ĐỀ KIỂM TRA 15' - 01

Thảo luận trong 'Tài liệu học thuật tiếng Anh lớp 11' bắt đầu bởi Phạm Dương, 29 Tháng mười 2019.

Lượt xem: 126

  1. Phạm Dương

    Phạm Dương Cựu Cố vấn tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,599
    Điểm thành tích:
    371
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Đại học Thương Mại
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest:
    1. a. machine b. change c. teacher d. choose
    2. a. condition b. option c. suggestion d. relation
    Choose the one word or phrase - a, b, c, or d - that best completes the sentences or substitutes for the underlined word or phrase:
    3. It was so relaxing to be ________ close friends.
    a. in b. between c. among d. around
    4. She's made friends ________ a little girl who lives next door.
    a. to b. of c. by d. with
    5. The children seem to be totally capable ________ working by themselves.
    a. on b. of c. in d. for
    6. Your friendship should be based on ________ trust.
    a. basic b. fragile
    c. mutual d. blind
    7. The company expects ________ from its employees.
    a. constancy b. quality
    c. interest d. loyalty
    8. I've got lots of ________, but only a few are really good friends
    a. close friends b. acquaintances
    c. neighbors d. partners
    9. Friendship is a two-sided ________, it lives by give-and-take.
    a. affair b. event
    c. aspect d. feature
    10. Unselfishness is the very essence of friendship.
    a. romantic part b. important part
    c. difficult part d. interesting part
    Complete each of these sentences with a suitable preposition:
    11. She pointed ____ the dog when it ran toward her.
    12. Are you interested ____ practicing speaking English?
    13. You should have more confidence ____ your own abilities.
    14. The fire started in the kitchen because he forgot to turn the light ___ .
    15. My parents gave me a bicycle ___ my birthday.
    Đáp án
    CâuHướng dẫnCâuHướng dẫnCâuHướng dẫn
    1. a/ʃ/, còn lại: /tʃ/6. cmutual trust: sự tin tưởng lẫn nhau11. topoint (to): chỉ, hướng về
    2. c/tʃ/, còn lại: /ʃ/7. d12. inhave confidence in: tin tưởng vào …
    3. camong: ở giữa8. bacquaintance: người quen13. in
    4. dmake friends with sb: kết bạn với ai9. aaffair: chuyện, vấn đề14. offturn off: tắt
    5. bbe capable of V-ing10. b15. on
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->