Ngoại ngữ ngữ pháp

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Phuong Vi, 6 Tháng ba 2020.

Lượt xem: 114

  1. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    907
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    1. Mr Henry was given a medal in ........ his service to his country
    A. gratitude
    B. knowledge
    C. recognition
    D. response
    -> Giải thích dùm mình từng cái A,B,C,D nha
    2. Sửa lỗi sai
    a, please remain in your assign seats until the instructor dismisses the class
    assign-> assigned
    Giải thích dùm mình nha
    3, Wordform
    a. the students voluntarily spent theri summer vacation helping the (advantage)
     
  2. Vi Nguyen

    Vi Nguyen Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    760
    Điểm thành tích:
    179
    Nơi ở:
    Bình Định
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Chuyên Chu Văn An

    1.in recognition of : ghi nhận .
    dịch nghia thôi e.
    2.assign seats: ghế đã được phân công
    3. disadvantaged :( ng gặp khó khăn)
     
  3. jehinguyen

    jehinguyen Mod Tiếng Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,456
    Điểm thành tích:
    431
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Xuân Diệu

    Bạn check lại đề hộ mình nha, do đáp án nào cũng cần có giới từ phía sau để tạo thành cụm từ phù hợp á :
    A. in gratitude for sth : nhờ ơn gì, nhờ công lao cái gì
    B. Không có cụm từ phù hợp đi kèm :<
    C. in recognition of : trong sự công nhận, thừa nhận cái gì đó.
    D. in respond to sth : là sự phản hồi, hồi đáp lại cái gì
    2. Thứ nhất ta cần xét tới cấu tạo. Assign (v) có nghĩa là phân chia, phân công, không thể đứng trước danh từ bổ nghĩa danh từ được, càng không thể làm động từ chính trong mệnh đề : ĐT chính là remain, sau giới từ in là Ving hoặc N => your assign seats là một cụm danh từ => assign làm nhiệm vụ bổ nghĩa danh từ seats). Chuyển assign thành assigned, ấy chính là dùng động từ PP (do mang nghĩa bị động, ghế được phân công, phân chia chứ không thực hiện hành động này) như tính từ bổ nghĩa cho danh từ ấy.
    3. Ta có kiến thức này : dùng "the" đứng trước một tính từ để chỉ một nhóm người, cộng đồng xã hội mang chung đặc tính đó. VD : the poor (người nghèo), the rich (người giàu), ...
    Tương tự với câu này, ta sẽ dùng tính từ là disadvantaged (khiếm khuyết) để cùng mạo từ "the" đứng trước tạo thành một cụm từ chỉ nhóm người thiếu thốn, khuyết thiếu về thể chất lẫn tinh thần.
    Mình giải thích hơi khó hiểu mà trừu tượng tí @@ Có gì chưa hiểu bạn cứ hỏi lại mình nhé. Chúc bạn học tốt ^^
     
    Phuong Vi, ngochaad, God of dragon2 others thích bài này.
  4. realjacker07

    realjacker07 Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    1,904
    Điểm thành tích:
    401
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đời

    1. Mr Henry was given a medal in ........ his service to his country
    A. gratitude: lòng biết ơn ông Henry đã cống hiến
    B. knowledge: hiểu biết về những cống hiến
    C. recognition: sự công nhận những cống hiến
    D. response: phản hồi, phản ứng lại với những cống hiến

    2. Sửa lỗi sai
    a, please remain in your assign seats until the instructor dismisses the class
    assign-> assigned

    Assigned là tính từ của động từ assign. Mình quên mất cách giải thích phức tạp hơn rồi.

    3, Wordform
    the students voluntarily spent their summer vacation helping the disadvantaged.

    Advantage là lợi thế. Trái nghĩa với nó là disadvantage.

    The disadvantaged là những người chịu bất lợi vì hoàn cảnh, môi trường, v.v.

    Edit: sửa the disadvantages thành the disadvantaged.
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->