Ngoại ngữ Phân loại động từ Tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Ngữ pháp' bắt đầu bởi jeanne yuki, 29 Tháng một 2019.

Lượt xem: 65

?

bạn muốn học tiếng Nhật chứ ?

  1. 5 vote(s)
    100.0%
  2. không

    0 vote(s)
    0.0%

  1. jeanne yuki

    jeanne yuki Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    74
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    thcs quynh hong
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Khai test đầu xuân – Nhận ngay quà khủng


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    1. Phân loại động từ trong tiếng Nhật

    3 nhóm động từ trong tiếng Nhật.

    Nhóm I: Bao gồm các động từ có âm cuối trước ます là âm thuộc cột い.
    Ví dụ: かいます (mua);
    かえります (trở về);
    はなします (nói chuyện).

    Nhóm II: Bao gồm các động từ có chữ cái cuối cùng trước ます là chữ cái thuộc cột え.
    Ví dụ: ねます (ngủ);
    たべます (ăn);
    みせます (cho xem).
    Lưu ý với một số động từ đặc biệt không phải là ~[え]ます( cột [え] trong bảng chữ cái) nhưng vẫn thuộc nhóm 2:
    1. おきます(thức dậy);
    2. みます(xem);
    3. できます(có thể);
    4. きます(mặc);
    5. たります(đầy đủ);
    6. かります(mượn);
    7. います(có, ở);
    8. あびます(tắm);
    9. おります(xuống xe).
    Nhóm III: gồm 2 động từ
    する (suru): làm ==> します: làm
    くる (kuru): đến ==> きます: đến
    Trong nhóm này cũng bao gồm các động từ khác có cấu trúc: Danh từ + します
    べんきょうします: học
    けんきゅうします: nghiên cứu
    しんぱいします: lo lắng
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY