ĐỀ KIỂM TRA 15' - 03

Thảo luận trong 'Tài liệu học thuật tiếng Anh lớp 11' bắt đầu bởi Phạm Dương, 27 Tháng mười 2019.

Lượt xem: 111

  1. Phạm Dương

    Phạm Dương Cựu Cố vấn tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,599
    Điểm thành tích:
    371
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Đại học Thương Mại
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    I. Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest:
    1. a. hour b. half c. home d. house
    2. a. union b. useful c. under d. university
    3. a. ethnic b. northern c. healthy d. south
    II. Choose the one word or phrase - a, b, c, or d - that best completes the sentences:
    4. All the teachers work on an entirely ______ basis.
    a. volunteer b. volunteered
    c. voluntary d. voluntarily
    5. They volunteer to take care of children who have been ______ by the AIDS epidemic.
    a. supported b. suffered
    c. left d. orphaned
    6. It's filthy in here! Are there any volunteers to help ______?
    a. light up b. clean up
    c. clear up d. take up
    7. The new law allows school districts to spend more money on less ______ children.
    a. advantageous b. disadvantageous
    c. advantaged d. disadvantaged
    8. Thirty-five people _______ killed in that traffic accident.
    a. reported to be b. are reporting to be
    c. are reported being d. are reported to be
    9. The woman said she _______ in this village for over fifty years.
    a. has been living b. was living
    c. had been living d. lives
    10. The lecturer recommended ______ a number of books before the exam.
    a. reading b. to read
    c. us reading d. to have read
    III. Identify the one underlined word or phrase - A, B, C or D - that must be changed for the sentence to be correct:
    [​IMG]
    Đáp án
    CâuHướng dẫnCâuHướng dẫn
    1. a“h” câm, còn lại: /h/7. c
    2. c/ʌ/, còn lại: /ju:/8. dreport: báo cáo, thông báo;
    3. b/ð/, còn lại: /θ/9. c
    4. cvoluntary (adj): tự nguyện, tình nguyện;10. arecommend + V-ing: tiến cử, đề xuất việc gì đó;
    5. dorphan: (làm cho) mồ côi11. Crarely → rare
    6. bclean up: dọn dẹp, vệ sinh;12. Dchange → changed
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->