English 8 Choose the word or phrase (a, b, c or d) that best fits the blank space in each sentence.

Thảo luận trong 'Hỏi bài tiếng Anh lớp 8' bắt đầu bởi QBZ12, 12 Tháng tám 2019.

Lượt xem: 250

  1. QBZ12

    QBZ12 Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    241
    Điểm thành tích:
    61
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Xuân Diệu
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Choose the word or phrase (a, b, c or d) that best fits the blank space in each sentence.
    6. Mike is always proud _____ his success at school.
    a. on b. of c. at d. in
    7. Many companies participated________ the trade fair.
    a. on b. of c. in d. to
    8. Never put______ till tomorrow what you can do today.
    a. off b. over c. back d. away
    9. They went on playing_______ it started to rain.
    a. though b. because c. but d. despite
    10. In the 18th century, workers loved wearing jean because it did not_______
    a. break off b. tear off c. wear out d. come out
    11. We’ve got of time, so there’s no need to rush.
    a. very muchb. a number c. great deal d. plenty
    12. Shut the window, _____ it’ll get too cold in here.
    a. unless b. if not c. otherwise d. though
    13. If she_____ rich, she would travel around the world.
    a. would be b. is c. has been d. were
    14. The polluted river is smelly and filthy.
    a. dangerous b. shallow c. dirty d. swollen
    15. I wish you_____making that noise. It’s bothering me.
    a. would stop b. will stop c. stop d. can stop
    16. I expect_______ a postcard from my pen friend in England today.
    a. to receive b. receiving c. to be received d. being received
    17. _____ you tell me how to get to the nearest supermarket?
    a. May b. Could c. Do d. Should
    18. She is ______ to lift such a heavy bag.
    a. not enough strong b. enough strong c. not strong enough d. strong not enough
    19. The equipment in our office needs________ .
    a. to modernize b. modernizing c. modernized d. modernization
    20. Computers _____ to do a lot of jobs these days.
    a. are used b. used to c. are using d. use

    GIẢI THÍCH GIÙM MÌNH VỚI NHA!!!!!!!!!!!!!!
     
    Tống Huy thích bài này.
  2. P.Q.H

    P.Q.H Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    33
    Điểm thành tích:
    21

    6.B (of)
    7.C (in)
    8.A (off)
    ........
    13.D (were)
    15.A (would stop)
    17.B (could)
     
  3. QBZ12

    QBZ12 Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    241
    Điểm thành tích:
    61
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Xuân Diệu

    vì sao 17 lại C vậy
     
  4. mbappe2k5

    mbappe2k5 Học sinh tiến bộ Thành viên HV CLB Lịch sử

    Bài viết:
    2,255
    Điểm thành tích:
    271
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam

    6. b (proud of sth: tự hào về cái gì)
    7. c (participate in sth: tham gia vào cái gì)
    8. a (put off: hoãn lại, dời lại)
    9. a (Họ tiếp tục chơi DÙ trời đã bắt đầu mưa)
    10. c (wear out = hao mòn, hỏng hóc)
    11. d (plenty of = rất nhiều)
    12. c (Đóng cửa sổ lại, NẾU KHÔNG trong này sẽ rất lạnh)
    13. d (Cấu trúc câu điều kiện loại II: If + S1 + were/Pi, S2 + Pii (trong đó Pi, Pii lần lượt là quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ))
    14. Không có đề bài cho câu này à? Chỗ gạch chân hay cần điền đâu?
    15. a (I wish you would stop making that noise: Tôi ước bạn dừng làm ồn nữa. Trong trường hợp này, phải dùng quá khứ của will là would)
    16. a (chú ý ở đây không phải bị động vì "tôi hi vọng nhận được" chứ không phải "được nhận")
    17. b (Cách hỏi lịch sự: dùng can/could ở đầu câu khi muốn hỏi về đường đi, địa điểm...)
    18. c (Adj + enough to V: Đủ ... để làm gì đó (... là tính từ))
    19. b (modernize: hiện đại hóa. Need V-ing: Cần ĐƯỢC làm gì, phân biệt với need to V: Cần làm gì)
    20. Có lẽ không có đáp án đúng, vì are used thì tức là quen, phải đi với V-ing; used to chắc chắn sai; are using vô lí vì không có cấu trúc này; use cũng vậy.
     
    QBZ12, Sakura FutabaNguyễn Quế Sơn thích bài này.
  5. Khánh Hồ Bá

    Khánh Hồ Bá Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    551
    Điểm thành tích:
    86
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Sơn Hải

    6b 7c 8a 9a 10c 11d 12c 13d 14c 15a 16a 17b 18c 19b 20a
     
  6. Sakura Futaba

    Sakura Futaba Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    99
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    Quảng Ninh
    Trường học/Cơ quan:
    Trường THPT l

    d,c, a, a, a, c, c, d, c, a, a, a, a, b, c, b, a
     
    Quân (Chắc Chắn Thế) thích bài này.
  7. Khánh Hồ Bá

    Khánh Hồ Bá Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    551
    Điểm thành tích:
    86
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Sơn Hải

    câu 20 không phải cấu trúc used to mà là bị động mà
     
  8. mbappe2k5

    mbappe2k5 Học sinh tiến bộ Thành viên HV CLB Lịch sử

    Bài viết:
    2,255
    Điểm thành tích:
    271
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam

    Vậy thì có lẽ câu 20 sẽ là a
     
  9. Tohru - san

    Tohru - san Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    466
    Điểm thành tích:
    96
    Nơi ở:
    Đồng Nai
    Trường học/Cơ quan:
    TH - THCS Nguyễn Khuyến

    Choose the word or phrase (a, b, c or d) that best fits the blank space in each sentence.
    6. Mike is always proud _____ his success at school.
    a. on b. of c. at d. in
    => Từ 'proud' đi với giới từ 'of'
    7. Many companies participated________ the trade fair.
    a. on b. of c. in d. to
    => Từ 'participate' là tham dự, tham dự vào 1 sự kiện gì đó thì dùng 'participate' với giới từ 'in'
    8. Never put______ till tomorrow what you can do today.
    a. off b. over c. back d. away
    => Câu thành ngữ 'Never put off till tomorrow'
    9. They went on playing_______ it started to rain.
    a. though b. because c. but d. despite
    => Dịch câu này ra thì ta được "Họ tiếp tục chơi dù trời có mưa", có từ 'dù' ở đây thì ta phải dùng từ 'although' hoặc 'despite'. Từ 'despite' thì đi với 1 cụm danh từ nhưng đằng sau là 1 câu nên ta dùng 'although'
    10. In the 18th century, workers loved wearing jean because it did not_______
    a. break off b. tear off c. wear out d. come out
    => 'Jean' là 1 loại quần được làm từ vải, mà vải thì nó chỉ bị xé toạc ra chứ không bị vỡ ra được.
    11. We’ve got of time, so there’s no need to rush.
    a. very much b. a number c. great deal d. plenty
    => 'plenty' đi với giới từ 'of' thể hiện còn dư nhiều thời gian
    12. Shut the window, _____ it’ll get too cold in here.
    a. unless b. if not c. otherwise d. though
    => Ở đây dịch ra là "Đóng cửa vào, không thì trong này sẽ lạnh đấy", từ 'không thì' hợp nghĩa với từ 'otherwise'
    13. If she_____ rich, she would travel around the world.
    a. would be b. is c. has been d. were
    => Đây là câu điều kiện loại 2
    14. The polluted river is smelly and filthy.
    a. dangerous b. shallow c. dirty d. swollen
    => Câu này anh không hiểu đề là gì nên anh chọn theo từ đồng nghĩa của mấy từ anh gạch chân in đậm nha
    15. I wish you_____making that noise. It’s bothering me.
    a. would stop b. will stop c. stop d. can stop
    => Đây là câu ước, nó có cấu trúc giống câu điều kiện.
    16. I expect_______ a postcard from my pen friend in England today.
    a. to receive b. receiving c. to be received d. being received
    => Expect + to + V
    17. _____ you tell me how to get to the nearest supermarket?
    a. May b. Could c. Do d. Should
    => Câu hỏi lịch sự, dùng để hỏi đường
    18. She is ______ to lift such a heavy bag.
    a. not enough strong b. enough strong c. not strong enough d. strong not enough
    => (not) + adj + enough + to V
    19. The equipment in our office needs________ .
    a. to modernize b. modernizing c. modernized d. modernization
    => Need có 3 trường hợp
    TH1: S (người) + need(s) + to V
    TH2: S (vật) + need(s) + Ving
    TH3: Needn't + Vo
    Dùng trường hợp 2 vì 'the equipment' là 1 danh từ chỉ vật

    20. Computers _____ to do a lot of jobs these days.
    a. are used b. used to c. are using d. use
    => 'Computers' là 1 danh từ chỉ vật, nên dùng câu bị động trong trường hợp này.
    Chúc em học tốt nha ^^
     
    QBZ12jehinguyen thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->