Ngoại ngữ Luyện tập dạng bài chia động từ (word formation)

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Tuấn Anh Phan Nguyễn, 10 Tháng mười 2018.

Lượt xem: 9,916

  1. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Xin chào!
    Mình mở topic này với mục đích giúp các bạn tăng cường vốn từ
    Mình sưu tầm bài tập từ các đề thi HSG khắp trái đất
    Mình hy vọng các bạn ủng hộ mình
    Mình cũng hy vọng các bạn comment dưới đây đều là những bạn muốn cải thiện tiếng Anh của mình, muốn được học hỏi, tăng cường vốn kiến thức, nếu bạn chỉ vào đây với mục đích thể hiện, thì xin mời bạn ra khỏi topic này để không mất thì giờ copy paste.
    Mình không phải là người đầu tiên mở topic này, xem thêm dưới đây:
    https://diendan.hocmai.vn/threads/ta-bai-tap-ngu-vung-word-forms.92787/
    https://diendan.hocmai.vn/threads/word-formation-practice.684390/ (@TajSaker)
    *Các bạn hãy trả lời theo những gì mình đã biết, nếu không biết, đừng ngại nói; nếu chưa rõ, đừng ngại hỏi.
    *Nếu các bạn chưa biết dạng của từ này từ kia, chỉ biết vị trí chỗ trống cần điền từ gì, thì bạn cũng cứ trả lời nhé!
    KHUYẾN KHÍCH CÁC BẠN TRẢ LỜI GIẢI THÍCH VÌ SAO BẠN ĐIỀN NHƯ VẬY (vì có cụm từ này nọ, có tính từ nên dùng danh từ sau đó...)
    -----------------------
    TIPS:
    - Khi làm ngoài nhớ các quy tắc (mình sẽ cho dưới đây) cần phải nhìn xem có cấu trúc gì đặc biết không (để thêm số nhiều...)
    - Chú ý dịch nghĩa cần thận để thêm tiền tố/ hậu tố tạo từ trái nghĩa nếu cần.
    - Cần nắm vững ngữ pháp mới làm dạng bài này linh hoạt và độ chính xác cao.
    - Từ điển tra word form: WordHippo (loại từ - lưu ý web này đôi lúc thêm "s", "es" cũng tính là một dạng nên bạn đừng quan tâm, chỉ lọc những dạng cần); Oxford Dict. (thích hợp cho các bạn); Dictionary.com (nâng cao).
    - Nên học tiền tố, hậu tố thêm để linh hoạt hơn khi gặp form khó.
    -----------------------

    BASIC RULES:
    - adj. + N
    - adv. + adj.
    - to be + (adv) + V (giữa hai động từ cần một trạng từ)
    - giới từ + V_ing/ N
    - V (thường) + adv.
    - TTSH (tính từ sở hữu) + N
    - be + adj.
    - V (giác quan) + adj.
    - đại từ chỉ định (this/ that...) + N
    - sở hữu cách + N
    - one of the + so sánh hơn + N(s)
    -----------------------
    Exercise #1WF

    1. TROUBLE Travelling in big cities is becoming more ....... everyday.
    2. SHORT Less public transport is now available because of the ....... of staff.
    3. JAM Therefore the roads become ....... with private cars as people drive to work.
    4. PERMIT Because of the volume of traffic local councils are forced to give ....... for more roads to be constructed.
    5. FORTUNE ....... many houses have to be demolished to make ways for the roads.
    6. HOUSE So people are being ....... in the suburbs and have to commute to work.
    7. ADEQUATE This leads to more pressure being put on the ....... public transport system.
    8. ATTRACT But traveling by public transport is very ....... as there are long delays
    9. FREQUENT The ....... of the trains and the buses cause frustration and annoyance.
    10. CHAOS The situation is so ....... in some cities now that it is difficult to see any solution.
     
    Last edited: 5 Tháng mười một 2018
    WindyTA, landghost, huenhuluu10 others thích bài này.
  2. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    980
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

    Exercise #1WF
    1. TROUBLE Travelling in big cities is becoming more ....troubleness... everyday.
    2. SHORT Less public transport is now available because of the .... shortage... of staff.
    3. JAM Therefore the roads become ....... with private cars as people drive to work.
    4. PERMIT Because of the volume of traffic local councils are forced to give .permission...... for more roads to be constructed.
    5. FORTUNE .....Unfortunately.. many houses have to be demolished to make ways for the roads.
    6. HOUSE So people are being ...houseless.... in the suburbs and have to commute to work.
    7. ADEQUATE This leads to more pressure being put on the ...adequation.... public transport system.
    8. ATTRACT But traveling by public transport is very ...attractive.... as there are long delays
    9. FREQUENT The ...frequency.... of the trains and the buses cause frustration and annoyance.
    10. CHAOS The situation is so ...chaoses

    .... in some cities now that it is difficult to see any solution.
     
  3. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    Bạn đúng 5/10 câu, xem lại những câu mình in mực đỏ nha :D
    KEY EXERCISE #1WF
    1. TROUBLE Travelling in big cities is becoming more troublesome everyday.
    Dạng so sánh hơn
    Dịch: Du lịch ở các thành phố lớn đang trở nên ngày càng phúc tạp.
    2. SHORT Less public transport is now available because of the shortage of staff.
    mạo từ (a/an/the) + N
    the shortage of...: thiếu hụt cái gì

    Dịch: Hiện nay đang có ít phương tiện giao thông công cộng tồn tại được do sự thiếu hụt nhân công.
    3. JAM Therefore the roads become jammed with private cars as people drive to work.
    become + adj.
    Dịch: (Bởi vậy) những con đường trở nên tắc nghẽn với những chiếc xe cá nhân vì nhiều người lái xe đi làm.
    4. PERMIT Because of the volume of traffic local councils are forced to give permission for more roads to be constructed.
    give permission (for sb) (to do sth): cấp phép ai làm gì
    the volume of sth: the amount of something

    Dịch: (Bởi vì số lượng) các ủy ban giao thông địa phượng bị ép cấp phép cho những con đường được xây dựng.
    5. FORTUNE Unfortunately many houses have to be demolished to make ways for the roads.
    Đầu câu => adv.
    Dịch nghĩa: Không may thay nhiều ngôi nhà buộc phải bị tháo dỡ phục vụ cho việc làm đường.
    6. HOUSE So people are being housed in the suburbs and have to commute to work.
    Nhận diện thấy đây là dạng bị động của HTTD (be + being + PP)
    Dịch nghĩa: (Vì vậy) mọi người đang định cư ở ngoại ô phải đi lại để làm việc.
    7. ADEQUATE This leads to more pressure being put on the inadequate public transport system.
    adj. + N
    Dịch nghĩa: Việc này dẫn đến nhiều áp lực được đặt lên hệ thống giao thông công cộng không đáp ứng được (không tương xứng).
    8. ATTRACT But traveling by public transport is very unattractive as there are long delays
    very + adj.
    Dịch nghĩa: (Nhưng) đi lại bằng phương tiện công cộng thì không thu hút mấy vì những sự chậm trễ dài (chậm chuyến - xuất phát muộn)
    9. FREQUENT The frequency of the trains and the buses cause frustration and annoyance.
    mạo từ (a/an/the) + N
    Dịch nghĩa: Tần suất của những chuyển tàu và buýt gây ra sự mất kiên nhẫn và phiền toái.
    10. CHAOS The situation is so chaotic in some cities now that it is difficult to see any solution.
    Cấu trúc so... that (dùng adj.)
    Dịch nghĩa: Thực trạng thì quá hỗn loạn ở một vài thành phố đến nỗi mà thật là khó để tìm ra giải pháp.
     
    Asuna Yuuki, _Nguyễn Ngân, anhchauuu3 others thích bài này.
  4. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    EXERCISE #2WF
    1. PREVENT I believe in ................. diseases because ................. is always better than cure.
    2. COLLECT She has one of the biggest ................. in Britain.
    3. LINGUISTICS Her uncle is a famous .................
    4. KNOW An ................. man has stolen all our money.
    5. APPLY That rule is not ................. in this care.
    6. RECEIVE Do you know that the ................. of the awards are coming on Sunday?
    7. CLEAR The professor explained his idea with great .................
    8. DECIDE The committee has made some ................. changes for the better.
    9. DENY This time his ................. were not believed.
    10. APPLY We’ve decided to interview only ten ................. for the job.
     
    Asuna YuukiThiên Thuận thích bài này.
  5. Mintos

    Mintos Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    30
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    Thcs Hậu Giang

    1. PREVENT I believe in ........preventing......... diseases because .prevention....is always better than cure.
    2. COLLECT She has one of the biggest ..collections........ in Britain.
    3. LINGUISTICS Her uncle is a famous .....linguist............
    4. KNOW An ...knowledgeable.............. man has stolen all our money.
    5. APPLY That rule is not ..applied............... in this care.
    6. RECEIVE Do you know that the ......receipt........... of the awards are coming on Sunday?
    7. CLEAR The professor explained his idea with great ...clearly..............
    8. DECIDE The committee has made some .....decision............ changes for the better.
    9. DENY This time his ...denial.............. were not believed.
    10. APPLY We’ve decided to interview only ten .....applicant............ for the job
     
  6. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    980
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

    EXERCISE #2WF
    1. PREVENT I believe in ......preventing........... diseases because .....prevention............ is always better than cure.
    2. COLLECT She has one of the biggest .......collecters.......... in Britain.
    3. LINGUISTICS Her uncle is a famous .....linguisticant............
    4. KNOW An ........unknown......... man has stolen all our money.
    5. APPLY That rule is not .....applied............ in this care.
    6. RECEIVE Do you know that the ........receiption......... of the awards are coming on Sunday?
    7. CLEAR The professor explained his idea with great .................
    8. DECIDE The committee has made some ......decisive........... changes for the better.
    9. DENY This time his ................. were not believed.
    10. APPLY We’ve decided to interview only ten ........applicants......... for the job.
     
  7. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng
    Smile EXO-L, Diệp Ngọc TuyênPhuong Vi thích bài này.
  8. _Nguyễn Ngân

    _Nguyễn Ngân Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    198
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Phú Thọ
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Phù Ninh

    1. PREVENT I believe in preventive diseases because prevention is always better than cure.
    - Ô trống 1: "disease" là danh từ nên trước nó là tính từ - preventive
    - Ô trống 2: theo cấu trúc câu thì "prevent" chia là chủ ngữ, là danh từ - prevention

    2. COLLECT She has one of the biggest collections in Britain.
    - big là tính từ nên sau nó là danh từ
    + collector (người sưu tầm): She is one of the biggest collectors (Cô ấy là một trong những nhà sưu tầm lớn nhất ở Britain)
    + collection (bộ sưu tầm): She has one...(Cô ấy có một trong những bộ sưu tầm lớn nhất ở Britain)

    3. LINGUISTICS Her uncle is a famous linguist
    - famous là tính từ nên sau nó là danh từ -linguist (n): nhà ngôn ngữ học

    4. KNOW An unknown man has stolen all our money.
    - Theo cấu tạo cụm danh từ thì "know" phải chia là tính từ, mà trước nó là mạo từ "an" nên tính từ đó bắt đầu là một nguyên âm
    Dịch: Một người đàn ông không rõ danh tính đã ăn trộm tất cả tiền của chúng tôi.


    5. APPLY That rule is not applicable in this care.
    - be + adj

    6. RECEIVE Do you know that the recipients of the awards are coming on Sunday?
    - sau mạo từ "the" là (cụm) danh từ.
    Dịch: Bạn có biết rằng những người nhận giải sẽ đến vào Chủ Nhật không?


    7. CLEAR The professor explained his idea with great clarity
    - sau tính từ là danh từ - clarity (n): sự rõ ràng (chỉ âm thanh)

    8. DECIDE The committee has made some decided changes for the better.
    - trước danh từ "change" là tính từ.

    9. DENY This time his denials were not believed.
    - sau tính từ sở hữu thường "his" là (cụm) danh từ, "were" chỉ số nhiều

    10. APPLY We’ve decided to interview only ten applicants for the job.
    - sau số lượng từ thường là (cụm) một danh từ và "ten" là số nhiều
     
    Phuong ViTuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  9. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    Nhận xét:
    + Bạn cần chú ý số ít số nhiều, không chỉ với những cụm từ mà đôi khi là cả to be và ngữ nghĩa.
    + Khéo bị bẫy (như câu 4 có giới từ "an)
    Nhận xét: Bạn cần chú ý hơn đến ngữ nghĩa của câu.
    Nhận xét: Cơ bản là ổn, không mắc lại những lỗi của các bạn trên. Tuy nhiên cần cẩn thận các quy tắc vị trí của loại từ trong câu và cần cẩn thận hơn để không bị bẫy. Chú ý "decided" không phải tính từ của "decide" nhé!
    KEY EXERCISE #2WF
    1. PREVENT I believe in preventing diseases because prevention is always better than cure.
    Dịch nghĩa: Tôi tin tưởng vào phòng bệnh sự phòng bệnh thì luôn tốt hơn là chữa bệnh.
    2. COLLECT She has one of the biggest collections in Britain.
    adj. + N
    one of the... + N (số nhiều)

    + collector: người sưu tầm: She is one of the biggest collectors
    + collection: bộ sưu tầm: She has one of the biggest collections
    Dịch nghĩa: Cô ấy có một trong những bộ sưu tập lớn nhất ở nước Anh.
    3. LINGUISTICS Her uncle is a famous linguist.
    adj. + N
    Dịch nghĩa: bác của cô ta là một nhà ngôn ngữ học nổi tiếng.
    4. KNOW An unknown man has stolen all our money.
    adj. + N
    Có an => chọn một tính từ có phát âm với âm đầu là nguyên âm
    Dịch: Một người đàn ông không rõ danh tính đã ăn trộm tất cả tiền của chúng tôi.
    5. APPLY That rule is not applicable in this care.
    - be + adj
    6. RECEIVE Do you know that the recipients of the awards are coming on Sunday?
    mạo từ (a/an/the) + N
    Dịch: Bạn có biết rằng những người nhận giải sẽ đến vào Chủ Nhật không?
    7. CLEAR The professor explained his idea with great clarity
    adj. + N
    Dịch nghĩa: Giáo sư giải thích ý tưởng của ông ta rất rõ ràng.
    8. DECIDE The committee has made some decisive changes for the better.
    adj. + N
    decisive changes: những thay đổi mang tính bước ngoặt, quyết định

    Dịch nghĩa: Ủy ban đã đưa ra những thay đổi mang tính quyết gì vì những điều tốt hơn.
    - trước danh từ "change" là tính từ.
    9. DENY This time his denials were not believed.
    TTSH + N
    Có to be là "were" => số nhiều

    Dịch nghĩa: Lần này những sự chối cãi của anh ta đã không được tin.
    10. APPLY We’ve decided to interview only ten applicants for the job.
    ten => số nhiều
    Tại sao không phải applications?

    Dịch nghĩa: Chúng tôi đã quyết định sẽ phỏng vấn 10 người xin việc cho công việc.
    @Thiên Thuận
     
  10. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    EXERCISE #3WF
    1/ EMBARRASS His behavior always ............ me at parties.
    2/ EXCEPTION The new film is ............ good.
    3/ LOSE She felt a sense of ............ when her friend went to live abroad.
    4/ PATIENT You need a lot of ............ to be a teacher.
    5/ QUALIFICATION I'm afraid you aren't suitably ............ for the job.
    6/ OCCASION The weather will be bright with ............ showers.
    7/ MIGRATORY Most birds ............ in the winter.
    8/ HUMOR He draws cartoons for a ............ magazine.
    9/ NATION Do you have a ............ costume in your country?
    10/ LONG What is the length of the runway at this airport?
     
    Asuna Yuuki, ngochaadThiên Thuận thích bài này.
  11. Asuna Yuuki

    Asuna Yuuki I'm hot Thành viên

    Bài viết:
    3,049
    Điểm thành tích:
    774
    Nơi ở:
    Hải Dương
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Chuyên Nguyễn Trãi

    EXERCISE #3WF
    1/ EMBARRASS His behavior always .....embarrasses....... me at parties.
    2/ EXCEPTION The new film is .....exceptionally....... good.
    3/ LOSE She felt a sense of ......loss...... when her friend went to live abroad.
    4/ PATIENT You need a lot of .......patience..... to be a teacher.
    5/ QUALIFICATION I'm afraid you aren't suitably ......qualified...... for the job.
    6/ OCCASION The weather will be bright with ....occasional........ showers.
    7/ MIGRATORY Most birds .....migrate....... in the winter.
    8/ HUMOR He draws cartoons for a ........humorous.... magazine.
    9/ NATION Do you have a .....national....... costume in your country?
    10/ LONG What is the length of the runway at this airport? đề bài có sẵn :v
     
    phamkimcu0ngTiểu Linh Hàn thích bài này.
  12. ngochaad

    ngochaad Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    1,031
    Điểm thành tích:
    176
    Nơi ở:
    Thái Bình
    Trường học/Cơ quan:
    THCS

    1/ EMBARRASS His behavior always ......embarrasses...... me at parties.
    2/ EXCEPTION The new film is ......exceptionally...... good.
    3/ LOSE She felt a sense of ....loss........ when her friend went to live abroad.
    4/ PATIENT You need a lot of .....patience....... to be a teacher.
    5/ QUALIFICATION I'm afraid you aren't suitably .....QUALIFIED ....... for the job.
    6/ OCCASION The weather will be bright with .......occasional..... showers.
    7/ MIGRATORY Most birds .....migrate....... in the winter.
    8/ HUMOR He draws cartoons for a ......HUMOROUS...... magazine.
    9/ NATION Do you have a .....NATIONAL....... costume in your country?
    10/ LONG What is the length of the runway at this airport?( CÓ ĐÁP ÁN RỒI)
     
    phuongdaitt1 thích bài này.
  13. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    980
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

     
  14. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    10/10 nha :v
    10/10 nha :v
    8/10 nha :v câu 1 có sự nhầm lẫn thì ròi :v Còn câu 8 tính từ không có chữ "u" nha bạn.
    KEY #3WF
    1/ EMBARRASS His behavior always embarrasses me at parties.
    Dùng thì HTĐ vì đây là một sự thật (dấu hiệu: always)
    cấu trúc chung của một câu: S + (to be) + (adv) + V

    Dịch nghĩa: Cách cư xử của anh ta luôn làm tôi xấu hổ tại các bữa tiệc.
    2/ EXCEPTION The new film is exceptionally good.
    adv. + adj.
    Dịch nghĩa: Bộ phim này thì thật phi thường!
    3/ LOSE She felt a sense of loss when her friend went to live abroad.
    giới từ + V_ing/ N
    Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy một cảm giác thiếu thiếu khi bạn cô ấy định cư ở nước ngoài.
    4/ PATIENT You need a lot of patience to be a teacher.
    giới từ + V_ing/ N
    Dịch nghĩa: Bạn cần rất nhiều sự nhẫn nại để trở thành một giáo viên.
    5/ QUALIFICATION I'm afraid you aren't suitably qualified for the job.
    adv. + adj.
    Dịch nghĩa: Tôi e rằng bạn không phù hợp tiêu chuẩn của công việc.
    6/ OCCASION The weather will be bright with occasional showers.
    adj. + N
    occasional: đôi lúc (nhưng không thường xuyên)

    Dịch nghĩa: Tiết trời sẽ sáng sủa với những cơn mưa rào bất chợt.
    7/ MIGRATORY Most birds migrate in the winter.
    S + (to be) + (adv) + V
    Dịch nghĩa: Hầu hết chim chóc di cư vào mùa đông.
    8/ HUMOR He draws cartoons for a humorous magazine.
    adj. + N
    Dịch nghĩa: Anh ấy vẽ hoạt hình cho một tạp chí hài.
    9/ NATION Do you have a national costume in your country?
    adj. + N
    Dịch nghĩa: Tại nước bạn có có một loại quốc phục không?
    10/ LONG What is the length of the runway at this airport?
    the + N
    Dịch nghĩa: Độ dài đường băng ở sân bay này là bao nhiêu?
     
    ngochaadAsuna Yuuki thích bài này.
  15. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    EXCERCISE #4WF
    1. SHAME He was too .......... to tell his teacher about the stupid mistake.
    2. APPEAR The police are interested in the sudden .......... of the valuable painting.
    3. TRUTH I believe you because I know you are ..........
    4. SLEEP I feel so .......... I’m going to bed.
    5. CARRY The cost of .......... must be paid by the buyer.
    6. ARRIVE They’re going to announce the .......... of the Prince.
    7. RESIST They caught him by the wrist and led him away; he went without ..........
    8. SLEEP His health was seriously affected and he suffered from constant ..........
    9. REFER She made no reference to our conversation of the night before.
    10. ADMISSION She was the only visitor .......... into the sick room.
     
    Asuna Yuuki, Phuong Vingochaad thích bài này.
  16. ngochaad

    ngochaad Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    1,031
    Điểm thành tích:
    176
    Nơi ở:
    Thái Bình
    Trường học/Cơ quan:
    THCS

    EXCERCISE #4WF
    1. SHAME He was too ....ashamed ...... to tell his teacher about the stupid mistake.
    2. APPEAR The police are interested in the sudden ....disappearance...... of the valuable painting.
    3. TRUTH I believe you because I know you are ...truthful.......
    4. SLEEP I feel so ....sleepy...... I’m going to bed.
    5. CARRY The cost of ...carriage ....... must be paid by the buyer.
    6. ARRIVE They’re going to announce the .....arrival..... of the Prince.
    7. RESIST They caught him by the wrist and led him away; he went without .....resistance.....
    8. SLEEP His health was seriously affected and he suffered from constant ......asleep....
    9. REFER She made no reference to our conversation of the night before.
    10. ADMISSION She was the only visitor .....to admit..... into the sick room.
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễnphuongdaitt1 thích bài này.
  17. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    980
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

    EXCERCISE #4WF
    1. SHAME He was too ....Shamed...... to tell his teacher about the stupid mistake.
    2. APPEAR The police are interested in the sudden ..disappearence........ of the valuable painting.
    3. TRUTH I believe you because I know you are ..truthful........
    4. SLEEP I feel so .....sleepy..... I’m going to bed.
    5. CARRY The cost of ......carrity.... must be paid by the buyer.
    6. ARRIVE They’re going to announce the ......arrival.... of the Prince.
    7. RESIST They caught him by the wrist and led him away; he went without ...resisting.......
    8. SLEEP His health was seriously affected and he suffered from constant ..sleepy........
    9. REFER She made no reference to our conversation of the night before.
    10. ADMISSION She was the only visitor ....to admit...... into the sick room.
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  18. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    8/10 nha bạn!
    Bạn được 4/10 nha!
    Lưu ý khi làm dạng word form chỉ được gắn thêm đầu thêm đuôi vào từ đó, không được tự tiện cho một từ rời khác đi vào tạo thành 2 từ cách biệt nhau => không chấm điểm.
    KEY EXERCISE #4
    1. SHAME He was too ashamed to tell his teacher about the stupid mistake.
    too + adj. + (for + O) + to_inf (quá... không thể)
    - ashamed (adj): cảm giác xấu hổ (đạo đức) vì hành động đã gây ra.
    - shameful (adj): đáng xấu hổ, hổ thẹn.
    - embarrassed (adj): cảm giác xấu hổ (khi làm điều kì quặc...)
    Dịch nghĩa: Anh ta quá xấu hổ không thể nói với giáo viên của anh ta về lỗi lầm ngu ngốc của mình.

    2. APPEAR The police are interested in the sudden disappearance of the valuable painting.
    be interested in...: yêu thích, quan tâm, chú ý.
    Dịch nghĩa: Cảnh sát quan tâm về sự mất tích đột ngột của bức tranh quý.
    3. TRUTH I believe you because I know you are truthful.
    be + adj.
    Dịch nghĩa: Tôi tin tưởng ở bạn vì tôi biết bạn đáng để tin tưởng.
    4. SLEEP I feel so sleepy. I’m going to bed.
    Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy buồn ngủ quá!!! Tôi đi ngủ đây nhé.
    5. CARRY The cost of carriage must be paid by the buyer.
    giới từ + V_ing/ N
    Dịch nghĩa: Chi phí vận chuyển phải được thanh toán bởi người mua.
    6. ARRIVE They’re going to announce the arrival of the Prince.
    mạo từ (a/ an/ the) + N
    Dịch nghĩa: Họ sẽ thông báo sự đến nơi của hoàng tử.
    7. RESIST They caught him by the wrist and led him away; he went without resistance.
    without + V_ing/ N
    Dịch nghĩa: Họ bắt lấy cổ tay của anh ta và dẫn anh ta đi và anh ta không kháng cự.
    8. SLEEP His health was seriously affected and he suffered from constant sleeplessness.
    constant (adj): liên miên + N
    sleepless (adj) => _ness (n): mất ngủ
    suffer from/ for sth: to be badly affected by a disease, pain, sadness, a lack of something, etc.

    Dịch nghĩa: Sức khỏe của ông ấy đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng và ông ta đã trải qua những cơn mất ngủ triền miên.
    9. REFER She made no reference to our conversation of the night before.
    Dịch nghĩa: Cô ta không có góp ý gì cho buổi thảo luận tối qua.
    10. ADMISSION She was the only visitor admitted into the sick room.
    Mệnh đề quan hệ rút gọn (ở đây lược đi "who is")
    Dịch nghĩa: Cô ta là người duy nhất được cho phép vào phòng bệnh.
     
    Asuna Yuuki, ngochaadBé Nai Dễ Thương thích bài này.
  19. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    EXERCISE #5
    1. PERFORM She is one of the greatest ............ to appear in this theater.
    2. PERFORM The .......... she gave last night was marvelous.
    3. ENCOURAGE She received a lot of ............. from her mother.
    4. ARRANGE Does this ............. suit you?
    5. ENTERTAIN Conversation is one of the most enjoyable forms of .................
    6. ADVERTISE ..................... is such a competitive profession.
    7. ADVERTISE Have you seen the latest ................. for Pepsi.
    8. COMPETE There’s a lot of .............. in the show business.
    9. COMPETE There were 50 ............ in the talent contest.
    10. PHOTOGRAPH ............... is an extremely popular hobby.
     
    Asuna Yuuki, miiachimte456Phuong Vi thích bài này.
  20. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    980
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

     
    Tôi yêu bầu trời thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->