Ngoại ngữ Replace ordinary words! Complicate your language!

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Tuấn Anh Phan Nguyễn, 3 Tháng hai 2019.

Lượt xem: 1,841

  1. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Series này nhằm mục đích giúp các bạn phức tạp hóa tiếng Anh của mình, làm quen với việc linh hoạt sử dụng các từ, qua đó nâng cao trình độ tiếng Anh của các bạn.
    --- REMEMBER ---
    - Dùng từ, cụm từ đao to búa lớn chưa chắc đã khiến mọi người ấn tượng, mà dùng ngôn ngữ tự nhiên, hiệu quả và linh hoạt mới là bí quyết nói tiếng Anh tốt.
    - Master ngữ pháp là điều kiện quan trọng nếu bạn muốn học tiếng Anh thật tốt (có thể nó không phải ưu tiên số 1, nhưng vẫn quan trọng)
    - Master kĩ thuật paraphrase là một điều quan trọng khác khi học tiếng Anh.
    ------

    1.
    Ordinary way: troll, cheat.
    Unconventional way: swindle
    upload_2019-2-3_11-13-13.png
    (to be continued)
     
  2. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    2.
    Because/ Because of
    Paraphrase them! Have a look right here.
    Synonyms:
    - Because = in that, on the grounds, now that
    - Because of = what with, on account of
     
    phuongdaitt1, Asuna Yuukihip2608 thích bài này.
  3. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    3.
    Smell
    You can use an informal phrase to replace this: give it/ something a sniff.
    Tương tự có thể dùng give it a try, give it a look...
     
  4. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    4. adjective
    important, poor, quality, etc.
    => of paramount importance, of great poverty, of excellent quality, etc.
    Đây là một quy tắc paraphrase rất hay các bạn có thể áp dụng, quan trọng nhất là tính từ ở giữa thì các bạn có thể dùng Online OXFORD Collocation Dictionary (tra mạng nhé) để đa dạng hóa vốn từ và dùng từ giống người bản xử hơn nhé!
     
    Asuna Yuuki, phuongdaitt1Hà Chi0503 thích bài này.
  5. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    5. Time
    - Câu giờ: buy time (to do something in order to delay an event, a decision, etc.)
    Ex: He tried to buy time by saying he hadn't been well.
    - Giết thời gian: while away (to do something in order to delay an event, a decision, etc.)
    Ex: I whiled away my time (by) looking through some magazines.
     
    phuongdaitt1Hà Chi0503 thích bài này.
  6. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    6. Support
    - back sb/sth ↔ up:
    + to support somebody/something; to say that what somebody says, etc. is true
    + to provide support for somebody/something
    - turn to sb/sth: to go to somebody/something for help, advice, etc.
     
    phuongdaitt1 thích bài này.
  7. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    7. Past/ present/ future.
    - In the past:
    + Có thể thay bằng một cụm siêu tự nhiên là "date back to" với một thời gian cụ thể.
    Ex: This house dates back to 1780.
    + back in the day = in the past.
    Ex: My dad's always talking about how great everything was back in the day.
    - At present/ Nowadays: nên thay bằng cụm "these days (informal)" hoặc "today".
    Ex: These days kids grow up so quickly.
    - In the future = in the long run (far future) / in the long/medium/short term (far/ near future)
    Ex: This measure inevitably means higher taxes in the long run.
     
    phuongdaitt1 thích bài này.
  8. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    Express future actions: later on ((informal) at a time in the future; after the time you are talking about)
    Ex: Much later on, she realized what he had meant.
     
    No Name :Dphuongdaitt1 thích bài này.
  9. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    Một từ khá hay mình tìm thấy trong thời gian gần đây:
    HARBOUR (v) to keep feelings or thoughts, especially negative ones, in your mind for a long time [nuôi/ có trong tâm một cái gì đó]
    Một số collocations
    - harbor ambitions
    - harbor doubts
    - harbor a dream
    - harbor a grudge
     
    Ye Ye, phuongdaitt1, hip26081 other person thích bài này.
  10. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    Các bạn rất hay dùng "thằng này trông giống thằng kia" trong tiếng Việt. Và hầu hết khi dịch ra tiếng Anh đều là "This guy looks the same as that guy", sau đây là một số cách diễn đạt khác:
    - bear a resemblance to sb/sth (phrase)
    bear a/an + ADJ. + resemblance to sb/sth (+)
    Ex: She bears an uncanny resemblance to Dido.
    bear little/ no resemblance to sb/ sth (-)
    Ex: The movie bears little resemblance to the original novel.
    - carbon copy (also carbon) (n) a person or thing that is very similar to somebody/something else
    Ex: Please keep the original contract and give the carbon copy back to me.
    She's a carbon copy of her mother.
    The terrorists attack on the Capital Trade Centre was a carbon copy of the 11-9 attack on the building.
     
  11. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    LEARNING BY HEART
    Đây là một cụm các bạn dùng cực kì nhiều với nghĩa "học thuộc lòng", dù nó hay nhưng cái gì nhiều quá cũng không tốt. Do vậy chúng ta nên thay thế và sử dụng linh hoạt để diễn đạt tốt hơn.
    - memorize (v)
    - commit something to memory: to learn something well enough to remember it exactly
    Ex: Without rehearsing or continuing to repeat the number until it is committed to memory, the information is quickly lost from short-term memory. (verywellmind - Short-Term Memory Duration and Capacity)
    Lưu ý: một số bạn nhầm lẫn committed (past participle) và committed (adjective).
    - cram (for something) to learn a lot of things in a short time, in preparation for an exam
    ~ hit the books: học bài/ ôn bài
     
    Đoan Nhi427, Hà Chi0503phuongdaitt1 thích bài này.
  12. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    [Word family] PART
    (adj.) partial
    1. not complete or whole (một phần)
    2. partial to somebody/something = like somebody/something very much (= fond of/ keen on)
    Ex: There's nothing I'm more partial to than a nice tom turkey.
    3. partial (towards somebody/something) (disapproving) thiên vị ai/ cái gì
    SYN: biased
    ANT: impartial ~ unbiased
    (n) partiality
    1. (disapproving) sự thiên vị
    SYN: bias, one-sided (phiến diện)
    ANT: impartiality
    2. partiality for somebody/ something
    (adv.) partly/ partially
    upload_2019-4-14_20-14-10.png
    collocations (adjectives)
    - partly right/ responsible for/ explicable/ true/ deaf
    - partially successful/ correct/ blind/ aware of/ true/ operable/ visible
     
    Last edited: 3 Tháng năm 2019
  13. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    HELP!
    Give me a hand? There are many more idiomatic ways!
    - fall back on sb/sth: to go to somebody for support; to have something to use when you are in difficulty
    Ex: She always has her teaching experience to fall back on.
    - turn to sb/sth (for sth): to go to somebody/something for help, advice, etc.
    Ex: There are plenty of people you can turn to for advice.
    ---
    (trích từ một livestream của Mr. Tùng Đặng)
    Paraphrase 'ask'
    - Parents - point me in the right direction
    - Teachers - counsel sb on sth/ to do sth
    - Friends - enlist the help of my friends (in sth)
    IELTS Speaking Part 3: Decisions/ Advice
    Question: Hỏi lời khuyên/ tư vấn từ ai?
    Sample answer: (Mr. Tung Dang)
    It depends to a large extent on what kind of advice I'm looking for. For example, I've usually come to my parents for important decisions in life. They can really help point me in the right direction because they really know me well. I came to my teachers so that they can counsel me on things related to my career, so they would know what should I do after graduating. And I come to my friends and enlist their help when I'm looking for advice on daily and personal stuff. So yeah I guess all of them give me good advice.
     
    Kyanhdo, phuongdaitt1Hà Chi0503 thích bài này.
  14. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    HAVE MANY PURPOSES?
    - multipurpose (adj.) able to be used for several different purposes
    Collocations: multipurpose room/ building/ tool/ machine/ shop/ plant, etc.
    Ex: The concert hall is actually a multipurpose building that doubles as a theatre, exhibition hall and community centre.
    This is a multipurpose shop serving as a bookstore.
    - all-purpose (adj.) [only before noun] having many different uses; able to be used in many situations
    Collocations: all-purpose cheese/ flour/ shoes/ paste (nước chấm)/ room, etc.
    Ex: His all-purpose paste, “Thai MSG” as he called it, ground from coriander seed, white pepper, garlic and fish sauce, gave a mule-kick to any soup.
    Many cake recipes call for (= need) all-purpose flour, but those that suggest cake flour do so for a reason.
    - versatile (adj.)
    + (of a person) able to do many different things
    Ex: He's a versatile actor who has played a wide variety of parts.
    Meryl Streep is a wonderfully versatile actress.
    + (of food, a building, etc.) having many different uses
    Ex: Eggs are easy to cook and are an extremely versatile food.
    Pork is also the most versatile of meats. It can be roasted whole or in pieces.
     
    Hà Chi0503, phuongdaitt1Asuna Yuuki thích bài này.
  15. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    ADJECTIVES: ATTRACTIVE THINGS/ PEOPLE
    - mesmerizing: mê hoặc "having such a strong effect on you that you cannot give your attention to anything else"
    Ex: Under the sunset glow, it's a mesmerizing brilliance on the sea surface.
    He had the most mesmerizing blue eyes.
    Vietnam is a mesmerizing place. You will definitely fall in love if you visit once.
    - appealing: lôi cuốn "attractive or interesting"
    Ex: He had a nice smile and an appealing personality.
    Spending the holidays in Britain wasn't a prospect that I found particularly appealing.
    Your suggestion is appealing in theory, but it lacks practicality.
    - marvellous/ marvelous (US English): extremely good; wonderful
    Ex: "Sunset is so marvelous that even the sun itself watches it every day in the reflections of the infinite oceans!"
    As he opened the back door, a marvelous aroma greeted him.
    In honour of your moving out of the twenties, we are giving you a marvelous birthday party.
     
  16. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    ALTERNATIVES (Intermediate): Unusual/ weird/ strange
    Một số từ mình biết có thể được dùng để paraphrase các từ trên với nghĩa "kì lạ" hoặc tương tự vậy.
    - Unique: độc nhất
    - Abnormal: bất thường, khác so với bình thường
    - Odd
    - Bizarre
    - Peculiar
    - Uncanny: khó tả (cảm xúc,...)
     
  17. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    POPULARITY: GENERALLY/ IN GENERAL - PHRASES
    - For the most part/ Mostly
    Ex: For the most part, we were happy to live alongside each other.
    - On the whole
    Ex: On the whole it's a good plan, at which we shouldn't nibble.
    - By and large
    Ex: There are a few small things that I don't like about my job, but by and large it's very enjoyable.
    - Broadly/ Generally speaking
    Ex: Broadly speaking, interpretations can be classified into two groups: judgements and opinions.
     
  18. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    THÍCH NGHI
    upload_2019-5-21_8-59-0.png

    Nó có thể thay thế nhiều từ/ cụm từ thường dùng như: adapt/ adjust/ accustom to/ get used to, etc.
    upload_2019-5-21_9-8-52.png
    ---
    upload_2019-5-21_9-9-1.png
     

    Các file đính kèm:

    Hà Chi0503 thích bài này.
  19. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    PARAPHRASE: Expensive - Cheap (Price) - Ep. 1

    Expensive/ costlyCheap
    Alternativesprohibitively expensive/ costlyreasonably/ affordably priced
    high-pricedaffordable/ reasonable price
    valuable/ invaluableinexpensive/ worthless
    crazy expensivelow-cost
    luxuriousdirt cheap (informal) = very cheap = for a song (informal)
    exorbitantbe a bargain/ good deal/ steal (informal)
    be charged through the nose/ get ripped off
    Ví dụTourists complain of being ripped off by local cab drivers.This suit is a steal at $80
    Lưu ýThe price of this car is exorbitant (không thể nói This car is exorbitant)
    Còn rất nhiều từ nhưng không phải từ nào cũng phù hợp với mọi hoàn cảnh, các bạn nên tự tìm hiểu thêm nếu không muốn dừng lại tại đây.
    *Một phần kiến thức trong post này được trích ra từ các livestream của thầy Tùng, cảm ơn thầy rất nhiều ^^
    Chủ đề tiền bạc chưa bao giờ ngừng hot, và các từ vựng nói về tiền, tiêu tiền và kiếm tiền cũng nhiều không kém ==' Nên đây mới chỉ là phần 1, các bạn chờ xem phần 2 nhé :3
     
    Đoan Nhi427, phamkimcu0ngHà Chi0503 thích bài này.
  20. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    COLLOCATIONS: RUBBISH
    - take out rubbish
    - dump/ throw away/ throw out rubbish
    - pull trash out of = extricate tons of plastic (from swh)
    - dispose of sth = get rid of sth
    *Bonus:
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->