English 6 [Ôn tập lớp 5] Đặt câu

Thảo luận trong 'Hỏi bài tiếng Anh lớp 6' bắt đầu bởi Nguyễn Thị Quỳnh Lan, 23 Tháng tám 2020.

Lượt xem: 118

  1. Nguyễn Thị Quỳnh Lan

    Nguyễn Thị Quỳnh Lan Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    669
    Điểm thành tích:
    156
    Nơi ở:
    Bắc Ninh
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Tiểu học Nguyễn Gia Thiểu
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Last edited: 23 Tháng tám 2020
    Trần Hoàng Hạ Đan thích bài này.
  2. Iam_lucky_girl

    Iam_lucky_girl Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    513
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    THCS TTLN

    Các đại từ nhân xưng: I, you, we, they, she, he, it
    I am going to school.
    She is my friend.
    We can't swim and dance.
    They are cleaning their house.
    He is a student.
    It is her pen.
    You are a new pupil.

    Các tính từ sở hữu: my, your, our, their, her, his, its
    My friend is very friendly and beautiful.
    Her pens are blue.

    Their house has a lot of colours.
    His father is a doctor.
    The dog is eating its food.
    Your mom is cooking breakfast.
    We have a good time with our friends.
    I am doing my homework.
    Her uncle and my father are talking.
    His holiday was great.
    I have an amazing idea for your mom.
    My sister watches TV every night.
    Your schoolbag is very heavy and I can't carry it.
    Her cat is so cute.
    Tí chị bổ sung tiếp
     
    Last edited: 23 Tháng tám 2020
  3. KhanhKhanhk7

    KhanhKhanhk7 Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    251
    Điểm thành tích:
    81
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Trường Chinh

    1. I like her dress
    He is handsome
    She does homework quietly
    We don't like chilly
    They hate us
    You are my classmate
    It has stripes
    2. My friends are very kind.
    Its fur is blond.
    His girlfriend is selfish.
    Her book is so thick.
    Their bikes are amazing.
    Our teachers are very easy-going.
    Your house is big.
    Her dress is colorful.
    My dog is big.
    His car is red.
    Their shoes are beautiful.
    Our favorite sport is chess.
    Its food is fish.
    My room is small.

    3. Give me your pen.
    I caught a fish.
    You should cook without salt.
    He bought me a phone
    He bought a phone for me
    I like him
    He closed the door
    I gave the book to Jim
    He likes books
    We must help the poor
    My friend will not decive me
    Fat people don't like walking
    Young people like going to crowded places
    She gives the book to me
    4. Còn đại từ phản thân là myself, yourself, ourself, herself....
    Em tự xem rồi làm nha.
    Chúc em học tốt
     
    Last edited by a moderator: 24 Tháng tám 2020
    Nguyễn Thị Quỳnh Lan thích bài này.
  4. Diệp Hạ Bạch

    Diệp Hạ Bạch Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    331
    Điểm thành tích:
    61
    Nơi ở:
    Thái Bình
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lê Qúy Đôn

    Định nghĩa :
    -Tân ngữ là một cụm từ hoặc một từ đứng sau V-hành động để chỉ vật liên quan đến chủ ngữ.
    -Có 2 loại tân ngữ :Tân ngữ gián tiếp ( Tân ngữ đứng trước ) ,tân ngữ trực tiếp ( tân ngữ đứng sau )
    Công thức :
    S + V(s/es/ed,....) + O < Tân ngữ >
    Viết câu :
    - Jay teaches English to me.
    - Hary learned skating when she was 6
    - ......................
    Còn lại e tự viết tiếp nhé
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->