Toán 10 Ôn tập học kỳ

Min Hana

Học sinh chăm học
Thành viên
6 Tháng chín 2018
411
251
101
18
Đà Nẵng
Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Thái Bình
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng [tex]\triangle:\left\{\begin{matrix} x=3-t & \\ y=1+2t & \end{matrix}\right.(t\in R)[/tex]. . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng [tex]\triangle[/tex]?
A. (1;2) B.(3;-1) C.(-1;2) D.(3;1)
2) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cos a=sin(90-a) B. sin(90-a)=sin a C. sin a=cos(-a) D. cos(-a)=-cosa
3) Khẳng định nào sau đây đúng?
A. x+2>0[tex]\Leftrightarrow[/tex]x(x+2)>0
B.-x+2>0[tex]\Leftrightarrow[/tex]x<2
C.x>-3[tex]\Leftrightarrow[/tex][tex]x^{2}[/tex]>9
D.x<0[tex]\Leftrightarrow[/tex]-x<0
4)Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình -2x+5y[tex]\geq 1[/tex]?
A.(1;-2) B.(2;5) C.(-1;2) D.(1;3)
5) Tính giá trị của biểu thức P=[tex]\frac{-2sina+8cosa}{4cosa-sina}[/tex] biết tan a=-5
A. P=6 B. P=-2 C. P=-3 D. P=2
6) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng đi qua điểm M (3;5) và nhận [tex]\vec{n}[/tex]=(6;-3) làm phép tơ pháp tuyến có phương trình là?
A.2x-y+1=0 B.6x-3y=0 C. 2x-y+11=0 D. 2x-y-1=0
7) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình [tex]x^{2}+(m+3)x+m^{2}-2m=0[/tex] có hai nghiệm trái dấu?
A. m>1 B. 0[tex]\leq m\leq 2[/tex] C. 0<m<2 D. m<0 hoặc m>2
8) Trên đường tròn lượng giác, cho cung lượng giác AM có số đo [tex]\frac{-2pi}{3}[/tex]. . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. M thuộc cung phần tư thứ IV
B. M thuộc cung phần tư thứ III
C. M thuộc cung phần tư thứ I
D. M thuộc cung phần tư thứ II
9) Tính diện tích hình bình hành ABCD biết AB=2a; BC=a; [tex]\widehat{ABC}[/tex]=30.
A.[tex]a^{2}[/tex] B. [tex]a^{2}\sqrt{3}[/tex] C. [tex]\frac{a^{2}}{2}[/tex] D. [tex]\frac{a^{2}\sqrt{3}}{2}[/tex]
10)Cho góc a thỏa [tex]\frac{-pi}{2}<\alpha <0[/tex] .Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. cos>0 B. tan>0 C. sin>0 D. cot>0

@Mộc Nhãn
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng [tex]\triangle:\left\{\begin{matrix} x=3-t & \\ y=1+2t & \end{matrix}\right.(t\in R)[/tex]. . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng [tex]\triangle[/tex]?
A. (1;2) B.(3;-1) C.(-1;2) D.(3;1)
2) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cos a=sin(90-a) B. sin(90-a)=sin a C. sin a=cos(-a) D. cos(-a)=-cosa
3) Khẳng định nào sau đây đúng?
A. x+2>0[tex]\Leftrightarrow[/tex]x(x+2)>0
B.-x+2>0[tex]\Leftrightarrow[/tex]x<2
C.x>-3[tex]\Leftrightarrow[/tex][tex]x^{2}[/tex]>9
D.x<0[tex]\Leftrightarrow[/tex]-x<0
4)Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình -2x+5y[tex]\geq 1[/tex]?
A.(1;-2) B.(2;5) C.(-1;2) D.(1;3)
5) Tính giá trị của biểu thức P=[tex]\frac{-2sina+8cosa}{4cosa-sina}[/tex] biết tan a=-5
A. P=6 B. P=-2 C. P=-3 D. P=2
6) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng đi qua điểm M (3;5) và nhận [tex]\vec{n}[/tex]=(6;-3) làm phép tơ pháp tuyến có phương trình là?
A.2x-y+1=0 B.6x-3y=0 C. 2x-y+11=0 D. 2x-y-1=0
7) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình [tex]x^{2}+(m+3)x+m^{2}-2m=0[/tex] có hai nghiệm trái dấu?
A. m>1 B. 0[tex]\leq m\leq 2[/tex] C. 0<m<2 D. m<0 hoặc m>2
8) Trên đường tròn lượng giác, cho cung lượng giác AM có số đo [tex]\frac{-2pi}{3}[/tex]. . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. M thuộc cung phần tư thứ IV
B. M thuộc cung phần tư thứ III
C. M thuộc cung phần tư thứ I
D. M thuộc cung phần tư thứ II
9) Tính diện tích hình bình hành ABCD biết AB=2a; BC=a; [tex]\widehat{ABC}[/tex]=30.
A.[tex]a^{2}[/tex] B. [tex]a^{2}\sqrt{3}[/tex] C. [tex]\frac{a^{2}}{2}[/tex] D. [tex]\frac{a^{2}\sqrt{3}}{2}[/tex]
10)Cho góc a thỏa [tex]\frac{-pi}{2}<\alpha <0[/tex] .Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. cos>0 B. tan>0 C. sin>0 D. cot>0

@Ngô Trí Tiến - Đóm


@NGÔ TRÍ TIẾN - ĐÓM
 
Last edited by a moderator:

7 1 2 5

Cựu TMod Toán
Thành viên
19 Tháng một 2019
6,871
11,475
1,141
Hà Tĩnh
THPT Chuyên Hà Tĩnh
7. C
Điều kiện là [tex]\left\{\begin{matrix} \Delta \geq 0\\ m^2-2m < 0 \end{matrix}\right.\Leftrightarrow 0 < m < 2[/tex]
8. A
9. A
Ta có: [tex]S_{ABCD}=2S_{ABC}=AB.AC.sin\widehat{ABC}[/tex]
10. A
 
Top Bottom