English 9 Phrasal verbs and structures

Thảo luận trong 'Tiếng Anh' bắt đầu bởi ❤️Lục Hàn Nhi, 21 Tháng tư 2020.

Lượt xem: 353

  1. ❤️Lục Hàn Nhi

    ❤️Lục Hàn Nhi Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    73
    Điểm thành tích:
    46
    Nơi ở:
    Hải Phòng
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Phạm Ngũ Lão
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    1. He took it for granted that they were happy
    2. The unpleasant smell in the restaurant put me off my dinner
    3. Don't let a good chance go by
    4. Many factories break the anti- pollution law and get away with it
    5. She resembles her father in looks
    6. We always make a point of trying to make our guests feel comfortable
    7. In absence of evidence, the police couldn't take action against the man
    8. He didn't trust me.He was suspicious of my intentions
    9. Three men have been arrested and charge with robbery
    10. My neighbor's garage, which is adjacent to my house is full of rubbish
    11. I watched a film on TV last night, but I can't remember how it ended, I must have dropped off before the end
    12. She plays piano beautifully.She takes after her mother, who used to be a concert pianist
    13. Hello, operator.Could you put me hrough to extension 301, please?
    14. I arranged to meet Jim after work last night, but he didn't turn up
    15. We all know how wonderful you are.There's no deed to show off
    16. Our company has just been taken over by a larger one and I think quite a few people are going to lose their jobs
    17. Jim is very tall. He really out stands from the rest of his class
    Mình mong mn giúp mình cấu trúc và nghĩa của chúng trong các câu trên giúp mình...Cảm ơn nhiều !
    @jehinguyen không biết bạn rảnh không :(giúp mình với !
    @Bella Dodo hmm..nếu chị rảnh chị giúp e với đc k chị:oops:
     
    L e iDeath Game thích bài này.
  2. landghost

    landghost Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    2,465
    Điểm thành tích:
    346
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    Dài quá nên mình làm trước 9 câu, đây là ý kiến của mình thôi nhé, nếu sai sót bạn thông cảm
    1.take sth for granted: cho điều gì là đúng,là hiển nhiên
    2.put sb off (sth/sb): to discourage someone from doing something, or from liking someone or something
    3.sth go by: đi qua, trôi qua
    4.get away with something: thoát khỏi sự đổ lỗi hoặc trừng phạt khi làm điều gì sai, hoặc để tránh tổn hại hoặc chỉ trích cho điều gì đó đã làm
    5.someone resemble someone: trông giống hoặc giống ai đó
    6.make a point of doing sth: luôn luôn làm một cái gì đó hoặc chăm sóc đặc biệt để làm một cái gì đó
    7.take action against (someone or something): hành động chống lại (người hoặc vật gì đó)
    8.suspicious of (some/sth): nghi ngờ về ai đó/hành động nào đó
    9.arrested and charged with sth: bị buộc tội về hành động gì đó
     
  3. jehinguyen

    jehinguyen Cựu Mod Tiếng Anh Thành viên Test Thành viên

    Bài viết:
    1,499
    Điểm thành tích:
    471
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Xuân Diệu

    Mình bổ sung những câu còn lại nhé ^^
    10. My neighbor's garage, which is adjacent to my house is full of rubbish.
    • Mệnh đề quan hệ.
    • be adjacent to = be next to.
    11. I watched a film on TV last night, but I can't remember how it ended, I must have dropped off before the end
    • must have PP : chỉ một việc có thể đã xảy ra ở quá khứ.
    • drop off : thiu thiu ngủ, ngủ.
    12. She plays piano beautifully.She takes after her mother, who used to be a concert pianist
    • take after sth : có nét giống ai
    • Mệnh đề quan hệ.
    • used to do sth : từng làm gì ( trong quá khứ, lặp đi lặp lại, thói quen, ..)
    13. Hello, operator.Could you put me hrough to extension 301, please?
    • put sb through to sth : giúp ai liên hệ tới đâu (qua điện thoại.. )
    14. I arranged to meet Jim after work last night, but he didn't turn up
    • arrange to do sth : sắp xếp làm gì
    • turn up : xuất hiện
    15. We all know how wonderful you are.There's no deed to show off
    • There is no need to do sth : không cần thiết phải làm gì
    • show off : khoe khoang
    16. Our company has just been taken over by a larger one and I think quite a few people are going to lose their jobs
    • take over sth : tiếp quản cái gì
    • be going to do sth : chuẩn bị làm gì
    17. Jim is very tall. He really out stands (stands out?)from the rest of his class
    • stand out : nổi bật
    Còn gì thắc mắc bạn cứ hỏi lại nhe. Chúc bạn học tốt ^^
     
    ❤️Lục Hàn NhiGod of dragon thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->