Vật lí Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Vật Lí Lớp 10

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi Dương Minh Nhựt, 26 Tháng tám 2017.

Lượt xem: 1,321

  1. Dương Minh Nhựt

    Dương Minh Nhựt Cựu Phó nhóm Vật lí Thành viên

    Bài viết:
    2,299
    Điểm thành tích:
    546
    Nơi ở:
    Cần Thơ
    Trường học/Cơ quan:
    Đại Học Cần Thơ
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    SỞ GD&ĐT TỈNH VĨNH PHÚC
    TRƯỜNG: THPT VĂN QUÁN

    MÔN: VẬT LÍ 10
    Thời gian: 60 phút

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 20 câu- 5 điểm )

    Câu 1: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ôtô . Vận tốc của ôtô sau khi hãm phanh được 6s là:
    A. 2,5m/s
    B. 6m/s
    C. 7,5m/s
    D. 9 m/s

    Câu 2: Phương trình [tex]x=x_{0}+v_{0}t+\frac{1}{2}at^{2}[/tex] để biểu diễn điều gì sau đây:
    A. Tọa độ của một vật chuyển động biến đổi đều.
    B. Quãng đường đi được của chuyển động nhanh dần đều
    C. Quãng đường đi được của chuyển động đều
    D. Quãng đường đi được của chuyển động chậm dần đều

    Câu 3: Chọn câu sai:
    A. Vật rơi tự do khi không chịu sức cản của môi trường
    B. Khi rơi tự do các vật chuyển động giống nhau
    C. Có thể coi sự rơi tự do của chiếc lá khô từ trên cây xuống là sự rơi từ do
    D. Công thức [tex]s=\frac{1}{2}gt^{2}[/tex] dùng để xác định quãng đường đi được của vật rơi tự do

    Câu 4: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng chậm dần đều nếu
    A. a < 0 và [tex]v_{0}> 0[/tex]
    B. [tex]v_{0}=0[/tex] và a < 0
    C. a > 0 và [tex]v_{0}> 0[/tex]
    D. [tex]v_{0}=0[/tex] và a > 0

    Câu 5: Chọn phát biểu sai về các đặc điểm của chuyển động rơi tự do:
    A. Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng của dây dọi
    B. Hòn bi sắt được tung lên theo phương thẳng đứng rơi sẽ chuyển động rơi tự do
    C. Rơi tự do là một chuyển động thẳng đều với gia tốc g
    D. Chuyển động rơi tự do có chiều từ trên xuống

    Câu 6: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 19,6m. Tính vận tốc của vật khi chạm đất. Lấy g =10 [tex]m/s^{2}[/tex]
    A. 20m/s
    B. 19,6m/s
    C. 9,8m/s
    D. 19,8m/s

    Câu 7: Một hòn đá rơi từ một cái giếng cạn đến đáy giếng mất 3s. Nếu lấy g = 9,8 [tex]m/s^{2}[/tex] thì độ sâu của giếng là:
    A. 29,4m
    B. 88,2m
    C. 44,1m
    D. 14,7m

    Câu 8: Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình [tex]v_{1}=12km/h[/tex] và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình [tex]v_{2}=20km/h[/tex]. Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường
    A. 48km/h
    B. 40km/h
    C. 150km/h
    D. 15km/h

    Câu 9: Chuyển động cơ là gì?
    A. Là sự di chuyển của các vật trên đường
    B. Là sự di chuyển của các vật
    C. Là sự biến đổi vị trí của các vật
    D. Là sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác theo thời gian

    Câu 10: Chọn đáp án sai:
    A. Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc
    B. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi
    C. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc [tex]v_{0}[/tex]
    D. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều

    Câu 11: Trong các phát biểu sau đây về vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều, phát biểu nào sai:
    A. Công thức vận tốc tại thời điểm t : v =v0 +at
    B. Vận tốc ban đầu v0 và gia tốc a cùng dấu thì chuyển động là nhanh dần đều
    C. Nếu v0 và a trái dấu thì chuyển động chậm dần đều
    D. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc a và vận tốc tức thời v luôn trái dấu nhau

    Câu 12: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động [tex]x=-5t^{2}-2t+5[/tex] . Đây là loại chuyển động:
    A. Chậm dần đều
    B. Nhanh dần đều
    C. Không xác định được
    D. Thẳng đều

    Câu 13: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc là một đại lượng như thế nào?
    A. không đổi
    B. tăng dần
    C. giảm dần
    D. biến thiên

    Câu 14: Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động trong đó có:
    A. Gia tốc tức thời không đổi và luôn âm
    B. Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc luôn ngược hướng với gia tốc
    C. Vận tốc tức thời tăng đều và vận tốc cùng hướng với gia tốc
    D. Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc luôn cùng hướng với gia tốc

    Câu 15:Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều [tex]v^{2}-v_{0}^{2}=2as[/tex] , ta có các điều kiện nào dưới đây:
    A. s > 0; a < 0; v > v0
    B. s > 0; a > 0; v < v0
    C. s > 0; a < 0; v < v0
    D. s > 0; a >0; v > v0

    Câu 16: Chọn công thức đúng của tốc độ vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất
    A. [tex]v=\sqrt{2gh}[/tex]

    B. [tex]v=\sqrt{\frac{h}{2g}}[/tex]

    C. [tex]v=\sqrt{\frac{2h}{g}}[/tex]

    D. [tex]v=\sqrt{\frac{gh}{2}}[/tex]

    Câu 17: Chọn công thức đúng của tọa độ một chất điểm chuyển động thẳng đều
    A. x = [tex](x_{0}+v)t[/tex]
    B. x = [tex]v+x_{0}t[/tex]
    C. C. x – x0 = vt
    D. x + x0 = vt

    Câu 18: Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do
    A. Giọt nước mưa rơi từ mái nhà xuống đất
    B. Tờ giấy phẳng thả rơi từ trên cao xuống
    C. Một quả táo nhỏ rụng từ trên cao xuống
    D. Hòn đá nhỏ thả từ trên cao xuống

    Câu 19: Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20m/s , gia tốc
    [tex]2m/s^{2}[/tex]. Tại B cách A 125m vận tốc của xe là
    A. 20m/s
    B. 10m/s
    C. 30m/s
    D. 40m/s

    Câu 20: Trong các câu dưới đây câu nào sai. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
    A. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
    B. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
    C. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
    D. Gia tốc là đại lượng không đổi

    II – PHẦN TỰ LUẬN (2 bài, 5 điểm):

    Bài 1. (2,5 điểm) Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho [tex]g=10m/s^{2}[/tex] . Tốc độ của vật khi chạm đất là 30m/s
    a) Tính độ cao h, thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi đến khi vật chạm đất.
    b) Tính quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng trước khi chạm đất.

    Bài 2. (2,5 điểm) Lúc 9h tại hai điểm A và B cách nhau 150km có hai ôtô chạy ngược chiều trên đường thẳng từ A đến B. Tốc độ của ôtô chạy từ A là 60km/h và tốc độ của ôtô chạy từ B là 40km/h.
    a) Lập phương trình chuyển động của hai xe.
    b) Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau.
    c) Xác định khoảng cách giữa hai xe lúc 9 giờ 30 phút

    Nguồn: Sở GD&ĐT tỉnh Vĩnh Phúc
    Trường: THPT VĂN QUÁN
     
    WindyTA, Ye Ye, Phác Xán Liệt2 others thích bài này.
  2. Duyen Nguyen

    Duyen Nguyen Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    595
    Điểm thành tích:
    124
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trường THPT Trực Ninh B

    Câu1:b

    Câu2:a

    Câu3:c

    Câu4:a

    Câu5:c

    Câu6:d
     
    tiểu thiên sứ thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->