Ngoại ngữ Chọn đáp án đúng

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Viet Hung 99, 22 Tháng tám 2017.

Lượt xem: 2,589

  1. Viet Hung 99

    Viet Hung 99 Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    107
    Điểm thành tích:
    171
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    The more polluted air we breathe, ........................ we get
    A. the more weaker
    B. the more weak
    C. the weaker
    D. weaker more
     
  2. ngchau2001

    ngchau2001 Cựu Mod tiếng Anh Thành viên TV BQT được yêu thích nhất 2017

    Bài viết:
    4,058
    Điểm thành tích:
    679
    Nơi ở:
    Phú Thọ
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Thanh Thủy

    The more polluted air we breathe, ........................ we get
    A. the more weaker
    B. the more weak
    C. the weaker
    D. weaker more
     
  3. duongminhanh0704

    duongminhanh0704 Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    1
    Điểm thành tích:
    1
    Nơi ở:
    Hà Nội

    đáp án C
     
  4. Vi Nguyen

    Vi Nguyen Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    760
    Điểm thành tích:
    179
    Nơi ở:
    Bình Định
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Chuyên Chu Văn An

    The more polluted air we breathe, ........................ we get
    A. the more weaker
    B. the more weak
    C. the weaker
    D. weaker more
    Cách sử dụng cấu trúc DOUBLE COMPARATIVES (SO SÁNH KÉP)


    The (more / less) + (noun / noun phrase) + Subject + Verb + , + the (more / less) + (noun) + Subject + verb. (1)

    The more you study, the more you learn.

    => vế 1: không có danh từ/cụm danh từ trước chủ từ và động từ "you are".

    => vế 2: không có danh từ/cụm danh từ trước chủ từ và động từ "you learn".

    The more time you take, the better the assignment your turn in.

    => vế 1: có danh từ "time" trước chủ từ và động từ "you take".

    => vế 2: có cụm danh từ "the assignment" trước chủ từ và động từ "you turn in".

    The less money I spend, the less I have to worry about saving.

    => vế 1: có danh từ "money" trước chủ từ và động từ "I spend".

    => vế 2: không có danh từ/cụm danh từ trước chủ từ và động từ "I have".

    The less you worry about the others, the less they will bother you.

    => vế 1: không có danh từ/cụm danh từ trước chủ từ và động từ "you worry".

    => vế 2: không có danh từ/cụm danh từ trước chủ từ và động từ "they will".

    Lưu ý:

    1. Các ví dụ trên, "more" và "less" được dùng để so sánh các hành động (động từ chỉ hành động), không so sánh các tính từ.

    2. Có thể so sánh các tính từ theo cấu trúc:

    The + comparative adjective + to be , + the + comparative adjective + subject + verb + (infinitive of purpose) (2)

    The easier the test is, the longer students will wait to prepare.

    => vế 1: có tính từ so sánh hơn "the easier" trước chủ từ và động từ "the test is".

    => vế 2: có tính từ so sánh hơn "the longer" trước chủ từ và động từ "students will wait".

    The faster the car is, the more dangerous it is to drive.

    => vế 1: có tính từ so sánh hơn "the faster" trước chủ từ và động từ "the car is".

    => vế 2: có tính từ so sánh hơn "the more dangerous" trước chủ từ và động từ "it is".

    3. Hai cấu trúc (1) và (2) có thể trộn lẫn với nhau.

    * The more/less + (noun/noun phrase) + Subject + Verb, a comparative adjective + Subject + Verb

    The more money he time he spends with her, the happier he becomes.

    The less Mary thinks about the problem, the more relaxed she feels.

    The more the students study for the test, the higher their scores will be.

    ** A comparative adjective + Subject + Verb, the more/less + (noun/noun phrase) + Subject + Verb."

    The richer the person is, the more privilege he enjoys.

    The happier the child is, the more the mom can relax.

    The more dangerous the amusement park ride is, the less management worries about making a profit.

    4. So sánh kép thường được rút gọn trong văn nói, đặc biệt khi được dùng như lời nói rập khuôn.

    "The more the merrier."

    Có nghĩa là: "The more people there are, the merrier everyone will be."

    5. So sánh kép cũng có thể biến đổi thành các mệnh lệnh khi đề nghị/khuyên bảo các hành động nào đó.

    Study more, learn more.

    Play less, study more.

    Work more, save more.

    Think harder, get smarter.
    bn tham khảo nhé
     
    Huy cậu chủViet Hung 99 thích bài này.
  5. Phạm Thúy Hằng

    Phạm Thúy Hằng Phó nhóm Quản lí|Cựu Mod CĐ|Thiên tài vật lý Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    5,550
    Điểm thành tích:
    848
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Nam Từ Liêm

    The more polluted air we breathe, ........................ we get
    A. the more weaker
    B. the more weak
    C. the weaker
    D. weaker more
     
  6. khuattuanmeo

    khuattuanmeo Cựu Mod tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,190
    Điểm thành tích:
    274
    Nơi ở:
    Hà Nội

    The more polluted air we breathe, ........................ we get
    A. the more weaker
    B. the more weak
    C. the weaker
    D. weaker more
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->