Ngoại ngữ Phrasal verbs

fcnoname1230

Học sinh chăm học
Thành viên
  • Like
Reactions: Vô Vị

Quang Trungg

Học sinh xuất sắc
Thành viên
14 Tháng mười một 2015
4,678
7,745
879
18
Hà Nội
THCS Mai Dịch
1Take away: lấy đi cái gì đó của ai đó
2Take up:bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)
3Get in:đi vào
4Get on with sb: hòa hợp, thuận với ai đó
5Get up: thức dậy
6Put sb down: hạ thấp ai đó
7Put st off: trì hoãn việc gì đó
8Put st on: mặc cái gì đó vào
9Look after sb: chăm sóc ai đó
10Look around: nhìn xung quanh
 

Quang Trungg

Học sinh xuất sắc
Thành viên
14 Tháng mười một 2015
4,678
7,745
879
18
Hà Nội
THCS Mai Dịch
Bạn ơi mình thêm nè
0.Put sb off: làm ai đó mất hứng, không vui
1.Put st off: trì hoãn việc gì đó
2.Put st on: mặc cái gì đó vào
3.Put st away: cất cái gì đó đi
4.Put up with sb/ st: chịu đựng ai đó/ cái gì đó
5.Run into sb/ st: vô tình gặp được ai đó/cái gì
6.Run out of st: hết cái gì đó
7.Set sb up: gài tội ai đó
Set up st: thành lập cái gì đó (ủy ban, tổ chức,..)
8.Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
9.Show off: khoe khoang
0.Show up: xuất hiện
1.Slow down: chậm lại
2.Speed up: tăng tốc
3.Stand for: viết tắt cho chữ gì đó
4.Take away (take st away from sb): lấy đi cái gì đó của ai đó
5.Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)
6.Take st off: cởi cái gì đó
7.Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)
8.Talk sb in to st: dụ ai làm cái gì đó
9.Tell sb off: la rầy ai đó
0.Turn around: quay đầu lại
1.Turn down: vặn nhỏ lại
2.Turn off: tắt
3.Turn on: mở
4.Turn st/sb down: từ chối cái gì/ai đó
5.Turn up: vặn lớn lên
6.Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy
7.Warm up: khởi động
8.Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)
9.Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
10.Work st out: suy ra được cái gì đó
 

Thanh Y Công Tử

Học sinh chăm học
Thành viên
23 Tháng hai 2017
109
86
81
21
1. Take : + take in : hiểu, tiếp thu điều gì mới mẻ (^ ^)
+ take up : chiếm ( tgian ); bắt đầu làm 1 sở thích or công việc khác
+ take off : cởi ( quần áo,..)
+ take order: chịu trách nhiệm làm gì, trực ( ca), chiếm đoạt = take control of= responsibility
+ take on ; tuyển ( nhân viên )
2. put : put sb up : cho ai ngủ nhờ
+ put st back : đặt lại cái gì vào chỗ của nó
+ Put oneself forward : tự đề cử
+ put st about : phổ biến lan truyền
3. Look : + look up to sb : khâm phục , hâm mộ ai
look into st ; điều tra cái gì
+ look ahead : suy nghĩ cái gì sẽ xảy ra trong tương lai
+ look down on sb/st : nhìn ai cái gì một cách khinh bỉ
4. Get : + get along/ with / on / away sb: Bày tỏ sự hoài nghi
+ get at sb : chỉ trích ai liên tiếp , la rầy ai
+ get (sb) into st : ( làm cho ai) đc nhận vào trg học ,..
+ get off st : ngừng thảo luận ( một đề tài nào đó)
:p:D:)




Bạn ơi mình thêm nè
0.Put sb off: làm ai đó mất hứng, không vui
1.Put st off: trì hoãn việc gì đó
2.Put st on: mặc cái gì đó vào
3.Put st away: cất cái gì đó đi
4.Put up with sb/ st: chịu đựng ai đó/ cái gì đó
5.Run into sb/ st: vô tình gặp được ai đó/cái gì
6.Run out of st: hết cái gì đó
7.Set sb up: gài tội ai đó
Set up st: thành lập cái gì đó (ủy ban, tổ chức,..)
8.Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
9.Show off: khoe khoang
0.Show up: xuất hiện
1.Slow down: chậm lại
2.Speed up: tăng tốc
3.Stand for: viết tắt cho chữ gì đó
4.Take away (take st away from sb): lấy đi cái gì đó của ai đó
5.Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)
6.Take st off: cởi cái gì đó
7.Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)
8.Talk sb in to st: dụ ai làm cái gì đó
9.Tell sb off: la rầy ai đó
0.Turn around: quay đầu lại
1.Turn down: vặn nhỏ lại
2.Turn off: tắt
3.Turn on: mở
4.Turn st/sb down: từ chối cái gì/ai đó
5.Turn up: vặn lớn lên
6.Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy
7.Warm up: khởi động
8.Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)
9.Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
10.Work st out: suy ra được cái gì đó
Chu Choa, nhiều thế, gấp đôi của tui rùi, công nhận bạn biết nhiều ghê :]]]
 
Last edited by a moderator:
  • Like
Reactions: fcnoname1230

one_day

Cựu Mod tiếng Anh
Thành viên
TV BQT tích cực 2017
13 Tháng tám 2013
2,587
1,571
449
Việt Nam
Get
get by: xoay xở, đối phó (=manage)
get down: làm chán nản, làm thất vọng
get off: xuống (xe buýt, xe lửa, tàu,...); rời đi; khởi hành
get on: lên (xe, tàu, máy bay,...)
get over: vượt qua, khắc phục

Look
look after: chăm sóc (=take care of)
look back (on): nhớ, nhớ lại (=remember)
look for: tìm kiếm (=search for)
look forward to: mong đợi
look into: điều tra (=investigate)
look on/upon: xem như, coi như
look out: coi chừng (dùng để cảnh báo)
look up: tìm, tra cứu (trong sách, từ điển,...)

Put
put aside/by: để dành, dành dụm (tiền)
put foward: đề nghị, gợi ý (=suggest)
put out: tắt (đèn, lửa) (=extinguish)
put up: dựng, xây dựng (=erect)
put up with: chịu đựng

PS. Không biết có trùng với các bạn ở trên không ;)
 
Top Bottom