi có từ 03 người trở lên trả lời bài hoặc sau 03 ngày đăng bài (08.10.2012), tùy theo điều kiện nào đến trước. Bắt đầu từ ngày 03.10.2012, hocmai.tienganh sẽ post đáp án khi không có bài làm hoặc không có bài làm đúng 100% (và giải thích câu sai); ngược lại hocmai.tienganh sẽ cảm ơn bài làm đúng 100% và coi đó là đáp án của bài tập tương ứng.)
     
  9. thien0526

    thien0526 Guest

    Answer>>
    Question 1: A. talk B. notice C. get D. look
    Question 2: A. with B. to C. for D. about
    Question 3: A. others B. another C. one D. other
    Question 4: A. which B. what C. that D. where
    Question 5: A. yet B. in addition C. of course D. although
    Question 6: A. become B. come C. seem D. turn
    Question 7: A. a little B. a few C. little D. few
    Question 8: A. trying B. looking C. achieving D. managing
    Question 9: A. up B. back C. down D. over
    Question 10: A. like B. the same C. likely D. such as
     
  10. Thank to the announcement about pretigious awards for the best participants from Ms Hocmai.tienganh, I have a great deal of desirable motivation to take part in. :)) Please check for me and make allowances for my terrible mistakes (if there are) :D

    Fi03. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word(s) for each of the blanks from 1 to 10.

    In the United States and Canada, it is very important to (1)_LOOK_____ a person directly in the eyes when you are having a conversation (2)_WITH_____ him or her. If you look down or to the side when the (3)__OTHER____ person is talking, that person will think that you are not interested in (4)_WHAT_____ he or she is saying. This, (5)___OF COURSE___, is not polite. If you look down or to the side when you are talking, it might (6)____SEEMS__ that you are not honest.
    However, people who are speaking will sometimes look away for (7)____A FEW__ seconds when they are thinking or (8)__TRYING____ to find the right word. But they always turn immediately (9)__BACK____ to look the listener directly in the eyes. These social "rules" are (10)___THE SAME___ for two men, two women, a man and a woman, or an adult and a child.

    Question 1: A. talk B. notice C. get D. look
    Question 2: A. with B. to C. for D. about
    Question 3: A. others B. another C. one D. other
    Question 4: A. which B. what C. that D. where
    Question 5: A. yet B. in addition C. of course D. although
    Question 6: A. become B. come C. seem D. turn
    Question 7: A. a little B. a few C. little D. few
    Question 8: A. trying B. looking C. achieving D. managing
    Question 9: A. up B. back C. down D. over
    Question 10: A. like B. the same C. likely D. such as
     
  11. ĐÁP ÁN BÀI TẬP Fi03

    Fi03. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word(s) for each of the blanks from 1 to 10.


    In the United States and Canada, it is very important to (1)___
    D. look___ a person directly in the eyes when you are having a conversation (2)__A. with___ him or her. If you look down or to the side when the (3)__D. other _____ person is talking, that person will think that you are not interested in (4)__B. what__ he or she is saying. This, (5)_C. of course__, is not polite. If you look down or to the side when you are talking, it might (6)__C. seem__ that you are not honest.
    However, people who are speaking will sometimes look away for (7)__
    B. a few__ seconds when they are thinking or (8)__A. trying__ to find the right word. But they always turn immediately (9)__B. back__ to look the listener directly in the eyes. These social "rules" are (10)__B. the same__ for two men, two women, a man and a woman, or an adult and a child.

    Question 1: A. talk B. notice C. get D. look
    Question 2: A. with B. to C. for D. about
    Question 3: A. others B. another C. one D. other
    Question 4: A. which B. what C. that D. where
    Question 5: A. yet B. in addition C. of course D. although
    Question 6: A. become B. come C. seem D. turn
    Question 7: A. a little B. a few C. little D. few
    Question 8: A. trying B. looking C. achieving D. managing
    Question 9: A. up B. back C. down D. over
    Question 10: A. like B. the same C. likely D. such as

    ______________________________________________________________

    Lược dịch:
    Ở Mỹ và Canada, việc nhìn thẳng vào mắt người đối diện khi nói chuyện là điều rất quan trọng. Nếu nhìn xuống đất hoặc nhìn ra chỗ khác khi người khác đang nói, người đó sẽ nghĩ rằng bạn không quan tâm đến những gì anh ta/cô ta đang nói. Điều này, tất nhiên, là bất lịch sự. Nếu bạn vừa nói vừa nhìn xuống đất hoặc nhìn ra chỗ khác thì trông bạn giống như đang nói dối.
    Tuy nhiên, người nói đôi lúc sẽ nhìn ra ngoài chỉ một vài giây khi họ suy nghĩ hoặc cố gắng nghĩ ra từ nào đó phù hợp. Nhưng họ luôn quay lại ngày lập tức để nhìn vào mắt người nghe. Những "qui tắc" xã hội này đúng trong các trường hợp giao tiếp giữa hai người đàn ông, hai người phụ nữ, đàn ông và phụ nữ, hoặc người lớn và trẻ con.

    ------------------------------------------------------------------------------

    thien0526
    kiểm tra lại cách sử dụng few/a few - little/a little nhé


    @freakie_fuckie: "... that person will think that you are not interested in (4)_WHAT_____ he or she is saying."

    Question 4: A. which B. what C. that D. where

    :khi (201):
     
  12. skiper02

    skiper02 Guest

    Thank to the announcement about pretigious awards for the best participants from Ms Hocmai.tienganh, I have a great deal of desirable motivation to take part in. Please check for me and make allowances for my terrible mistakes (if there are)

    Fi03. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word(s) for each of the blanks from 1 to 10.

    In the United States and Canada, it is very important to (1)_LOOK_____ a person directly in the eyes when you are having a conversation (2)_WITH_____ him or her. If you look down or to the side when the (3)__OTHER____ person is talking, that person will think that you are not interested in (4)_WHAT_____ he or she is saying. This, (5)___OF COURSE___, is not polite. If you look down or to the side when you are talking, it might (6)____SEEMS__ that you are not honest.
    However, people who are speaking will sometimes look away for (7)____A FEW__ seconds when they are thinking or (8)__TRYING____ to find the right word. But they always turn immediately (9)__BACK____ to look the listener directly in the eyes. These social "rules" are (10)___THE SAME___ for two men, two women, a man and a woman, or an adult and a child.

    Question 1: A. talk B. notice C. get D. look
    Question 2: A. with B. to C. for D. about
    Question 3: A. others B. another C. one D. other
    Question 4: A. which B. what C. that D. where
    Question 5: A. yet B. in addition C. of course D. although
    Question 6: A. become B. come C. seem D. turn
    Question 7: A. a little B. a few C. little D. few
    Question 8: A. trying B. looking C. achieving D. managing
    Question 9: A. up B. back C. down D. over
    Question 10: A. like B. the same C. likely D. such as
    __________________
     
  13. Good job, man :x
    BUT (I hate this word :p)

    Ooopsss =(( Everything is good till it. Well, you could call it "terrible mistake". Be careful next time :x
     
  14. T/lời :
    (1) D. look
    (2) A. with
    (3) D. other
    (4) B. what
    (5) C. of course
    (6) C. seem
    (7) B. a few
    (8) A. trying
    (9) B. back
    (10)B. the same
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->