Phrasal verbs thông dụng trong tiếng anh

Thảo luận trong 'Hỏi - Đáp Tiếng Anh THPT' bắt đầu bởi Thư Võ, 10 Tháng mười một 2019.

Lượt xem: 193

  1. Thư Võ

    Thư Võ Cựu Cố vấn tập sự Tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    88
    Điểm thành tích:
    46
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    Hi mấy em, phrasal verbs là một vấn đề mà khi học tiếng anh ai cũng gặp phải nên hôm nay chị gửi đến các em những phrasal verbs thông dụng nhé
    1. Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)
    2. Break down: bị hư
    3. Break in: đột nhập vào nhà
    4. Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
    5. Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
    6. Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
    7. Brush up on st: ôn lại
    8. Call for st: cần cái gì đó;
    Call for sb : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
    9. Carry out: thực hiện (kế hoạch)
    10. Catch up with sb: theo kịp ai đó
    11. Check in: làm thủ tục vào khách sạn
    12. Check out: làm thủ tục ra khách sạn
    13. Check st out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó
    14. Clean st up: lau chùi
    15.Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)
    16.Come off: tróc ra, sút ra
    17. Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó
    18. Come up with: nghĩ ra
    19. Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện
    20. Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
    21. Count on sb: tin cậy vào người nào đó
    22. Cut down on st: cắt giảm cái gì đó
    23. Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
    24. Do away with st: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
    25. Do without st: chấp nhận không có cái gì đó
    26. Dress up: ăn mặc đẹp
    27. Drop by: ghé qua
    29. Drop sb off: thả ai xuống xe
    30. End up = wind up: có kết cục
    31. Figure out: suy ra
    32. Find out: tìm ra
    33. Get along/get along with sb: hợp nhau/hợp với ai
    34. Get in: đi vào
    35. Get off: xuống xe
    36. Get on with sb: hòa hợp, thuận với ai đó
    37. Get out: cút ra ngoài
    40. Get rid of st: bỏ cái gì đó
    41. Get up: thức dậy
    42. Give up st: từ bỏ cái gì đó
    43. Go around: đi vòng vòng
    44. Go down: giảm, đi xuống
    45. Go off: nổ (súng, bom), reo (chuông)
    46. Go on: tiếp tục
    47. Go out: đi ra ngoài, đi chơi
    48. Go up: tăng, đi lên
    49. Grow up: lớn lên
    50. Help s.o out: giúp đỡ ai đó
    51. Hold on: đợi tí
    52. Keep on doing st: tiếp tục làm gì đó
    53. Keep up st: hãy tiếp tục phát huy
    54. Let s.o down: làm ai đó thất vọng
    55. Look after sb: chăm sóc ai đó
    56. Look around: nhìn xung quanh
    57. Look at st: nhìn cái gì đó
    58. Look down on sb: khinh thường ai đó
    59. Look for sb/st: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
    60. Look forward to st/Look forward to doing st: mong mỏi tới sự kiện nào đó
    61. Look into st: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
    62. Look st up: tra nghĩa của cái từ gì đó
    63. Look up to sb: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
    64. Make st up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó
    65. Make up one’s mind: quyết định
    66. Move on to st: chuyển tiếp sang cái gì đó
    67. Pick sb up: đón ai đó
    68. Pick st up: lượm cái gì đó lên
    69. Put sb down: hạ thấp ai đó
    70. Put sb off: làm ai đó mất hứng, không vui
    71. Put st off: trì hoãn việc gì đó
    72. Put st on: mặc cái gì đó vào
    73. Put st away: cất cái gì đó đi
    74. Put up with sb/ st: chịu đựng ai đó/ cái gì đó
    75. Run into sb/ st: vô tình gặp được ai đó/cái gì
    76. Run out of st: hết cái gì đó
    77. Set sb up: gài tội ai đó
    Set up st: thành lập cái gì đó (ủy ban, tổ chức,..)
    78. Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
    79. Show off: khoe khoang
    80. Show up: xuất hiện
    81.Slow down: chậm lại
    82. Speed up: tăng tốc
    83. Stand for: viết tắt cho chữ gì đó
    84. Take away (take st away from sb): lấy đi cái gì đó của ai đó
    85. Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)
    86. Take st off: cởi cái gì đó
    87. Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)
    88. Talk sb in to st: dụ ai làm cái gì đó
    89. Tell sb off: la rầy ai đó
    90. Turn around: quay đầu lại
    91.Turn down: vặn nhỏ lại
    92. Turn off: tắt
    93. Turn on: mở
    94. Turn st/sb down: từ chối cái gì/ai đó
    95. Turn up: vặn lớn lên
    96. Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy
    97. Warm up: khởi động
    98. Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)
    99. Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
    100. Work st out: suy ra được cái gì đó
     
    Mai_anh_27 thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY