Ngoại ngữ Cấu truc cơ bản trong Writing

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Phạm Dương, 24 Tháng hai 2020.

Lượt xem: 93

  1. Phạm Dương

    Phạm Dương Cựu Cố vấn tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,601
    Điểm thành tích:
    371
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Đại học Thương Mại
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá….để cho ai làm gì…)
    VD. This structure is too easy for you to remember.
    He ran too fast for me to follow.
    2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)
    VD. This box is so heavy that I cannot take it.
    He speaks so softly that we can’t hear anything.
    3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)
    VD. It is such a heavy box that I cannot take it.
    It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
    4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ… cho ai đó làm gì…)
    VD. She is old enough to get married.
    They are intelligent enough for me to teach them English.
    5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)
    VD. I had my hair cut yesterday.
    I’d like to have my shoes repaired.
    6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai
    đó phải làm gì…)
    VD. It is time you had a shower.
    It’s time for me to ask all of you for this question.
    7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)
    VD. It takes me 5 minutes to get to school.
    It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
    8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)
    VD. He prevented us from parking our car here.
    9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy … để làm gì…)
    VD. I find it very difficult to learn about English.
    They found it easy to overcome that problem.
    10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)
    VD. I prefer the dog to the cat.
    I prefer reading books to watching TV.
    11. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive): (thích làm gì hơn làm gì)
    VD. She would play games than reading books.
    I’d rather learn English than learn Biology.
    12. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)
    VD. I am used to eating with chopsticks.
    13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
    VD. I used to go fishing with my friend when I was young.
    She used to smoke 10 cigarettes a day.
    14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….
    VD. I was amazed at his big beautiful villa.
    15. To be angry at + N/V-ing: tức giận về
    VD. Her mother was very angry at her bad marks.
    16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…
    VD. I am good at swimming.
    He is very bad at English.
    17. by chance = by accident (adv): tình cờ
    VD. I met her in Paris by chance last week.
    18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…
    VD. My mother was tired of doing too much housework every day.
    19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…
    VD. She can’t stand laughing at her little dog.
    20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó…
    VD. My younger sister is fond of playing with her dolls.
    21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến…
    VD. Mrs. Brown is interested in going shopping on Sundays.
    22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì
    VD. He always wastes time playing computer games each day.
    Sometimes, I waste a lot of money on buying clothes.
    23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..
    VD. I spend 2 hours reading books a day.
    Mr. Jim spent a lot of money traveling around the world last year.
    24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì…
    VD. My mother often spends 2 hours on housework every day.
    She spent all of her money on clothes.
    25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…
    VD. You should give up smoking as soon as possible.
    26. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì…
    VD. I would like to go to the cinema with you tonight.
    27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
    VD. I have many things to do this week.
    28. It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà…
    VD. It is Tom who got the best marks in my class.
    It is the villa that he had to spend a lot of money last year.
    29. Had better + V(infinitive): nên làm gì….
    VD. You had better go to see the doctor.
    30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing
    e.g. I always practise speaking English everyday.
    31. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt
    VD: It is difficult for old people to learn English.
    ( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )
    32. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )
    VD: We are interested in reading books on history.
    ( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )
    33. To be bored with ( Chán làm cái gì )
    VD: We are bored with doing the same things everyday.
    ( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )
    34. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )
    VD: It’s the first time we have visited this place.
    ( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )
    35. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )
    VD: I don’t have enough time to study.
    ( Tôi không có đủ thời gian để học )
    36. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )
    VD: I’m not rich enough to buy a car.
    ( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )
    37. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )
    VD: I’m to young to get married.
    ( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )
    38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII
    ( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )
    VD: She wants someone to make her a dress.
    ( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )
    = She wants to have a dress made.
    ( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )
    39. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )
    VD: It’s time we went home.
    ( Đã đến lúc tôi phải về nhà )
    40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt
    ( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smt
    VD: It is not necessary for you to do this exercise.
    ( Bạn không cần phải làm bài tập này )
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->