Ngoại ngữ Các cấu trúc viết lại câu - Cơ bản

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Phạm Dương, 23 Tháng hai 2020.

Lượt xem: 80

  1. Phạm Dương

    Phạm Dương Cựu Cố vấn tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,601
    Điểm thành tích:
    371
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Đại học Thương Mại
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    1. to prefer doing sth to doing sth = would rather do sth than do sth = S + like sth/doing sth better than sth/doing sth: thích làm gì hơn làm gì
    2. to look at (v)= to have a look at (n): nhìn vào
    3. to think about = to give thought to : nghĩ về
    4. it’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth: có nghĩa vụ làm gì
    5. to be determined to= to have a determination to : dự định
    6. to know (about) = to have knowledge of: biết
    7. to be not worth doing sth = there is no point in doing sth : không đáng, vô ích làm gì
    8. to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng
    9. to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định
    10. to desire to = have a desire to : khao khát, mong muốn
    11. to succeed in doing sth = manage to do sth: làm việc gì thành công
    12. to wish = to have a wish / to express a wish : ao ước
    13. to visit Sb = to pay a visit to Sb / to pay Sb a visit : thăm viếng
    14. to discuss Sth = to have a discussion about: thảo luận
    15. can = tobe able to = to be possible: có thể làm gì
    16. to decide to = to make a decision to: quyết định
    17. to talk to = to have a talk with: nói chuyện
    18. understand = to be aware of: hiểu, nhận thức
    19. to explain Sth = to give an explanation for: giải thích
    20. to call Sb = to give Sb a call: gọi điện cho…
    21. to be interested in = to have an interest in: thích
    22. because + clause = because of + N: bởi vì
    23. to drink = to have a drink: uống
    24. it seems that = it appears that = it is likely that = it looks as if/ as though: dường như, có vẻ như
    25. to photograph = to have a photograph of: chụp hình
    26. to cry = to give a cry: khóc kêu
    27. to laugh at = to give a laugh at: cười nhạo
    28. like = to be interested in = enjoy = keen on = fond of sth: yêu thích cái gì
    29. to welcome Sb = to give Sb a welcome: chào đón
    30. to kiss Sb = to give Sb a kiss: hôn
    31. S + often + V = S + be used to +Ving /N = S + be accustomed to + Ving: thường/quen với làm gì
    32. to ring Sb = to give Sb a ring: gọi điện
    33. to warn = to give a warning : báo động, cảnh báo
    34. although + clause = despite + N = in spite of + N: mặc dù, bất chấp
    35. to try to (+inf) = to make an effort to/ to make an attempt to: cố gắng
    36. to meet Sb = to have a meeting with Sb: gặp ai
     
    Bella Dodo, Junery N, ngochaad2 others thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->