Địa [Địa 9] Bài 20 + 21: Vùng Đồng bằng sông Hồng

Phạm Thúy Hằng

Cựu Phụ trách BP Quản lí & Mod CĐ|Thiên tài vật lí
Thành viên
15 Tháng ba 2017
6,181
1
10,074
1,243
22
Hà Nội
THCS Nam Từ Liêm
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

JRjctS8MAqDJDl-LYDDhCfqVxkCzWh1HHOc4VVoInVNsJpQ8HUZvfy10p7TnqYZU_arlB8GuwXpqxtCg_S4I1UjnRKLmfwcPDIW_yZFmFdLIxUVSFs7QF7KjMtQre8HkhhAH6NkV=s0
Chào các bạn,
Đến hẹn lại lên, vậy là chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu các bài học được không ít các bài học của Địa 9 rồi.
Dành cho những bạn chưa kịp ghé qua, hay cũng mình quay lại và làm một số câu hỏi ôn tập có đáp án nhé. Địa - Hệ thống hóa kiến thức Địa 9
Hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu về bài học tiếp theo ở môn Địa lí 9 nào.
Z3m17Nn9qNPrp50PH8zpP9u50aCm-t3DlRmR-UlO3Jtgh4u76MKX34yRLodzjgozkLPkxOTRTn-kmXv3gcNQEBXZ5sImB_4DDCUU8XuUxBw3M1jxaFkgW60lSmT1o89yRRxTY_ur=s0
Mình xin phép trình bày Bài 20 + 21 với các nội dung sau:
- Các kiến thức cơ bản SGK về bài học
- Một số câu hỏi ôn tập
Hãy cùng bắt tay vào học và tham khảo tài liệu dưới đây nào!
FV3-YTvxAyQ9_dC4pWKGzIA4ELHXqgftByp82VOSOhhHjsQOfoeJj0tatLS9k2gAPAPHwCsAA3V2RETKAVj4_3hc7n4jorplvo-4IsTevs-Pa0gVMnYvepmHorfrIcEyZIVudbM1=s0


BÀI 20 + 21: Vùng Đồng bằng sông Hồng
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:

- Các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình.
- Diện tích: 14860 [tex]km^2[/tex] (4,5% diện tích cả nước) (năm 2002)
- Dân số: 17,5 triệu người (21,9%) (năm 2002)
- Tiếp giáp:
+ Phía Tây + Bắc giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ
+ Phía Nam giáp Bắc Trung Bộ
+ Phía Đông giáp Vịnh Bắc Bộ.​
- Thuận lợi: giao lưu trong nước và nước ngoài.

Xem tiếp tài liệu tại đây:
Mình sẽ cập nhật câu hỏi ôn tập bài 20 (20/10/2021)bài 21 (27/10/2021) ở phía dưới bài viết này. Các bạn có thể tham khảo và trao đổi nhé!
Và đừng quên lịch đăng kiến thức của Địa 9 là vào mỗi tối thứ 4 và chủ nhật hằng tuần nha. Hãy theo dõi để nhận những bài viết mới nhất và hay nhất của box Địa 9 nhé
bowKIOxtVI7pHqKLHzsuSK_wVRqTpruaqsaJqm3g_bKQVLIrKG5VT5NzHZPLfg-R6GCIIG0JC4z7eor6XJFo2MJXZpPz2Syjf5Z1HlhDwdILRFYtTsA5YVhlY-2W6b2XX_roVhNT=s0

-------------------------------------------
Tham khảo thêm:
[Chia sẻ] TRỌN BỘ kiến thức học tốt các môn dành cho bạn
 

Attachments

  • Địa 9_Bài 20+21.pdf
    1 MB · Đọc: 7

Phạm Thúy Hằng

Cựu Phụ trách BP Quản lí & Mod CĐ|Thiên tài vật lí
Thành viên
15 Tháng ba 2017
6,181
1
10,074
1,243
22
Hà Nội
THCS Nam Từ Liêm
CÂU HỎI ÔN TẬP
BÀI 20: Vùng Đồng bằng Sông Hồng

Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A. Sông Hồng và sông Lục Nam
B. Sông Hồng và sông Thương
C. Sông Hồng và sông Thái Bình
D. Sông Hồng và sông Cầu

Câu 2: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.
C. mạng lưới đô thị dày đặc.
D. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

Câu 4: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Hưng Yên. D. Quảng Ninh

Câu 5: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì
A. Nước sông rất lớn
B. Nước sông chảy mạnh
C. Nước sông nhiều phù sa
D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước mặt phong phú.
C. Có một mùa đông lạnh.
D. Địa hình bằng phẳng.

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.
B. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
C. Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D. Thiếc, vàng, chì, kẽm.

Câu 8: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Giáp với Thượng Lào.
B. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).
C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
D. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

Cùng tag bạn bè vào làm bài nha @Ác Quỷ @Yuriko - chan @Xuân Hải Trần @Vũ Khuê @Khánhly2k7 @Vinhtrong2601 @Nguyễn Hoàng Vân Anh @kaede-kun
-------------------------------
Đăng kí tham gia Minigame "Halloween - Đêm Ma Mị"
 

Vinhtrong2601

Học sinh gương mẫu
Thành viên
4 Tháng bảy 2021
1,211
5,487
491
19
Long An
Trường THCS Thị Trấn Đông Thành
CÂU HỎI ÔN TẬP
BÀI 20: Vùng Đồng bằng Sông Hồng


Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A. Sông Hồng và sông Lục Nam
B. Sông Hồng và sông Thương
C. Sông Hồng và sông Thái Bình
D. Sông Hồng và sông Cầu

Câu 2: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.
C. mạng lưới đô thị dày đặc.
D. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

Câu 4: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Hưng Yên. D. Quảng Ninh

Câu 5: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì
A. Nước sông rất lớn
B. Nước sông chảy mạnh
C. Nước sông nhiều phù sa
D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước mặt phong phú.
C. Có một mùa đông lạnh.
D. Địa hình bằng phẳng.

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

B. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
C. Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D. Thiếc, vàng, chì, kẽm.

Câu 8: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Giáp với Thượng Lào.
B. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).
C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
D. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
 

Thiên Thuận

Cựu Mod Anh |GOLDEN Challenge’s first runner-up
Thành viên
TV ấn tượng nhất 2017
24 Tháng ba 2017
3,800
13,157
1,029
Vĩnh Long
Đại học Đồng Tháp - Ngành Sư phạm Tiếng Anh
CÂU HỎI ÔN TẬP
BÀI 20: Vùng Đồng bằng Sông Hồng

Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A. Sông Hồng và sông Lục Nam
B. Sông Hồng và sông Thương
C. Sông Hồng và sông Thái Bình
D. Sông Hồng và sông Cầu

Câu 2: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.
C. mạng lưới đô thị dày đặc.
D. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

Câu 4: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Hưng Yên. D. Quảng Ninh

Câu 5: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì
A. Nước sông rất lớn
B. Nước sông chảy mạnh
C. Nước sông nhiều phù sa
D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước mặt phong phú.
C. Có một mùa đông lạnh.
D. Địa hình bằng phẳng.

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.
B. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
C. Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D. Thiếc, vàng, chì, kẽm.

Câu 8: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Giáp với Thượng Lào.

B. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).
C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
D. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
 
  • Like
Reactions: Phạm Thúy Hằng

Khánhly2k7

Học sinh tiến bộ
Thành viên
11 Tháng năm 2020
374
1,564
156
18
Hà Nội
THCS Cổ Nhuế
Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A. Sông Hồng và sông Lục Nam
B. Sông Hồng và sông Thương
C. Sông Hồng và sông Thái Bình
D. Sông Hồng và sông Cầu

Câu 2: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.
C. mạng lưới đô thị dày đặc.
D. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

Câu 4: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Hưng Yên.D. Quảng Ninh

Câu 5: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì
A. Nước sông rất lớn
B. Nước sông chảy mạnh
C. Nước sông nhiều phù sa
D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước mặt phong phú.
C. Có một mùa đông lạnh.
D. Địa hình bằng phẳng.

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

B. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
C. Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D. Thiếc, vàng, chì, kẽm.
Câu 8: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Giáp với Thượng Lào.
B. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).
C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
D. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
 
  • Like
Reactions: Phạm Thúy Hằng

Kiều Anh.

