English THPT Supply the correct forms of verbs in brackets.

Thảo luận trong 'Hỏi - Đáp Tiếng Anh THPT' bắt đầu bởi châu kim huy, 5 Tháng mười 2021.

Lượt xem: 52

  1. châu kim huy

    châu kim huy Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    99
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    An Giang
    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    Supply the correct forms of verbs in brackets.

    1. He (just/finish) all of his homework.
    2. The director (want) to talk to you right now.
    3. you (spend) your holiday in Dalat last summer?
    4. The workers (work) in the firm at the moment.
    5. They (live) here since 1990.
    6. I (not, watch) a good program on TV yesterday.
    7. Please be quiet! You (make) so much noise so I can’t concentrate.
    8. The (revolve) around the earth.
    9. The headmaster (come) to this school in 1985.
    My father (feed) the pigeons at 7:00 last night
     
    Trịnh Đức Minh thích bài này.
  2. Trịnh Đức Minh

    Trịnh Đức Minh TMod Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    289
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Đắk Lắk
    Trường học/Cơ quan:
    FTU2

  3. Trinh Linh Mai

    Trinh Linh Mai Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    440
    Điểm thành tích:
    191
    Nơi ở:
    Thanh Hóa
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Định Hưng

    1. He (just/finish) has just finished all of his homework.
    -> HTHT : S + have/has + Vpp
    -> Dấu hiệu - just (vừa mới)

    2. The director (want) is wanting to talk to you right now.
    -> Right now (ngay lập tức) - Dấu hiệu của thì HTTD

    3. you (spend) Did you spend? your holiday in Dalat last summer?
    -> Last summer( mùa hè trước) - Dấu hiệu của thì QKĐ

    4. The workers (work) are woking in the firm at the moment
    -> At the moment (ngay bây giờ) - Dấu hiệu của thì HTTD

    5. They (live) have lived here since 1990.
    -> Since (từ) - Dấu hiệu của thì HTHT

    6. I (not, watch) didn't watch a good program on TV yesterday.
    -> Yesterday (ngày hôm qua) - Dấu hiệu của thì QKĐ

    7. Please be quiet! You (make) are making so much noise so I can’t concentrate.
    -> Be quiet! (hãy yên lặng) - Dấu hiệu của thì HTTD

    8. The (revolve) revolves around the earth.
    -> Dựa vào cách dùng thì HTĐ
    -> Nói về sự thật hiển nhiên


    9. The headmaster (come) came to this school in 1985.
    -> In + năm - Dấu hiệu của thì QKĐ

    10. My father (feed) fed the pigeons at 7:00 last night
     
    Hà Kiều Chinh thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY