[Địa Lí 11]- Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm. (Nâng cao + Cơ bản)

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi thanhthuytu, 13 Tháng tư 2009.

Lượt xem: 7,366

  1. thanhthuytu

    thanhthuytu Guest

    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    1. Diện tích của Hoa Kì là:
    a) 9926 nghìn km2
    b) 6972 nghìn km2
    c) 9629 nghìn km2
    d) 2969 nghìn km2
    2. Hoa Kì là quốc gia có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
    a) Thứ nhất
    b) Thứ hai
    c) Thứ ba
    d) Thứ tư
    3. Lãnh thổ Hoa kì gồm:
    a) Trung tâm Bắc Mỹ, bán đảo Alaska, quần đảo Hawai.
    b) Trung tam Bắc Mỹ và quần đảo Hawai
    c) Trung tâm Bắc Mỹ và bán đảo Alaska
    d) Bán đảo Alaska và quần đảo Hawai
    4. Khí hậu vùng phía tây lãnh thổ Hoa Kì:
    a) Ôn đới hải hương
    b) Hoang mạc và bán hoang mạc
    c) Nhiệt đới gió mùa
    d) Ôn đới lục địa
    5. Vùng phía tây là nơi tập trung các kim loại:
    a) Chì, kẽm, sắt, bôxit
    b) Vàng, đồng, sắt
    c) Chì, kẽm, vàng
    d) Vàng, đồng, bôxit, chì
    6. Vùng nào của Hoa Kì có trữ lượng khoáng sản lớn, nằm lộ thiên, dễ khai thác?
    a) Vùng trung tâm
    b) Vùng phía đông
    c) Vùng phía tây
    d) Vùng phía đông và vùng phía tây
    7. Hoa Kì có số dân đông thứ mấy trên thế giới?
    a) Thứ nhất
    b) Thứ hai
    c) Thứ ba
    d) Thứ tư
    8. Dân số Hoa Kì tăng nhanh là do:
    a) Nguồn nhập cư
    b) Tỷ lệ gia tăng tự nhiên cao
    c) Tỷ lệ người dưới 15 tuổi cao
    d) Cả a và b đúng
    9. Thành phần dân cư của Hoa Kỳ là:
    a) Người Âu 84%, Phi 9%, Á và Mỹ LaTinh 6%, bản địa 1%
    b) Người Âu 90%, Phi 4%, Á và Mỹ LaTinh 5%, bản địa 1%
    c) Người Âu 83%, Phi 11%, Á và Mãy LaTinh 5%, bản địa 2%
    d) Người Âu 83%, Phi 11%, Á và Mỹ LaTinh 5%, bản địa 1%
    10. Năm 2004,Tỷ lệ dân thành thị và dân tập trung ở các thành phố vừa và nhỏ của Hoa Kỳ lần lượt là:
    a) 80% và 78,8%
    b) 79% và 62,1%
    c) 71% và 91,8%
    d) 79% và 91,8%
    11. Vấn đề xã hội của Hoa Kì:
    a) Phong tục tập quán khác nhau gây khó khăn trong quản lý xã hội
    b) Chênh lệch giàu nghèo và sự phân hóa giàu – nghèo sâu sắc
    c) Cả a và b đúng
    d) Cả a và b sai
    12. Tỷ trọng giá trị dịch vụ trong GDP của Hoa Kì:
    a) 60,1% (1960), 81,4% (2004)
    b) 62,4% (1960), 73,8% (2004)
    c) 62,1% (1960), 76,1% (2004)
    d) 62,1% (1960), 79,4% (2004)
    13. Tổng kim ngạch xuất khẩu năm 2004 của Hoa Kì:
    a) 2344 tỷ USD
    b) 1243 tỷ USD
    c) 2443 tỷ USD
    d) 4243 tỷ USD
    14. Hoa Kì có bao nhiêu hãng hàng không?
    a) 25
    b) 37
    c) 40
    d) 30
    15. Hoa Kì bao nhiêu km đường ô tô và bao nhiêu km đường sắt?
    a)6.12 triệu và 217,6 nghìn
    b)6,43 triệu và 6,12 nghìn
    c)6,43 triệu và 226,6 nghìn
    d)6,12 triệu và 226,6 nghìn
    16. Cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kì có sự thay đổi như thế nào?
    a) Tăng tỷ trọng ngành CN luyện kim, giảm tỷ trong ngành CN hàng không vũ trụ
    b) Tăng tỷ trọng ngành CN luyện kim, tăng tỷ trọng ngành CN hàng không vũ trụ
    c) Giảm tỷ trọng ngành CN luyện kim, giảm tỷ trọng ngành CN hàng không vũ trụ
    d) Giảm tỷ trọng ngành CN luyện kim, tăng tỷ trọng ngành CN hàng không vũ trụ
    17. Nông sản xuất khẩu chính của Hoa Kì là:
    a) Bông, thuốc lá, thịt bò
    b) Lúa gạo, cây ăn quả, bông
    c) Ngô, lúa mì, đậu tương
    d) Ngô, bông, đậu tương
    18. GDP của Braxin năm 2004 là:
    a) 604,9 tỷ USD
    b) 612,8 tỷ USD
    c) 548,6 tỷ USD
    d) 414,5 tỷ USD
    19. Diện tích của Braxin đứng thứ mấy trên thế giới ?
    a)Thứ hai
    b)Thứ ba
    c)Thứ tư
    d)Thứ năm
    20.Thành phần dân cư của Bra-xin
    a) Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it(55%), Nê-grô-it(6%), người lai(38%), chủng tộc khác(1%)
    b) Chủng tộc ơ-rô-pê-ô-it(61%), Nê-groo-it(4%), người lai(29%), chủng tộc khác(6%)
    c) Chủng tộc ơ-ro-pê-ô-it(66%), Nê-groo-it(11%), người lai(18%), chủng tộc khác(5%)
    d) Chủng tộc ơ-rô-pe-ô-it(55%), Nê-groo-it(6%), người lai(30%), chủng tộc khác(9%)
    21.Đến năm 1998, số nợ nước ngoài của Bra-xin đã lên tới
    a) 322 tỉ USD
    b) 223 tỉ USD
    c) 232 tỉ USD
    d) 233 tỉ USD
    22.Năm 2004, kim ngạch xuất nhập khẩu của Braxin đạt tới :
    a) 162,4 tỉ USD
    b) 612,4 tỉ USD
    c) 216,4 tỉ USD
    d) 621,4 tỉ USD
    23. Các mặt hàng xuất nhập khẩu chính của Braxin là :
    a) Cà phê, ca cao, lúa mì, đậu tương, thịt bò
    b) Cà phê, bông, đậu tương, thịt bò
    c) Cà phê, lúa mì, nước cam, thịt bò
    d) Cà phê, nước cam, ca cao, đậu tương, thịt bò.
    24. Vấn đề xã hội của Braxin :
    a) Thu nhập có sự chênh lệch lớn, nợ nước ngoài nhiều
    b) Thu nhập GDP bình quân đầu người cao
    c) Đô thị hóa tự phát, các vùng trong nước có sự khác biệt lớn
    d) Cả a và c đúng
     
  2. tiendatsc

    tiendatsc Guest

     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY