Đăng ký thành viên ĐƠN GIẢN với FB, Gmail, HM để có cơ hội nhận quà từ diễn đàn.

Bài tập về cấu trúc "USED TO"

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ' bắt đầu bởi hoclaniemvui2, 22 Tháng mười hai 2009.

Lượt xem: 10,739

  1. Cuộc thi "Khi tôi là Admin" | "Văn học trong tôi"

    Đặt chỗ bí kíp giúp bứt phá 9,10đ lớp 11 - Xem ngay!


    __MÌNH KHÔNG HỌC GIỎI TIẾNG ANH NÊN LÀM ĐÚNG 100% BÀI TẬP SAU LÀ HƠI KHÓ VỚI MÌNH -->MONG CÁC BẠN GIÚP MÌNH__
    __CHIA CÁC TỪ TRONG NGOẶC___

    1, I was used to_____(eat) at noon when I started school.
    2, He used to_____(eat) dinner at five o'clock.
    3, When I was young, I used to___(swim) everyday.
    4, He used to_____(like) her, but he doesn't anymore.
    5, Don't worry, some day you will get used to_____(speak) English.
    6, Lan can't get used to____(study)
    7, He used to___(dance) every night, but now he studies.
    8, Adam is used to____(sleep) late on the weekends.
    9, Chieks is used to____(eat) American food now.
    10, She finally got used to___(eat) our food.:)
    :):):)
    :D:D:D
    :-SS
     
  2. tranthuha93

    tranthuha93 Guest

    1, I was used to_____(eat) at noon when I started school.\Rightarrow eating
    2, He used to_____(eat) dinner at five o'clock.\Rightarrow eat
    3, When I was young, I used to___(swim) everyday.\Rightarrow swim
    4, He used to_____(like) her, but he doesn't anymore.\Rightarrow like
    5, Don't worry, some day you will get used to_____(speak) English.\Rightarrow speaking
    6, Lan can't get used to____(study)\Rightarrow studying
    7, He used to___(dance) every night, but now he studies.\Rightarrow dance
    8, Adam is used to____(sleep) late on the weekends.\Rightarrow sleeping
    9, Chieks is used to____(eat) American food now.\Rightarrow eating
    10, She finally got used to___(eat) our food.\Rightarrow eating
    used to V( nguyên thể):chỉ 1 thói quen trong quá khứ giờ không còn nữa
    ví dụ when i was a child, i used to play chess
    ( khi tôi còn nhỏ tôi thường chơi cờ vua)
    be used to= get used to + Ving: trở nên quen với việc gì hoặc quen với việc gì
    I am used to getting up early
    ( tôi quen với việc dậy sớm)
    bạn chỉ cần nhớ:
    used to V( nguyên thể)
    be used to Ving= get used to Ving
    là bạn làm được bài thôi
    chúc bạn học tốt
     
  3. luuvannam_92

    luuvannam_92 Guest

    Chẩn không phải chỉnh !
    Tốt đó Hà ! :-bd
    Tiếng anh phải chịu khó học mới thành công , đó chỉ là 2 trong số vô vàn các cấu trúc câu trong tiêng anh
    cố lên các em !
     
  4. sunflower_cb

    sunflower_cb Guest

    1, I was used to_____(eat) at noon when I started school. (eating)
    2, He used to_____(eat) dinner at five o'clock. (eat)
    3, When I was young, I used to___(swim) everyday. (swim)
    4, He used to_____(like) her, but he doesn't anymore. (like)
    5, Don't worry, some day you will get used to_____(speak) English. (speaking)
    6, Lan can't get used to____(study) (studing)
    7, He used to___(dance) every night, but now he studies. (dance)
    8, Adam is used to____(sleep) late on the weekends. (sleeping)
    9, Chieks is used to____(eat) American food now. (eating)
    10, She finally got used to___(eat) our food (eating)
     

CHIA SẺ TRANG NÀY