English THPT Bộ từ vựng nâng cấp

Thảo luận trong 'Tài liệu tiếng Anh THPT' bắt đầu bởi Phạm Dương, 29 Tháng mười 2019.

Lượt xem: 247

  1. Phạm Dương

    Phạm Dương Cựu Cố vấn tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,599
    Điểm thành tích:
    371
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Đại học Thương Mại
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt sáu môn học.


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    - Reasons for complaint => Sources of discontent
    - Ways of managing => Management style/ Method of handling staff
    - Study hours => Hours absorbed for study/studying
    - Migrating => Migration/ Relocation to other countries
    - Abroad trip => Overseas travel/ Foreign journeys
    - Fire (Đuổi việc) => Dismiss
    - Hire => Recruit
    - Tourist attractions => Favoured places
    - Unemployed people => Those who are made redundant
    - Achievement in studying => Scholastic achievement
    - Production => Yield
    - Imprisonment => Detention
    - Cause => Ignite/ Provoke
    - Debatable => Controversial
    - Similarity => Affinity
    - Enough => Sufficient
    - Important => Crucial/ Essential/ Vital/ Indispensable
    - Serious => Alarming/ Grave
    - Negative => Detrimental/ Adverse
    - Noticeable => Pronounced
    - Solve => Tackle/ Address/ Combat
    - Soil erosion = Soil degradation/ enervation
    - Ever-present = Ubiquitious
    - Relaxing => Soothing: Êm dịu
    - Confidence => Self-belief: Sự tự tin
    - Work hard on => Apply oneself to: Chú tâm vào
    - Practical => Down-to-earth: Thực tế
    - Daily routine => Daily schedule: Thời gian biểu hàng ngày
    - Shopping mall => Commercial complex: Trung tâm thương mại
    - Limited money => Tight budget
    - A rare opportunity => A once-in-a-lifetime chance: Dịp hiếm
    - Heat => Intense heat/ Scorching heat
    - Remember => Recall: Gợi nhớ
    - Get married => Tie the knot: Kết hôn
    - Beautiful => Splendid/ Picturesque/ Terrific/ Glorious: Đẹp, tráng lệ
    - Incomparable => Exceptional/ Invincible/ Phenomenal: Xuất chúng, không thể sánh được
    - Commit crime => Commit offence: Phạm tội
    - Social evils => Social ills: Tệ nạn xã hội
    - Enormous change => Advent: Sự thay đổi lớn
    - Take advantage of => Capitalize on: Tận dụng
    - Lively => Energetic: Năng nổ
    - Reason => Justification: Lý do
    - Boost => Prompt: Thúc đẩy, khuyến khích
    - Busy schedule => Hectic schedule: Lịch trình bận rộn
     
    Kỳ Thưhoa du thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY