English 10 compelete the following sentences.

Thảo luận trong 'Hỏi bài tiếng Anh lớp 10' bắt đầu bởi Nguyen Lai, 4 Tháng tám 2020.

Lượt xem: 66

  1. Nguyen Lai

    Nguyen Lai Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    107
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Hải Dương
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Đồng Tâm
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    1. It/long time/I/not see/her//
    2. We/not help/laugh/his funny face/at the party//
    3. Like/women/Nancy/keen/go shopping/gossip//
    4. I/always/take/my shoes/avoid/make/noise//
    5. Mike/just/apologize/me/not/reply/my letter//
    6. you/too young/keep/front-door key//
    7. These kids/difficulty/concentrate/their lesons//
     
  2. Ngố Ngây Ngô

    Ngố Ngây Ngô Tmod Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    754
    Điểm thành tích:
    126
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    THCS chu văn an

    1. It/long time/I/not see/her//
    it's such a long time that i haven't seen her
    2. We/not help/laugh/his funny face/at the party//
    we couldn't help laughing at his funny face at the party
    3. Like/women/Nancy/keen/go shopping/gossip//
    like other women, nancy is keen on going shopping and gossip
    4. I/always/take/my shoes/avoid/make/noise//
    i always take off my shoes to avoid making noise
    5. Mike/just/apologize/me/not/reply/my letter//
    mike has just apologized to me for not replying to my letter
    6. you/too young/keep/front-door key//
    you are too young to keep the front door key
    7. These kids/difficulty/concentrate/their lesons//
    these kids have difficulty in concentrating on their lessons
     
    Trịnh Phú Quỳnh thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->