Sinh 8 Đề thi hk1

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi Trịnh Thị Mai Linh, 2 Tháng một 2021.

Lượt xem: 94

  1. Trịnh Thị Mai Linh

    Trịnh Thị Mai Linh Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    457
    Điểm thành tích:
    106
    Nơi ở:
    Thanh Hóa
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Trung học Cơ Sở Định Hưng
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt sáu môn học.


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    Cho em hỏi có ai có đề thi Sinh lớp 8 học kì 1 thì cho em kham thảo với ạ
    Em sắp thi nên cần gấp, mong mn giúp đỡ
    Lưu ý: Khát quát ở phần hệ vận động, tiêu hóa và hô hấp
     
  2. 0382489659

    0382489659 Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    63
    Điểm thành tích:
    11
    Nơi ở:
    Hưng Yên
    Trường học/Cơ quan:
    thcs dị sử

    Câu 1: (1,5 điểm) Hãy chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
    Câu 2: (1,5 điểm) Phân tích những đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và đi bằng hai chân?
    Câu 3: (1,5 điểm) Huyết tương và hồng cầu trong máu có chức năng gì?
    Câu 4: (1,5 điểm) Các bạch cầu đã tạo nên những hàng rào phòng thủ nào để bảo vệ cơ thể?
    đây bạn:))
     
    Trịnh Thị Mai Linh thích bài này.
  3. Trịnh Thị Mai Linh

    Trịnh Thị Mai Linh Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    457
    Điểm thành tích:
    106
    Nơi ở:
    Thanh Hóa
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Trung học Cơ Sở Định Hưng

    Bạn có thể cho mình 1 số câu hỏi liên quan đến hệ tiêu hóa( phần tiêu hóa ở dạ dày và ruột non á)
     
  4. 0382489659

    0382489659 Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    63
    Điểm thành tích:
    11
    Nơi ở:
    Hưng Yên
    Trường học/Cơ quan:
    thcs dị sử

    Câu 1. Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?
    A. Ruột thừa B. Ruột già
    C. Ruột non D. Dạ dày
    câu 2. Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây ?
    A. Khoang miệng
    B. Dạ dày
    C. Ruột non
    D. Tất cả các phương án còn lại
    Câu 3. Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành
    A. glixêrol và vitamin.
    B. glixêrol và axit amin.
    C. nuclêôtit và axit amin.
    D. glixêrol và axit béo.
    Câu 4. Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?
    A. Vitamin B. Ion khoáng
    C. Gluxit D. Nước
    Câu 5. Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ?
    A. Tuyến tuỵ
    B. Tuyến vị
    C. Tuyến ruột
    D. Tuyến nước bọt
    Câu 6. Mỗi ngày, một người bình thường tiết khoảng bao nhiêu ml nước bọt ?
    A. 1000 – 1500 ml
    B. 800 – 1200 ml
    C. 400 – 600 ml
    D. 500 – 800 ml
    Câu 7. Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?
    A. Họng B. Thực quản
    C. Lưỡi D. Khí quản
    Câu 8. Tuyến nước bọt lớn nhất của con người nằm ở đâu ?
    A. Hai bên mang tai
    B. Dưới lưỡi
    C. Dưới hàm
    D. Vòm họng
    Câu 9. Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như không bị tiêu hoá trong khoang miệng ?
    A. Tất cả các phương án còn lại
    B. Lipit
    C. Vitamin
    D. Nước
    Câu 10. Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn ?
    A. Tất cả các phương án còn lại
    B. Khẩu cái mềm hạ xuống
    C. Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hoá
    D. Lưỡi nâng lên
    Câu 11. Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá
    A. prôtêin.
    B. gluxit.
    C. lipit.
    D. axit nuclêic.
    Câu 12. Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?
    A. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.
    B. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày
    C. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn
    D. Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.
    Câu 13. Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?
    A. 1 – 2 giờ
    B. 3 – 6 giờ
    C. 6 – 8 giờ
    D. 10 – 12 giờ
    Câu 14. Thức ăn được đẩy từ dạ dày xuống ruột nhờ hoạt động nào sau đây ?
    1. Sự co bóp của cơ vùng tâm vị
    2. Sự co bóp của cơ vòng môn vị
    3. Sự co bóp của các cơ dạ dày
    A. 1, 2, 3
    B. 1, 3
    C. 2, 3
    D. 1, 2
    Câu 15. Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non ?
    A. Tất cả các phương án còn lại
    B. Lipit
    C. Gluxit
    D. Prôtêin
    Câu 16. Lớp cơ của thành ruột non được cấu tạo từ mấy loại cơ ?
    A. 1 loại B. 4 loại
    C. 3 loại D. 2 loại
    Câu 17. Dịch ruột và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá ?
    A. Tá tràng
    B. Manh tràng
    C. Hỗng tràng
    D. Hồi tràng
    Câu 18. Trong các bộ phận dưới đây, quá trình tiêu hoá thức ăn về mặt hoá học diễn ra mạnh mẽ nhất ở bộ phận nào ?
    A. Hồi tràng
    B. Hỗng tràng
    C. Dạ dày
    D. Tá tràng
    Câu 19. Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào ?
    A. Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày
    B. Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột
    C. Khi thức ăn chạm vào lưỡi
    D. Tất cả các phương án còn lại
    Câu 20. Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu
    A. đóng tâm vị.
    B. mở môn vị.
    C. đóng môn vị.
    D. mở tâm vị.
    Câu 21. Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận nào ?
    A. Dạ dày B. Ruột non
    C. Ruột già D. Thực quản
    Câu 22. Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng ?
    A. Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột
    B. Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non lên
    C. Kích thước rất dài (2,8 – 3 mét)
    D. Tất cả các phương án còn lại
    Câu 23. Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu ?
    A. 70% B. 40%
    C. 30% D. 50%
    Câu 24.Loại vitamin nào dưới đây được vận chuyển theo con đường bạch huyết về tim ?
    A. Vitamin
    B. Vitamin E
    C. Vitamin C
    D. Tất cả các phương án còn lại
    Câu 25. Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?
    A. Hấp thụ lại nước
    B. Tiêu hoá thức ăn
    C. Hấp thụ chất dinh dưỡng
    D. Nghiền nát thức ăn
    Câu 26. Vi khuẩn Helicobacter pylori – thủ phạm gây viêm loét dạ dày – kí sinh ở đâu trên thành cơ quan này ?
    A. Lớp dưới niêm mạc
    B. Lớp niêm mạc
    C. Lớp cơ
    D. Lớp màng bọc
    Câu 27. Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ?
    A. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn
    B. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị
    C. Tất cả các phương án còn lại
    D. Ăn chậm, nhai kĩ
    Câu 28. Loại vi khuẩn nào dưới đây kí sinh trên ống tiêu hoá của người ?
    A. Vi khuẩn lao
    B. Vi khuẩn thương hàn
    C. Vi khuẩn giang mai
    D. Tất cả các phương án còn lại
    Câu 29. Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?
    A. Rượu trắng
    B. Nước lọc
    C. Nước khoáng
    D. Nước ép trái cây
    Câu 30. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón
    1. Ăn nhiều rau xanh
    2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin
    3. Uống nhiều nước
    4. Uống chè đặc
    A. 2, 3
    B. 1, 3
    C. 1, 2
    D.1, 2, 3
    Câu 1. Sự thực bào là gì? Do những loại bạch cầu nào thực hiện ? Nêu sự khác nhau về hoạt động bảo vệ cơ thể của tế bào lim phô B và tế bào lim phô T?
    Câu 2. Sự tiêu hoá hoá học ở ruột non diễn ra như thế nào ?
    Câu 3. Các thành phần cấu tạo chủ yếu của hệ hô hấp và chức năng của nó là gì ?
    cô mk cho ôn đề này cơ :))
    chúc bn hok tốt
     
    Đăng Khoa 2k7Trịnh Thị Mai Linh thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY