Địa [Địa 6] Nơi chia sẻ các đề kiểm tra địa lí 6

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi naruto_09, 28 Tháng mười hai 2009.

Lượt xem: 8,331

  1. naruto_09

    naruto_09 Guest

    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    Câu 1: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng nào? Thời gian tự quay một vòng quanh trục là bao lâu?
    Câu 2: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng nào? Thời gian chuyển động một vòng quanh Mặt Trời là bao lâu?
    Câu 3: Cấu tạo bên trong Trái Đất gồm mấy lớp? Nêu đặc điểm của tầng lớp.
    Câu 4: Thế nào là ngoài lực? Nêu những tác độg của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.
    Câu 5: Thế nào là nội lực? Nêu những tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.
    Câu 6: Vẽ sự lệch hướng chuyển động của các vật ở Nửa Cầu Bắc và Nửa Cầu Nam.
    -----------------Ôn trúng đề thì nhớ thanks tớ cái nghe:D:D:D

    ->Nhắc nhở em chú ý tránh Spam + không dùng chữ màu đỏ trong bài viết nhé. Thân!
     
    Last edited by a moderator: 10 Tháng mười hai 2012
  2. Nghiêm cấm spam trong pic này.
     
    Last edited by a moderator: 18 Tháng một 2010
  3. sasukecoldly

    sasukecoldly Guest

    Cho mình post nha :
    Câu1: Gió là gì ? Trên trái đất có những loại gió nào ? Cho biết nguồn gốc,thời gian hoạt động, tình chất của những loại gió này?
    Câu2: Trình bày đặc điểm của từng Đối lưu? Lớp Ôzôn có vai trò gì?
    Câu3:Cho bảng số liệu của một điểm A như sau:
    -Tháng : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    -Nhiệt độ:16.4 17.0 20.2 23.7 27.3 28.8 28.9 28.2 27.2 24.6 21.4 18.2
    -Lượng mưa18.6-26.2-43.8 -90.1-188.5-239.9-288.2-319-265.4-130.7-43.4-23.4
    (Ở lượng mưa dc ngăn cách ở mỗi tháng bằng dấu gạch ngang)
    ==> Hãy tính
    a; Nhiệt độ trung bình năm ?
    b, Tổng lượng mưa? Lượng mưa trung bình / tháng?
    c, Điểm A thuộc đới khí hậu nào? Vì sao
    """""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""Nhớ thanks"""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""
     
  4. Câu2: Trình bày đặc điểm của từng Đối lưu? Lớp Ôzôn có vai trò gì?

    tầng đối lưu là nơi sinh sống của con người , động vật, thực vật
    là nơi sinh ra các hiện tượng mây, mưa, sấm, chớp......
    có độ cao từ 0-16 km
    .......................................................................................................................

    lớp Ôzôn bảo vệ chúng ta khỏi các tia bức xạ độc hại từ mặt trời
     
  5. hanzenda

    hanzenda Guest

    Anh, chị ơi! em muốn xem phần giải đáp thắc mắc mà vào đường link toàn thấy báo không đúng là sao ạ?
     
  6. Câu 1: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng nào? Thời gian tự quay một vòng quanh trục là bao lâu?
    Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Tây -> Đông. Thời gian tự quay một vòng quanh trục là 23h 56’04” (1 ngày đêm).
    Câu 2: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng nào? Thời gian chuyển động một vòng quanh Mặt Trời là bao lâu?
    Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây -> Đông. Thời gian chuyển động một vòng quanh Mặt Trời là 365 ngày 6 giờ.
    Câu 3: Cấu tạo bên trong Trái Đất gồm mấy lớp? Nêu đặc điểm của tầng lớp.
    Vỏ trái đất: Trạng thái: Rắn chắc, NĐ: Tối đa 1.0000C, Dày: 5 - 70km
    Lớp trung gian: Trạng thái: Quánh dẻo đến lỏng, NĐ: 1500 - 47000C, Dày: Gần 3000km
    Nhân trái đất: Trạng thái: Lỏng ở ngoài, rắn ở trong, NĐ: Khoảng 50000C, Dày: Trên 3000km
    Câu 4 - 5:
    * Ngoại lực là những lực sinh ra ở bên ngoài Trái Đất.
    Chúng có liên quan tới quá trình phong hóa các loại đất và xâm thực: gió, mưa, nước chảy.
    * Là những lực sinh ra bên trong Trái Đất như động đất, núi lửa.
     