Cựu TMod Địa
Thành viên
30 Tháng mười hai 2020
1,208
5,418
511
Hà Nội❤️
Hà Nội
..................
Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A. Sông Hồng và sông Lục Nam
B. Sông Hồng và sông Thương
C. Sông Hồng và sông Thái Bình
D. Sông Hồng và sông Cầu

Câu 2: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.
C. mạng lưới đô thị dày đặc.
D. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

Câu 4: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Hưng Yên.D. Quảng Ninh

Câu 5: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì
A. Nước sông rất lớn
B. Nước sông chảy mạnh
C. Nước sông nhiều phù sa
D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước mặt phong phú.
C. Có một mùa đông lạnh.
D. Địa hình bằng phẳng.

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

B. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
C. Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D. Thiếc, vàng, chì, kẽm.

Câu 8: Tài nguyên khoáng sản của vùng Đồng bằng sông Hồng là
A. Dầu mỏ, khí tự nhiên
B. Than đá, apatit
C. Đá vôi, khí tự nhiên, than nâu
D. Sắt, thiếc, đồng
 
  • Like
Reactions: Phạm Thúy Hằng

Ác Quỷ

Bá tước Halloween
Thành viên
20 Tháng bảy 2019
763
3,503
301
Bình Phước
.
CÂU HỎI ÔN TẬP
BÀI 20: Vùng Đồng bằng Sông Hồng


Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A. Sông Hồng và sông Lục Nam
B. Sông Hồng và sông Thương
C. Sông Hồng và sông Thái Bình
D. Sông Hồng và sông Cầu

Câu 2: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.
C. mạng lưới đô thị dày đặc.
D. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

Câu 4: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Hưng Yên. D. Quảng Ninh

Câu 5: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì
A. Nước sông rất lớn
B. Nước sông chảy mạnh
C. Nước sông nhiều phù sa
D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước mặt phong phú.
C. Có một mùa đông lạnh.
D. Địa hình bằng phẳng.

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.
B. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
C. Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D. Thiếc, vàng, chì, kẽm.

Câu 8: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Giáp với Thượng Lào.

B. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).
C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
D. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
 

Nhóc Kon_2k7

Học sinh chăm học
Thành viên
21 Tháng bảy 2021
236
597
86
Hưng Yên
THCS Đồng Than
Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A. Sông Hồng và sông Lục Nam
B. Sông Hồng và sông Thương
C. Sông Hồng và sông Thái Bình
D. Sông Hồng và sông Cầu

Câu 2: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.
C. mạng lưới đô thị dày đặc.
D. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

Câu 4: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Hưng Yên. D. Quảng Ninh

Câu 5: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì
A. Nước sông rất lớn
B. Nước sông chảy mạnh
C. Nước sông nhiều phù sa
D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước mặt phong phú.
C. Có một mùa đông lạnh.
D. Địa hình bằng phẳng.

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.
B. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
C. Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D. Thiếc, vàng, chì, kẽm.

Câu 8: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Giáp với Thượng Lào.

B. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).
C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
D. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.​
 
  • Like
Reactions: Phạm Thúy Hằng

Xuân Hải Trần

Học sinh gương mẫu
Thành viên
9 Tháng bảy 2021
1,235
5,408
491
Hà Nội
Hogwarts School of Witchcraft and Wizardry!!
Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A. Sông Hồng và sông Lục Nam
B. Sông Hồng và sông Thương
C. Sông Hồng và sông Thái Bình
D. Sông Hồng và sông Cầu

Câu 2: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.
C. mạng lưới đô thị dày đặc.
D. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

Câu 4: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Hưng Yên.D. Quảng Ninh

Câu 5: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì
A. Nước sông rất lớn
B. Nước sông chảy mạnh
C. Nước sông nhiều phù sa
D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước mặt phong phú.
C. Có một mùa đông lạnh.
D. Địa hình bằng phẳng.

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

B. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
C. Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D. Thiếc, vàng, chì, kẽm.

Câu 8: Tài nguyên khoáng sản của vùng Đồng bằng sông Hồng là
A. Dầu mỏ, khí tự nhiên
B. Than đá, apatit
C. Đá vôi, khí tự nhiên, than nâu
D. Sắt, thiếc, đồng
 
  • Like
Reactions: Phạm Thúy Hằng

kaede-kun

Giải Ba event Thế giới Sinh học 2
HV CLB Địa lí
Thành viên
10 Tháng sáu 2020
1,691
10,853
806
Tây Ninh
~ Outer Space ~

Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A. Sông Hồng và sông Lục Nam
B. Sông Hồng và sông Thương
C. Sông Hồng và sông Thái Bình
D. Sông Hồng và sông Cầu

Câu 2: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.
C. mạng lưới đô thị dày đặc.
D. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

Câu 4: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Hưng Yên. D. Quảng Ninh

Câu 5: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì
A. Nước sông rất lớn
B. Nước sông chảy mạnh
C. Nước sông nhiều phù sa
D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước mặt phong phú.
C. Có một mùa đông lạnh.
D. Địa hình bằng phẳng.

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.
B. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
C. Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D. Thiếc, vàng, chì, kẽm.

Câu 8: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Giáp với Thượng Lào.

B. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).
C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
D. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
 

Normal_person

Học sinh chăm học
Thành viên
23 Tháng năm 2021
212
896
96
16
Ninh Bình
THCS Gia Lạc
Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A. Sông Hồng và sông Lục Nam
B. Sông Hồng và sông Thương
C. Sông Hồng và sông Thái Bình
D. Sông Hồng và sông Cầu

Câu 2: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.
C. mạng lưới đô thị dày đặc.
D. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

Câu 4: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Hưng Yên.D. Quảng Ninh

Câu 5: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì
A. Nước sông rất lớn
B. Nước sông chảy mạnh
C. Nước sông nhiều phù sa
D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước mặt phong phú.
C. Có một mùa đông lạnh.
D. Địa hình bằng phẳng.

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

B. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
C. Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D. Thiếc, vàng, chì, kẽm.
Câu 8: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Giáp với Thượng Lào.
B. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).
C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
D. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
 

Nguyễn Hoàng Vân Anh

Học sinh tiến bộ
Thành viên
20 Tháng tám 2021
726
2,730
276
19
Long An
Trường THCS Đông Thành
Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A. Sông Hồng và sông Lục Nam
B. Sông Hồng và sông Thương
C. Sông Hồng và sông Thái Bình
D. Sông Hồng và sông Cầu

Câu 2: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.
C. mạng lưới đô thị dày đặc.
D. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

Câu 4: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Hưng Yên. D. Quảng Ninh

Câu 5: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì
A. Nước sông rất lớn
B. Nước sông chảy mạnh
C. Nước sông nhiều phù sa
D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước mặt phong phú.
C. Có một mùa đông lạnh.
D. Địa hình bằng phẳng.

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.
B. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
C. Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D. Thiếc, vàng, chì, kẽm.

Câu 8: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Giáp với Thượng Lào.
B. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).
C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
D. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
 

Phạm Thúy Hằng

Cựu Phụ trách BP Quản lí & Mod CĐ|Thiên tài vật lí
Thành viên
15 Tháng ba 2017
6,181
1
10,074
1,243
22
Hà Nội
THCS Nam Từ Liêm
ĐÁP ÁN CÂU HỎI ÔN TẬP
BÀI 20: Vùng Đồng bằng Sông Hồng
Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống
A. Sông Hồng và sông Lục Nam
B. Sông Hồng và sông Thương
C. Sông Hồng và sông Thái Bình
D. Sông Hồng và sông Cầu

Câu 2: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.
C. mạng lưới đô thị dày đặc.
D. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

Câu 4: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Hưng Yên. D. Quảng Ninh

Câu 5: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì
A. Nước sông rất lớn
B. Nước sông chảy mạnh
C. Nước sông nhiều phù sa
D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước mặt phong phú.
C. Có một mùa đông lạnh.
D. Địa hình bằng phẳng.

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

B. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.
C. Apatit, mangan, than nâu, đồng.
D. Thiếc, vàng, chì, kẽm.

Câu 8: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Giáp với Thượng Lào.

B. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).
C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
D. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
 

Phạm Thúy Hằng

Cựu Phụ trách BP Quản lí & Mod CĐ|Thiên tài vật lí
Thành viên
15 Tháng ba 2017
6,181
1
10,074
1,243
22
Hà Nội
THCS Nam Từ Liêm
ĐÁP ÁN CÂU HỎI ÔN TẬP
BÀI 21: Vùng Đồng bằng Sông Hồng (tiếp theo)
Câu 1: Đây không phải là trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. Thái Nguyên.
B. Việt Trì.
C. Hà Giang.
D. Hạ Long.

Câu 2: Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do
A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ
B. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào
C. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên
D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

Câu 3: Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nổi bật của vùng đồng bằng sông Hồng là
A. Cây thực phẩm
B. Lúa
C. Đậu tương
D. Lạc

Câu 4: Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
A. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long
B. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng
C. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương
D. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

Câu 5: So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng là vùng có
A. Sản lượng lúa lớn nhất
B. Xuất khẩu nhiều nhất
C. Năng suất lúa cao nhất
D. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

Câu 6:
hjQEZtXYGlcxvk10GCT2DEuJ4N_WN4IFLBo6Gs_BrW87NvTOT5_OVk737EnrpCSJXojcPV-aKlf9lZ29rokoARZt66yTxhGAbUc7ZxxLe4Y7YjJnNOhX7HcVujcWM2G23YKIiPvp

Năm 2005, ngành kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng
A. Nông – lâm – thủy sản
B. Công nghiệp – xây dựng
C. Dịch vụ
D. Tất cả đều đúng

Câu 7: Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng sông Hồng là
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
B. Công nghiệp khai khoáng.
C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu 8: Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng sông Hồng là
A. Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động
B. Núi Lang Biang, mũi Né.
C. Côn Sơn, Cúc Phương.
D. Đồ Sơn, Cát Bà.

Cùng tag bạn bè vào thử sức tiếp nha @Nguyễn Hoàng Vân Anh @Vũ Khuê @Yuriko - chan @Vinhtrong2601 @Xuân Hải Trần @Ác Quỷ @Khánhly2k7 @Nhóc Kon_2k7 ...
 

Vinhtrong2601

Học sinh gương mẫu
Thành viên
4 Tháng bảy 2021
1,211
5,487
491
19
Long An
Trường THCS Thị Trấn Đông Thành
  1. CÂU HỎI ÔN TẬP
  2. BÀI 21: Vùng Đồng bằng Sông Hồng (tiếp theo)
    Câu 1: Đây không phải là trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

    A. Thái Nguyên.
    B. Việt Trì.
    C. Hà Giang.
    D. Hạ Long.

    Câu 2: Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do
    A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ
    B. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào
    C. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên
    D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

    Câu 3: Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nổi bật của vùng đồng bằng sông Hồng là
    A. Cây thực phẩm
    B. Lúa
    C. Đậu tương
    D. Lạc

    Câu 4: Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
    A. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long
    B. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng
    C. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương
    D. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

    Câu 5: So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng là vùng có
    A. Sản lượng lúa lớn nhất
    B. Xuất khẩu nhiều nhất
    C. Năng suất lúa cao nhất
    D. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

    Câu 6:
    hjQEZtXYGlcxvk10GCT2DEuJ4N_WN4IFLBo6Gs_BrW87NvTOT5_OVk737EnrpCSJXojcPV-aKlf9lZ29rokoARZt66yTxhGAbUc7ZxxLe4Y7YjJnNOhX7HcVujcWM2G23YKIiPvp

    Năm 2005, ngành kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng
    A. Nông – lâm – thủy sản B. Công nghiệp – xây dựng
    C. Dịch vụ D. Tất cả đều đúng

    Câu 7: Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng sông Hồng là
    A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
    B. Công nghiệp khai khoáng.
    C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
    D. Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

    Câu 8: Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng sông Hồng là
    A. Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động
    B. Núi Lang Biang, mũi Né.
    C. Côn Sơn, Cúc Phương.
    D. Đồ Sơn, Cát Bà.​
 

Nhóc Kon_2k7

Học sinh chăm học
Thành viên
21 Tháng bảy 2021
236
597
86
Hưng Yên
THCS Đồng Than
Câu 1: Đây không phải là trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. Thái Nguyên.
B. Việt Trì.
C. Hà Giang.
D. Hạ Long.

Câu 2: Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do
A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ
B. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào
C. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên
D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

Câu 3: Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nổi bật của vùng đồng bằng sông Hồng là
A. Cây thực phẩm
B. Lúa
C. Đậu tương
D. Lạc

Câu 4: Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
A. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

B. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng
C. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương
D. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

Câu 5: So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng là vùng có
A. Sản lượng lúa lớn nhất
B. Xuất khẩu nhiều nhất
C. Năng suất lúa cao nhất
D. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

Câu 6:
hjQEZtXYGlcxvk10GCT2DEuJ4N_WN4IFLBo6Gs_BrW87NvTOT5_OVk737EnrpCSJXojcPV-aKlf9lZ29rokoARZt66yTxhGAbUc7ZxxLe4Y7YjJnNOhX7HcVujcWM2G23YKIiPvp

Năm 2005, ngành kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng
A. Nông – lâm – thủy sản
B. Công nghiệp – xây dựng
C. Dịch vụ
D. Tất cả đều đúng

Câu 7: Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng sông Hồng là
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
B. Công nghiệp khai khoáng.
C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu 8: Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng sông Hồng là
A. Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động
B. Núi Lang Biang, mũi Né.
C. Côn Sơn, Cúc Phương.
D. Đồ Sơn, Cát Bà.
@kaede-kun @Nguyễn Hoàng Vân Anh
 

Ác Quỷ

Bá tước Halloween
Thành viên
20 Tháng bảy 2019
763
3,503
301
Bình Phước
.
CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1: Đây không phải là trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
BÀI 21: Vùng Đồng bằng Sông Hồng (tiếp theo)
A. Thái Nguyên.
B. Việt Trì.
C. Hà Giang.
D. Hạ Long.

Câu 2: Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do
A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ
B. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào
C. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên
D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

Câu 3: Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nổi bật của vùng đồng bằng sông Hồng là
A. Cây thực phẩm
B. Lúa
C. Đậu tương
D. Lạc

Câu 4: Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
A. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long
B. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng
C. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương
D. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

Câu 5: So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng là vùng có
A. Sản lượng lúa lớn nhất
B. Xuất khẩu nhiều nhất
C. Năng suất lúa cao nhất
D. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

Câu 6:
hjQEZtXYGlcxvk10GCT2DEuJ4N_WN4IFLBo6Gs_BrW87NvTOT5_OVk737EnrpCSJXojcPV-aKlf9lZ29rokoARZt66yTxhGAbUc7ZxxLe4Y7YjJnNOhX7HcVujcWM2G23YKIiPvp

Năm 2005, ngành kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng
A. Nông – lâm – thủy sản B. Công nghiệp – xây dựng
C. Dịch vụ D. Tất cả đều đúng

Câu 7: Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng sông Hồng là
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
B. Công nghiệp khai khoáng.
C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu 8: Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng sông Hồng là
A. Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động
B. Núi Lang Biang, mũi Né.
C. Côn Sơn, Cúc Phương.
D. Đồ Sơn, Cát Bà.
 

Khánhly2k7

Học sinh tiến bộ
Thành viên
11 Tháng năm 2020
374
1,564
156
18
Hà Nội
THCS Cổ Nhuế
Câu 1: Đây không phải là trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. Thái Nguyên.
B. Việt Trì.
C. Hà Giang.
D. Hạ Long.

Câu 2: Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do
A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ
B. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào
C. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên
D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

Câu 3: Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nổi bật của vùng đồng bằng sông Hồng là
A. Cây thực phẩm
B. Lúa
C. Đậu tương
D. Lạc

Câu 4: Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
A. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long
B. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng
C. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương
D. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

Câu 5: So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng là vùng có
A. Sản lượng lúa lớn nhất
B. Xuất khẩu nhiều nhất
C. Năng suất lúa cao nhất
D. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

Câu 6:
hjQEZtXYGlcxvk10GCT2DEuJ4N_WN4IFLBo6Gs_BrW87NvTOT5_OVk737EnrpCSJXojcPV-aKlf9lZ29rokoARZt66yTxhGAbUc7ZxxLe4Y7YjJnNOhX7HcVujcWM2G23YKIiPvp

Năm 2005, ngành kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng
A. Nông – lâm – thủy sản B. Công nghiệp – xây dựng
C. Dịch vụ D. Tất cả đều đúng

Câu 7: Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng sông Hồng là
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
B. Công nghiệp khai khoáng.
C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu 8: Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng sông Hồng là
A. Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động
B. Núi Lang Biang, mũi Né.
C. Côn Sơn, Cúc Phương.
D. Đồ Sơn, Cát Bà.
 

kaede-kun

Giải Ba event Thế giới Sinh học 2
HV CLB Địa lí
Thành viên
10 Tháng sáu 2020
1,691
10,853
806
Tây Ninh
~ Outer Space ~
CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1: Đây không phải là trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
BÀI 21: Vùng Đồng bằng Sông Hồng (tiếp theo)
A. Thái Nguyên.
B. Việt Trì.
C. Hà Giang.
D. Hạ Long.

Câu 2: Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do
A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ
B. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào
C. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên
D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

Câu 3: Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nổi bật của vùng đồng bằng sông Hồng là
A. Cây thực phẩm
B. Lúa
C. Đậu tương
D. Lạc

Câu 4: Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
A. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

B. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng
C. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương
D. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

Câu 5: So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng là vùng có
A. Sản lượng lúa lớn nhất
B. Xuất khẩu nhiều nhất
C. Năng suất lúa cao nhất
D. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

Câu 6:
hjQEZtXYGlcxvk10GCT2DEuJ4N_WN4IFLBo6Gs_BrW87NvTOT5_OVk737EnrpCSJXojcPV-aKlf9lZ29rokoARZt66yTxhGAbUc7ZxxLe4Y7YjJnNOhX7HcVujcWM2G23YKIiPvp

Năm 2005, ngành kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng
A. Nông – lâm – thủy sản B. Công nghiệp – xây dựng
C. Dịch vụ D. Tất cả đều đúng

Câu 7: Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng sông Hồng là
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
B. Công nghiệp khai khoáng.
C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu 8: Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng sông Hồng là
A. Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động
B. Núi Lang Biang, mũi Né.
C. Côn Sơn, Cúc Phương.
D. Đồ Sơn, Cát Bà.
 

Nguyễn Hoàng Vân Anh

Học sinh tiến bộ
Thành viên
20 Tháng tám 2021
726
2,730
276
19
Long An
Trường THCS Đông Thành
Câu 1: Đây không phải là trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. Thái Nguyên.
B. Việt Trì.
C. Hà Giang.
D. Hạ Long.

Câu 2: Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do
A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ
B. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào
C. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên
D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

Câu 3: Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nổi bật của vùng đồng bằng sông Hồng là
A. Cây thực phẩm
B. Lúa
C. Đậu tương
D. Lạc

Câu 4: Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
A. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long
B. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng
C. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương
D. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

Câu 5: So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng là vùng có
A. Sản lượng lúa lớn nhất
B. Xuất khẩu nhiều nhất
C. Năng suất lúa cao nhất
D. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

Câu 6:
hjQEZtXYGlcxvk10GCT2DEuJ4N_WN4IFLBo6Gs_BrW87NvTOT5_OVk737EnrpCSJXojcPV-aKlf9lZ29rokoARZt66yTxhGAbUc7ZxxLe4Y7YjJnNOhX7HcVujcWM2G23YKIiPvp

Năm 2005, ngành kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng
A. Nông – lâm – thủy sản
B. Công nghiệp – xây dựng
C. Dịch vụ
D. Tất cả đều đúng

Câu 7: Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng sông Hồng là
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
B. Công nghiệp khai khoáng.
C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu 8: Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng sông Hồng là
A. Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động
B. Núi Lang Biang, mũi Né.
C. Côn Sơn, Cúc Phương.
D. Đồ Sơn, Cát Bà.
 
Top Bottom