English 11 ngữ pháp tiếng anh

Thảo luận trong 'Hỏi bài tiếng Anh lớp 11' bắt đầu bởi hươngxinhgai1102, 4 Tháng năm 2019.

Lượt xem: 65

  1. hươngxinhgai1102

    hươngxinhgai1102 Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    111
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT đồng quan
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    giúp e kinh nghiệm học ngữ pháp câu trực tiếp gián tiếp với ạ huhu em học cả tháng mà không vào đầu
     
  2. Samurai-chan

    Samurai-chan Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    24
    Điểm thành tích:
    16
    Nơi ở:
    Lào Cai
    Trường học/Cơ quan:
    Trường tỉnh Lào cai

    I. Khái niệm:
    • Lời nói trực tiếp (direct speech) là sự lặp lại chính xác những từ của người nói.
    • Lời nói gián tiếp (indirect/reported speech) là lời tường thuật lại ý của người nói, đôi khi không cần phải dùng đúng những từ của người nói.
    II.3 nguyên tắc cần nhớ khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp:
    • Đổi ngôi, đổi tân ngữ
    • Lùi thì
    • Đổi cụm từ chỉ thời gian, nơi chốn
    Cụ thể như sau:
    Rule (Quy tắc)Direct speech (Trực tiếp)Reported speech (Gián tiếp)



    1. Tenses
    (Thì)
    Present simple (V/Vs/es)
    Hiện tại đơn
    Past simple (Ved)
    Quá khứ đơn
    Present progressive (is/am/are+Ving)
    Hiện tại tiếp diễn
    Past progressive (was/were+Ving)

    Quá khứ tiếp diễn
    Present perfect (have/has+VpII)
    Hiện tại hoàn thành
    Past perfect (had+VPII)

    Quá khứ hoàn thành
    Past simple (Ved)
    Quá khứ đơn
    Past perfect (had +VpII)
    Quá khứ hoàn thành
    Past progressive (was/were +Ving)

    Quá khứ tiếp diễn
    Past progressive/
    Past perfect progressive (had +been +Ving)
    Quá khứ tiếp diễn / Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
    Past perfect
    Quá khứ hoàn thành
    Past perfect
    Quá khứ hoàn thành
    Future simple (will +V)
    Tương lai đơn
    Future in the past (would +V)
    Tương lai trong quá khứ
    Near future (is/am/are +going to+V)
    Tương lai gần
    Was/were +going to +V
    2. Modal verbs
    (Động từ khuyết thiếu)
    Can
    May
    Must
    Could
    Might
    Must/Had to
    3. Adverb of place
    (Trạng từ chỉ nơi chốn)
    This
    That
    That
    That
    TheseThose
    HereThere
    4. Adverb of time
    (Trạng từ chỉ thời gian)
    NowThen
    TodayThat day
    YesterdayThe day before/ the previous day
    The day before yesterdayTwo days before
    TomorrowThe day after/the next (following) day
    The day after tomorrowTwo days after/ in two days’ time
    AgoBefore
    This weekThat week
    Last weekThe week before/ the previous week
    Last nightThe night before
    Next weekThe week after/ the following week
    5.Subject/Object
    (Chủ ngữ/tân ngữ)
    I / meShe, he /Her, him
    We /ourThey/ them
    You/youI, we/ me, us
    III. Cách chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp
    1.Câu trực tiếp ở dạng câu kể/tường thuật:

    Câu gián tiếp:
    S +said
    said to sb
    told sb
    that +Clause
    VD:
    • “I’m going to visit Japan next month”, she said. → She said that she was going to visit Japan the following month.
    • “He picked me up yesterday”, Lan said to me. → Lan said to me that he had picked her up the day before.
    2.Câu trực tiếp ở dạng câu hỏi
    • Câu hỏi Yes/No question
    Câu hỏi Yes/No question là câu hỏi mà người nghe sẽ phải lựa chọn trả lời Yes/No cho mỗi câu hỏi.
    Câu gián tiếp:
    S +asked
    asked sb
    wondered
    wanted to know
    if
    whether
    + Clause
    VD:
    • “Do you love English?”, the teacher asked. → The teacher asked me if/whether I loved English.
    • “Have you done your homeworked yet?”, they asked. → They asked me if/whether I had done my homework yet.
    Lưu ý: Nếu trong câu trực tiếp có từ “OR NOT” thì câu gián tiếp bắt buộc phải dùng WHETHER
    “Does she like roses or not?”, he wondered. → He wondered whether she liked roses or not.
    • Câu hỏi Wh-questions
    Câu hỏi Wh-questions là câu hỏi bắt đầu bằng từ hỏi Wh- (What, Where, When, Which, Why, How…)
    Câu gián tiếp:
    S +asked
    asked sb
    wondered
    wanted to know
    + Clause (Wh-word + S + V(thì))
    (Lưu ý: Không đảo ngữ trong vế này)
    VD:
    “Where do you live, Nam?”, asked she. → She asked Nam where he lived.
    3. Câu trực tiếp ở dạng câu mệnh lệnh (Vinf/ Don’t + Vinf, please)
    Câu gián tiếp:
    S +asked/told/ordered/advised/wanted/warned+ sb + (not) to Vinf
    VD:
    • “Open the book page 117, please”,the teacher said. → The teacher asked us to open the book page 117.
    • “Don’t touch that dog”, he said. → He asked/told me not to touch that dog.
    • Nguồn: oxford.edu
     
  3. Nguyễn Võ Hà Trang

    Nguyễn Võ Hà Trang Học sinh tiêu biểu Thành viên

    Bài viết:
    4,250
    Điểm thành tích:
    689
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    Luhan 's studio . Noo Phước Thịnh ' s Entertainment . SM Entertainment . 6th Entertainment

    Hiểu công thức, làm bài tập :v Mình chỉ có chừng này tips cho học ngữ pháp thôi
     
  4. hươngxinhgai1102

    hươngxinhgai1102 Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    111
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT đồng quan

    mình cảm ơn ạ , bạn có thể cho mình xin các cấu trúc như là remind , advise ,.... k ạ
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->