  7. huybaoash

    huybaoash Guest

    Lỡ đi thi mà nó cho ra câu 3,4,5 chắc không làm nổi quá,mai thi rùi :((
    Mấy anh còn câu nào mà nằm dưới bài 13 đc ko mấy anh?
     
  8. huybaoash

    huybaoash Guest

    1,Đồi thường có độ cao tương đối không quá: ??????
    2,Vào ngày 22 tháng 12, ánh sáng Mặt Trời chiếu thẳng góc tới mặt đất ở vĩ độ: ?????
    3.Cấu tạo của Trái Đất gồm mấy lớp cơ bản?Phân tích những lớp đó?
    4.Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là:????
    5.Vùng cao nguyên có địa hình bề mặt:?????
    6.Vùng ven bờ lục địa quanh Thái Bình Dương gọi là "Vành đai lửa Thái Bình Dương" vì:??????
    7.Số lượng núi lửa trên Trái Đất khoảng:?????
    8.Trước đây khi vẽ bản đồ của một vùng đất nào đó, người ta thường dùng phương pháp:???????
    9.Độ cao tuyệt đối của một ngọn núi được tính từ đỉnh núi so với:?????
    10.Đi từ vị trí có tọa độ 100Đ và 500B đến vị trí có tọa độ 600Đ và 100B có hướng là:??????

    Hên xui lỡ trúng tủ đó
     
    Last edited by a moderator: 19 Tháng mười hai 2011
  9. kien200200

    kien200200 Guest

    1, Đồi cao ko quá 200m
    2, chịu
    3, Cấu tạo của trái đất gồm 3 lớp cơ bản: Lõi trái đất; lớp trung gian & vỏ trái đất
    - Lõi trái đất: độ dày trên 3000m, trạng thái lỏng ở ngoài rắn ở trong, nhiệt độ cao nhất khoảng 5000 độ C
    - Lớp trung gian: độ dày gần 3000m, trạng thái từ quánh dẻo đến lỏng, nhiệt độ cao nhất khoảng 1500-4700 độ C
    - Vỏ trái đất: độ dày từ 5km- 70km, trạng thái rắn chắc, càng xuống sâu nhiệt độ càng cao nhưng cao nhất khoảng 1000 độ C
    4, chịu
    5, Cao nguyên có địa hình bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc gượn sóng, nhưng có sườn dôc, nhiều khi dựng đứng thành vách so với vùng đất xung quanh
    6, Mình nghĩ chắc là vùng ven bờ Thái Bình Dương có khoảng 300 núi lửa đang còn hoạt động, cho nên người ta mới gọi như vậy
    7, Trên trái đất có khoảng 500 núi lửa
    8, chịu
    9, Mực nước biển
    10, sorry nhé mình quên rồi
     
  10. huybaoash

    huybaoash Guest

    Làm dùm cái bài 11 :"Thực hành " vì em thi xong là cô KT em mà em ko biết làm bài này!Help!
    VD: Câu 1:Hãy quan sat hình 28 và cho biết:
    -Tỉ lệ các lục địa và diện tích đài dương ở nửa cầu Bắc
    -Tỉ lệ diện tích của lục địa và diện tích ở nửa cầu Bắc
    2.Quan sat bản đồ tự nhiên trên thế giới hoặc Địa Cầu và bảng dưới đây rồi cho biết (bản đồ SGK Địa 6/75)
    Đất nổi trên Trái Đất
    Lục địa Á Âu 50,7 km2
    Lục địa Phi 29,2 km2
    Lục địa Bắc Mĩ 20,3 km2
    Lục Địa Nam Mĩ 18,1 km2
    Lục địa Nam Cực 13,9 km2
    Lục địa Ô-xtrây-li-a 7,6 km2
    Các đảo ven lục địa 9,2 km2
    -Trên Trái Đất có những lục địa nào?
    -Lục địa nào có diện tích lớn nhất?Lực địa đó nằm ở nửa cầu nào?
    -Lục địa nào có diện tích nhỏ nhất?Lực địa đó nằm ở nửa cầu nào?
    -Các lục địa nào nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam?
    -Các lục địa nào nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc?

    3.Hãy quan sát hình 29 và cho biết:
    -Rìa lục địa gồm những bộ phận nào?
    -Nêu độ sâu của từng bộ phận.

    4.Dựa vào bảng dưới đây cho biết
    Các đại dương trên Trái Đất
    Thái Bình Dương: 179,6 km2
    Đại Tây Dương: 93,4 km2
    Ấn Độ Dương: 74,9 km2
    Bắc Băng Dương: 13,1 km2

    -Nếu diện tích bề mặt Trái Đất là 510 triệu km2 thì diện tích bề mặt các đại dương chiếm bao nhiêu phần trăm?
    -Tên của bốn đại dương trên thế giới.
    -Đại dương nào có diện tích lớn nhất 4 đại dương?
    -Đại dương nào có diện tích nhỏ nhất 4 đại dương?

    (mấy cái hình VD hình 28,29 là kiếm ở SGK/34,35 Địa lớp 6)
    Thứ 2 em phải nộp cô rồi
     
    Last edited by a moderator: 19 Tháng mười hai 2011
  11. depvazoi

    depvazoi Guest

    Để nắm lại kiến thức cơ bản về Địa lý 6 HKI, các bạn tham khảo pic Kiến thức cơ bản SGK Đial lý 6.

    Còn đây là một số câu hỏi ôn tập HKI:
    Câu 1: Lớp vỏ khí được chia thành mấy tầng? Nêu vị trí, đặc điểm của tầng đối lưu?
    Câu 2: Không khí trên bề mặt Trái Đất được chia ra thành các khối khí nào? Chúng có những đặc điểm gì?
    Câu 3: Nêu khái niệm Thời tiết và Khí hậu? So sánh điểm giống và khác giữa Thời tiết và khí hậu?
    Câu 4: Khí áp là gì? Tại sao lại có khí áp? Trình bày sự phân bố các đai khí áp trên Trái Đất?
    Câu 5: Nguyên nhân nào sinh ra gió? Hãy trình bày về hoạt động của gió Tín Phong và gió Tây ôn đới?
    Câu 6: Vì sao càng lên cao nhiệt độ càng giảm?

    Trả lời:
    Câu 1:
    [FONT=".VnTime"]Líp vá khÝ ®­îc chia thµnh 3 tÇng, gåm nh÷ng tÇng nh­: TÇng ®èi l­u. tÇng b×nh l­u vµ c¸c tÇng cao cña khÝ quyÓn.
    VÞ trÝ cña tÇng ®èi l­u: N»m ë vÞ trÝ thÊp nhÊt trong 3 tÇng
    §Æc ®iÓm cña tÇng ®èi l­u: Lu«n lu«n cã sù chuyÓn ®éng cña kh«ng khÝ theo chiÒu th¼ng ®øng vµ lµ n¬i sinh ra tÊt c¶ c¸c hiÖn t­îng nh­: m©y, m­a, sÊm, chíp.[/FONT]
    Câu 2:
    [FONT=".VnTime"]Cã 4 khèi khÝ lµ khèi khÝ nãng, khèi khÝ l¹nh, khèi khÝ ®¹i d­¬ng vµ khèi khÝ lôc ®Þa
    §Æc ®iÓm: + Khèi khÝ nãng: h×nh thµnh trªn c¸c vÜ ®é thÊp , nhiÖt ®é t­¬ng ®èi cao.
    + Khèi khÝ l¹nh: h×nh thµnh trªn c¸c vïng cã vÜ ®é cao, cã nhiÖt ®é t­¬ng ®èi thÊp.
    +Khèi khÝ ®¹i d­¬ng: h×nh thµnh trªn c¸c biÓn vµ ®¹i d­¬ng, cã ®é Èm lín.
    +Khèi khÝ lôc ®Þa: h×nh thµnh trªn c¸c vïng ®Êt liÒn, cã tÝnh chÊt t­¬ng ®èi kh«.
    [/FONT]
    Câu 3:
    [FONT=".VnTime"]Thêi tiÕt lµ sù biÓu hiÖn cña hiÖn t­îng khÝ t­îng ë mét ®Þa ph­¬ng trong mét thêi gian ng¾n
    KhÝ hËu cña mét n¬i lµ sù lÆp ®i lÆp l¹i t×nh h×nh thêi tiÕt ë n¬i ®ã trong mét thêi gian dµi, tõ n¨m nµy sang n¨m kh¸c vµ ®• trë thµnh qui luËt.
    So s¸nh: + Gièng nhau:Thêi tiÕt vµ KhÝ hËu ®Òu lµ hiÖn t­îng khÝ t­îng ë mét ®Þa ph­¬ng.
    + Kh¸c nhau: - Thêi tiÕt: Lµ hiÖn t­îng khÝ t­îng x¶y ra trong mét thêi gian ng¾n
    -KhÝ hËu: Lµ sù lÆp ®i lÆp l¹i t×nh h×nh thêi tiÕt ë n¬i ®ã trong mét thêi gian dµi vµ ®• trë thµnh qui luËt[/FONT]
    Câu 4:
    [FONT=".VnTime"]KhÝ quyÓn rÊt dµy nªn träng l­îng cña nã còng t¹o ra mét søc Ðp rÊt lín lªn bÒ mÆt Tr¸i §Êt. Søc Ðp ®ã gäi lµ khÝ ¸p.
    Trªn bÒ mÆt Tr¸i §Êt, khÝ ¸p ®­îc ph©n bè thµnh nh÷ng ®ai khÝ ¸p cao vµ thÊp tõ xÝch ®¹o ®Õn ®Þa cùc.Do sù xen kÏ gi÷a lôc ®Þa vµ ®¹i d­îng nªn c¸c ®ai khÝ ¸p nµy kh«ng liªn tôc mµ bi chia c¾t thµnh c¸c khu khÝ ¸p riªng biÖt.[/FONT]
    Câu 5:
    [FONT=".VnTime"]Sù chuyÓn ®éng cña kh«ng khÝ sinh ra giã.
    Do sù vËn ®éng tù quay cña Tr¸i §Êt, giã Tin phong vµ giã T©y «n ®íi kh«ng thæi th¼ng theo h­íng kinh tuyÕn mµ h¬i lÖch vµ tay ph¶i ë nöa cÇu B¾c vµ tay tr¸i ë nöa cÇu Nam [/FONT]
    Câu 6:
    [FONT=".VnTime"]: Khi MÆt Trêi chiÕu s¸ng, líp kh«ng khÝ dµy ®Æc ë s¸t mÆt ®Êt në ra, bèc lªn cao, gi¶m nhiÖt ®é. MÆt kh¸c, líp kh«ng khÝ ë d­íi thÊp chøa nhiÒu bôi vµ h¬i n­íc nªn hÊp thô ®­îc nhiÒu nhiÖt h¬n líp kh«ng khÝ lo•ng trªn cao.ChÝnh v× thÕ, c•ng lªn cao nhiÖt ®é cµng gi¶m.

    [/FONT]
     
    Last edited by a moderator: 10 Tháng mười hai 2012
  12. depvazoi

    depvazoi Guest

    Câu 1:Trình bày đặc điểm của lớp vỏ trái đất có vai trò gì trong cuộc sống?
    Câu 2: Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm mấy lớp? Trình bày đặc điểm của từng lớp.
    Câu 3: Trình bày sự chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất .
    Câu 4: Nêu khái niệm về núi? Núi già và núi trẻ khác nhau ở những điểm nào?
    Giải:
    Câu 1:
    - Đặc điểm của lớp vỏ trái đất :mỏng nhất nhưng quan trọng nhất chiếm 1%thể tích ,0,5% khối lượng trái đất ,là lớp đất đá rắn chắc dày 5km-70km ,trên lớp vỏ có núi sông sinh vật...là nơi sinh sống của xã hội loài người
    - Vai trò: Tồn tại các thành phần tự nhiên, thực vật, động vật, và là nơi sinh sống của xã hội loài người.
    Câu 2:
    * Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm 3 lớp ( Vỏ, trung gian, lõi )
    - Lớp vỏ: dày 5km đến 70 km, trạng thái rắn chắc, càng xuống sâu nhiệt độ càng cao nhưng tối đa 10000 C.
    - Lớp trung gian: dày gần 3000km, trạng thái từ quánh dẻo đến lỏng, nhiệt độ từ 15000 C đến 47000C.
    - Lõi: dày trên 3000km, trạng thái lỏng ở ngoài rắn ở trong, nhiệt độ khoảng 50000C.
    Câu 3:
    - Trái đất quay quanh một trục tưởng tượng nối liền 2 cực và nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo .
    - Hướng tự quay: từ Tây sang Đông .
    - Thời gian tự quay một vòng quanh trục là 24h (một ngày đêm).
    - Chia bề mặt Trái Đất ra 24 giờ khu vực.
    - Khu vực có kinh tuyến gốc đi qua là khu vực giờ gốc (GMT), giờ phía đông sớm hơn phía tây.
    Câu 4:
    * Núi là một dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất.
    * Những điểm khác nhau giữa núi già và núi trẻ:
    - Núi già: đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng cạn
    - Núi trẻ: đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng sâu





     
    Last edited by a moderator: 10 Tháng mười hai 2012
  13. 1/ Nêu cấu tạo cảu lớp vỏ Trái Đất
    2/ Thế nào là độ cao tương đối, độ cao tuyệt đối?
    3/ So sánh sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ?
    4/ Thế nào là động đất, núi lửa?
    5/ Đồng bằng, cao nguyên là gì?
     
  14. depvazoi

    depvazoi Guest

    1. Đặc điểm của lớp vỏ trái đất :mỏng nhất nhưng quan trọng nhất chiếm 1%thể tích ,0,5% khối lượng trái đất ,là lớp đất đá rắn chắc dày 5km-70km , càng xuống sâu nhiệt độ càng tăng, cao nhất là 1000 độ C,trên lớp vỏ có núi sông sinh vật...là nơi sinh sống của xã hội loài người .

    2. - Độ cao tương đối: Đo từ điểm thấp nhất đến đỉnh núi.
    - Độ cao tuyệt đối: Đo từ mực nước biển lên đỉnh núi.

    3. * Núi già.
    - Được hình thành cách đây hàng trăm triệu năm.
    - Trải qua các quá trình bào mòn mạnh.
    - Có đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng rộng.
    * Núi trẻ.
    - Được hình thành cách đây vài chục triệu năm.
    - Có đỉnh nhọn, sườn dốc,thung lũng sâu.

    4. -Động đất là hiện tượng tự nhiên xảy ra đột ngột từ trong lòng đất, ở dưới sâu, làm cho các lớp đá rung chuyển dữ dội.
    - Núi lửa:
    + Là hình thức phun trào mác ma dưới sâu lên mặt đất.
    + Núi lửa đang phun hoặc mới phun là núi lửa đang hoạt động.
    + Núi lửa ngừng phun đã lâu là núi lửa tắt.
    + Cấu tạo của núi lửa: H31
    [​IMG]

    5. *Đồng bằng:
    - Độ cao:
    Độ cao tuyệt đối (200 -> 500m)
    - Đặc điểm hình thái: Hai loại đồng bằng:
    + Bào mòn: Bề mặt hơi gợn sóng
    + Bồi tụ: Bề mặt bằng phẳng
    *Cao nguyên:
    - Độ cao: tuyệt đối trên 500 m
    - Đặc điểm hình thái: Bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng, sờn dốc
     
  15. Last edited by a moderator: 27 Tháng ba 2013
  16. depvazoi

    depvazoi Guest

    Đề kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm:

    * Chọn ý em cho là đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm:
    Câu 1:
    1. Trái Đất nằm ở vị trí nào theo thứ tự xa dần trong hệ Mặt Trời:
    A. Vị trí thứ 2.
    B. Vị trí thứ 3.
    C. Vị trí thứ 4.
    D. Vị trí thứ 5.

    2. Nước ta nằm ở đâu trên quả Địa Cầu:
    A. Nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông.
    B. Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây.
    C. Nửa cầu Nam và nửa cầu Đông.
    D. Nửa cầu Nam và nửa cầu Tây.

    3. Trên quả địa cầu vĩ tuyến dài nhất là:
    A. Vĩ tuyến $90^o$.
    B. Vĩ tuyến $30^o$.
    C. Vĩ tuyến $60^o$.
    D. Vĩ tuyến $0^o$.

    Câu 2:
    Nêu sự khác nhau giữa kinh tuyến và vĩ tuyến? Trên Địa Cầu kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc được xác định như thế nào?

    Câu 3:
    Có 2 bản đồ tỉ lệ : $\dfrac{1}{150.000}$ và $\dfrac{1}{1.500.000}$ em hãy cho biết:
    a. Khoảng cách 1cm trên mỗi bản đồ bằng bao nhiêu km trên thực tế ?
    b. Bản đồ nào có tỉ lệ lớn hơn, nhỏ hơn? Vì sao?

    Đáp án:
    Câu 1:
    1 – B
    2 – A
    3 – D
    Câu 2:
    - Kinh tuyến: là những đường nối liền 2 điểm cực Bắc và cực Nam có độ dài bằng nhau trên bề mặt quả Địa Cầu.
    - Vĩ tuyến: là những vòng tròn trên bề mặt Địa Cầu vuông góc với kinh tuyến, song song với nhau có độ dài nhỏ dần từ xích đạo về cực.
    - Kinh tuyến gốc: Kinh tuyến số $0^o$, đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước Anh).
    - Vĩ tuyến gốc: vĩ tuyến $0^o$ (xích đạo), vĩ tuyến lớn nhất.
    Câu 3:
    a) Với tỉ lệ $\dfrac{1}{150.000}$ thì 1cm trên bản đồ bằng 1,5 km trên thực tế.
    Với tỉ lệ $\dfrac{1}{1.500.000}$ thì 1cm trên bản đồ bằng 15 km trên thực tế.
    b) - Bản đồ có tỉ lệ lớn hơn là $\dfrac{1}{150.000}$
    - Bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn là $\dfrac{1}{1.500.000}$
    - Do phân số nào có mẫu số lớn hơn thì tỉ lệ bản đồ càng nhỏ.

     
  17. depvazoi

    depvazoi Guest

    ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2012-2013

    MÔN ĐỊA LÍ LỚP 6
    (Thời gian làm bài :45 phút)
    Câu 1(3 điểm)
    Nhiệt độ không khí thay đổi theo những chiều nào?Hảy nêu qui luật thay đổi nhiêt độ theo độ cao?
    Câu 2(3 điểm)
    a) Trình bày khái niệm và nguyên nhân sinh ra dòng biển?
    b) Phân biệt sự giống nhau giữa gió Mậu Tịch và gió Tây Ôn Đới?(vị trí ,hướng thổi,tính chất)
    Câu 3 (2 điểm)
    Kể tên 3 đới khí hậu chính trên Trái Đất.Trình bày vị trí ,đặc điểm của khí hậu đới lạnh?
    Câu 4(2 điểm)
    Trình bày vị trí và đặc điểm của tầng đối lưu của khí quyển.

    Đáp án:

    Câu 1:
    a) Nhiệt độ không khí thay đổi theo.
    - Theo vĩ độ địa lí: Càng lên vĩ độ càng cao nhiệt độ càng thấp dần và ngược lại
    - Theo vị trí gần hoặc xa biển:Ở gần biển không khí càng mát mẽ điều hòa hơn ở sâu trong nội địa.
    - Theo độ cao địa hình: Càng lên cao nhiệt độ càng giảm dần
    - Ngoài ra nhiệt độ không khí còn thay đổi theo hướng sườn đón gió.khuất gió,vùng khí áp cao hay thấp, loai gió thổi đến hay thổi đi.
    b) Quy luật:
    -Theo quy luật không khí ẩm lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,60 C
    -Theo quy luật không khí khô xuống núi TB xuống 100m nhiệt độ tăng lên 10C

    Câu 2:
    a, - Dòng biển:
    + Khái niệm: Là hiện tượng chuyển động của một bộ phận lớp nước biển trên mặt, tạo thành các dòng chảy trong các biển và đại dương.
    + Nguyên nhân: Chủ yếu do các loại gió thổi thường xuyên...
    b) Gió mậu dịch(tín phong) và gió tây ôn đới
    Gió mậu dịch (hay tín phong)
    -Vị trí: Thổi từ cao áp cận chí tuyến về áp thấp XĐ
    -Hướng thổi ;BBC: hướngTB-ĐN
    NBC:hướng ĐN-TB
    -Tính chất: Khô, khó gây mưa
    Gió Tây ôn đới
    -Vị trí: Thổi từ cao áp cận chí tuyến về áp thấp ôn đới
    -Hướng thổi ;BBC: hướng ĐN-TB
    NBC:hướng ĐB-TN
    -Tính chất: Ẩm ướt, gây mưa nhiều

    Câu 3:
    - Ba đới khí hậu chính: Đới nóng, đới ôn hòa và hàn đới
    - Vị trí đới lạnh: Từ vòng cực Bắc đến cực Bắc và từ VCN đến Cực Nam
    -Đặc điểm:
    + Nhiệt độ thấp,mùa đông rất giá lạnh do nhận được góc chiếu sáng MT nhỏ
    + Lượng mưa trung bình ít dưới 500mm/năm
    + Có gió Đông từ cực thổi về

    Câu 4:

    Vị trí và đặc điểm tầng đối lưu:
    - Vị trí: Nằm sát mặt đất tới độ cao khoảng 16 km.
    - Đặc điểm:
    + Tập trung 90% không khí và chuyển động theo chiều thẳng đứng.
    + Nhiệt độ giảm dần khi lên cao ( lên cao thêm 100m nhiệt độ giảm 0,60C).
    + Là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng: gió, mây, mưa,..
     
