English 6 Review 2

Thảo luận trong 'Hỏi bài tiếng Anh lớp 6' bắt đầu bởi Bắpie Kute, 14 Tháng mười 2019.

Lượt xem: 128

  1. Bắpie Kute

    Bắpie Kute Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    1,706
    Điểm thành tích:
    301
    Nơi ở:
    Bình Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Trung học cơ sở Nhơn Hòa
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    1. Find the word which has a different sound in the part unnderlined:
    A.. vocabulary B. same C. calculator D. maths
    A. mother B. come C. forget D. compass
    A. judo B. home C. phone D. nervous
    A. misses B. watches C. studies D. teaches
    A. works B. laughs C. learns D. maths
    A. lunch B. rubber C. rubbish D. computer
    A. breakfast B. experiment C. seat D. decoration
    A. photograph B. photography C. rode D. poem.

    Thanks very much! :p
     
  2. jehinguyen

    jehinguyen Cựu Mod Tiếng Anh Thành viên Test Thành viên

    Bài viết:
    1,500
    Điểm thành tích:
    471
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Xuân Diệu

    Dạng bài này em có thể tự dùng từ điển để tra nha :D
    1. Find the word which has a different sound in the part unnderlined:
    A.. vocabulary B. same C. calculator D. maths
    A. mother B. come C. forget D. compass
    A. judo B. home C. phone D. nervous
    A. misses B. watches C. studies D. teaches
    A. works B. laughs C. learns D. maths
    A. lunch B. rubber C. rubbish D. computer
    A. breakfast B. experiment C. seat D. decoration
    A. photograph B. photography C. rode D. poem.
     
  3. hàn tuyết kì

    hàn tuyết kì Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    128
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    Bà Rịa - Vũng Tàu
    Trường học/Cơ quan:
    THCS thiệu chính

    A.. vocabulary B. same C. calculator D. maths
    A. mother B. come C. forget D. compass
    A. judo B. home C. phone D. nervous
    A. misses B. watches C. studies D. teaches
    A. works B. laughs C. learns D. maths
    A. lunch B. rubber C. rubbish D. computer
    A. breakfast B. experiment C. seat D. decoration
    A. photograph B. photography C. rode D. poem.
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->