  18. tuananh1203

    tuananh1203 Guest

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    MÔN : ĐỊA LÝ 6
    NĂM HỌC: 2012 – 2013

    I. TRẮC NGHIỆM : ( 3 ĐIỂM )
    1. Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng : (2 điểm)
    Câu 1. (0.5 diểm) Núi trẻ là núi có đặc điểm:
    A. Đỉnh tròn, sườn dốc B. Đỉnh tròn, sườn thoải
    C. Đỉnh nhọn, sườn dốc D. Đỉnh nhọn, sườn thoải
    Câu 2. (0.5 diểm) Vùng nội chí tuyến là vùng nằm :
    A.Giữa hai chí tuyến. B.Giữa hai vòng cực.
    C.Giữa chí tuyến và vòng cực D.Từ vòng cực Bắc đến cực Bắc.
    Câu 3. (0.5 diểm) Hệ thống của một con sông gồm:
    A. Sông chính B. Phụ lưu, chi lưu và sông chính
    C. Chi lưu D. Phụ lưu
    Câu 4. (0.5 diểm) Các nhân tố hình thành đất quan trọng nhất:
    A. Đá mẹ B. Khí hậu
    C. Sinh vật D. Cả a, b, c đều đúng
    2. Điền khuyết: (1 điểm)
    Câu 5. Hãy lựa chọn những từ ngữ thích hợp trong khung để điền vào chỗ chấm (…) trong các câu sau:

    Đọng, thường xuyên, rộng và sâu, ổn định, nông và hẹp.
    -Sông là dòng chảy ………………………..tương đối………………trên bề mặt lục địa.
    -Hồ là khoảng nước……….................tương đối …………………… trong đất liền.

    II/TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM)
    Câu 6. (2 điểm): Khoáng sản là gì ? Khoáng sản được chia thành những loại nào ?
    .................................................. .................................................. .................................................. ......
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    Câu 7. (2 điểm): Thế nào là lớp khí quyển ? Kể tên các tầng của khí quyển ? Nêu đặc điểm của tầng đối lưu ?
    .................................................. .................................................. .................................................. ......
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. ......
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    Câu 8. (1 điểm): Hãy kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất ? Cho biết Việt Nam nằm trong
    đới khí hậu nào ?
    .................................................. .................................................. .................................................. ......
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    Câu 9. (1 điểm): Trình bày nguyên nhân sinh ra mưa trên Trái Đất ?
    .................................................. .................................................. .................................................. ......
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    .................................................. .................................................. .................................................. .....
    Câu 10. (1 điểm) : Qua bảng số liệu dưới đây. Hãy tính lượng mưa tỉnh Sóc Trăng ?


    Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Lượng mưa (mm) 25 50 75 75 175 200 225 250 350 325 100 50
    .................................................. .................................................. .................................................. ......
    .................................................. .................................................. .................................................. ......
     
  19. tuananh1203

    tuananh1203 Guest

    BÀI KIỂM TRA SỐ 1
    Môn : Địa lí 6

    I. Trắc nghiệm(4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu đúng
    Câu 1. Trái đất nằm ở vị trí nào theo thứ tự xa dần trong hệ mặt trời:
    A. Vị trí thứ 2. B. Vị trí thứ 3. C. Vị trí thứ 4.
    D. Vị trí thứ 5. E. Vị trí thứ 6.
    Câu 2. Trái đất có hình gì?
    A. Hình tròn. B. Hình cầu. C. Hình bầu dục.
    D. Hình elip. E. Hình vuông.
    Câu 3. Các đường liền cực bắc với cực nam trên bề mặt quả địa cầu là đường nào?
    A. Đường vĩ tuyến. B. Đường xích đạo. C. Đường kinh tuyến.
    D. Đường kinh tuyến gốc. E. Cả a,b,c, d đều sai.
    Câu 4. Kinh tuyến đối diện kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu độ?
    A. 60o B. 120o C. 0o D. 180o E. 90o
    Câu 5. Nước Việt Nam nằm ở đâu trên quả địa cầu?
    A. Nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông. B. Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây.
    C. Nửa cầu Nam và nửa cầu Đông. D. Nửa cầu Nam và nửa cầu Tây.
    E. Câu A là đúng.
    Câu 6 Bản đồ là gì?
    A. Hình vẽ thu nhỏ trên giấy của một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất.
    B. Hình vẽ thực tế của một khu vực.
    C. Hình vẽ của một quốc gia đựôc thu nhỏ lại.
    D. Hình vẽ phóng đại của một khu vực.
    E. Cả 4 câu đều sai.
    Câu 7. Điền từ vào dấu ... để có câu đúng.
    Tỉ lệ bản đồ là ...................giữa khoảng cách trên bản đồ so với .................... trên mặt đất.
    Câu 8. Các dạng kí hiệu hình học, kí hiệu chữ , kí hiệu tượng hình thuộc loại kí hiệu nào?
    A. Điểm B. Đường. C. Diện tích D. Vùng E. Cả A,B và C đúng
    II. Tự luận (6 điểm)
    Câu 12 điểm) So sánh sự khác nhau giữa kinh tuyến, vĩ tuyến
    Câu 2: (1 điểm) Tại sao các nhà hàng hải hay dùng bản đồ có kinh tuyến và vĩ tuyến là những đường thẳng?
    Câu 3: (2 điểm) Dựa vào số ghi tỉ lệ của các bản đồ sau: 1: 200000 và 1: 6000000
    Cho biết 5 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa?
    Câu 41 điểm) Viết toạ độ địa lí của điểm A:
    - Điểm A đi qua kinh độ 20o bên phải kinh tuyến gốc
    - Điểm A đi qua vĩ độ 20o trên đường xích đạo

    C. ĐÁP ÁN:
    Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
    1.B 2.B 3.C 4.D 5.E
    6.A 7. tỉ số, khoảng cách tương ứng 8.E
    II. Tự luận6đ)
    Câu 1. (2đ)
    a. kinh tuyến(1đ)
    - Khái niệm
    - Đặc điểm
    + Các kinh tuyến dài bằng nhau
    +360 kinh tuyến
    b. Vĩ tuyến (1đ)
    - Khái niệm
    - Đặc điểm
    + Các kinh tuyến ko bằng nhau
    + 180 vĩ tuyến
    Câu 2.(1đ) Phương hướng bao giờ cũng chính xác
    Câu 3. (2đ)
    * Tương ứng 10km trên thực địa
    * Tương ứng 300 km trên thực địa
    Câu 4. (1đ)
    Toạ độ địa lí điểm A: 20oB, 20oĐ
     
  20. thien446

    thien446 Guest

    Câu 1:[/U][/B] Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng nào? Thời gian tự quay một vòng quanh trục là bao lâu?
    Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Tây -> Đông. Thời gian tự quay một vòng quanh trục là 23h 56’04” (1 ngày đêm).
    Câu 2: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng nào? Thời gian chuyển động một vòng quanh Mặt Trời là bao lâu?
    Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây -> Đông. Thời gian chuyển động một vòng quanh Mặt Trời là 365 ngày 6 giờ.
    Câu 3: Cấu tạo bên trong Trái Đất gồm mấy lớp? Nêu đặc điểm của tầng lớp.
    Vỏ trái đất: Trạng thái: Rắn chắc, NĐ: Tối đa 1.0000C, Dày: 5 - 70km
    Lớp trung gian: Trạng thái: Quánh dẻo đến lỏng, NĐ: 1500 - 47000C, Dày: Gần 3000km
    Nhân trái đất: Trạng thái: Lỏng ở ngoài, rắn ở trong, NĐ: Khoảng 50000C, Dày: Trên 3000km
    Câu 4 - 5:
    * Ngoại lực là những lực sinh ra ở bên ngoài Trái Đất.
    Chúng có liên quan tới quá trình phong hóa các loại đất và xâm thực: gió, mưa, nước chảy.
    * Là những lực sinh ra bên trong Trái Đất như động đất, núi lửa.
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY