Bài tập Sách Giải Toán Vật Lý 11

K

kisstheradio

[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

đây là 4 bài trong sách giải toán vật lý 11 trag 119,120! M` k làm đc nên các bn làm ơn chỉ hộ mình cách giải vs!(làm ơn chỉ rõ hộ m`:(( ) Tks tr'! :(

16.8. Tụ phẳng có các bản nằm ngag, d= 1cm, U=100V. 1 giọt thủy ngân điện tích q năm` ngay giữa 2 bản. Đột nhiên U giảm bớt 4V. Hỏi sau bao lâu giọt thỷ ngân rơi chạm bản dưới? g=10m/s2.
ĐS: 0,5m

16.9. 1 e bay vào trog điện trường của 1 tụ điện phẳng theo phươg // vs các đg` sức, vận tốc ban đầu = 8.10^6 m/s. Tìm U giữa 2 bản tụ để e k tới đc bản đối diện. bỏ qua trọng lực.
ĐS: U >= 182V

16.10. tụ phẳng d=4 cm đc tích điện. 1 e bắt đầu chuyển động từ bản (-) đến bản (+), đồng thời 1 p cũng bắt đầu chuyển động ngược lại từ bản (+). Hỏi chúng gặp nhau cách bản (+) một khoảng = ? biết khối lượng p = 1840 lần khối lượg e. bỏ qua t/d của trọg lực.
ĐS: s = 2,2.10^-5 m

16.11. Điện tử bay vào 1 tụ phẳng vs vận tốc ban đầu 3,2.10^7 m/s theo phươg // vs các bản. Khi ra khỏi tụ, hạt bị lệch theo phươg vuôg góc vs các bản đoạn h = 6mm. Các bản dài l = 6cm, cách nhau d = 3cm. Tính U giữa 2 bản tụ.
ĐS: 35V
 
Last edited by a moderator:
L

l94

16.8. Tụ phẳng có các bản nằm ngag, d= 1cm, U=100V. 1 giọt thủy ngân điện tích q năm` ngay giữa 2 bản. Đột nhiên U giảm bớt 4V. Hỏi sau bao lâu giọt thỷ ngân rơi chạm bản dưới? g=10m/s2.
ĐS: 0,5m

để giọt thuỷ ngân có thể cân bằng thì nó phải mang điện tích âm.
các lực tác dụng lên giọt thuỷ ngân:[tex]mg-|q|\frac{U}{d}=0 \Rightarrow m[/tex]
khi U giảm bớt 4 vôn, hiệu điện thế lúc đó là 96 V.
các lực tá dụng:[tex]mg-|q|\frac{U}{d}=ma \Rightarrow a[/tex]
ta có S=0,5cm.[tex]S=\frac{1}{2}at^2 \Rightarrow t[/tex]


16.9. 1 e bay vào trog điện trường của 1 tụ điện phẳng theo phươg // vs các đg` sức, vận tốc ban đầu = 8.10^6 m/s. Tìm U giữa 2 bản tụ để e k tới đc bản đối diện. bỏ qua trọng lực.
ĐS: U >= 182V
chọn chiều dương là chiều đường sức.
e đi cùng chiều với đường sức và chịu tác dụng của lực điện trường theo hướng ngược lại.
[tex]a=\frac{q\frac{U}{d}}{m}[/tex]
ta có: [tex] -v_0^2=2ad= \frac{2qU}{m} \Rightarrow U [/tex]





16.10. tụ phẳng d=4 cm đc tích điện. 1 e bắt đầu chuyển động từ bản (-) đến bản (+), đồng thời 1 p cũng bắt đầu chuyển động ngược lại từ bản (+). Hỏi chúng gặp nhau cách bản (+) một khoảng = ? biết khối lượng p = 1840 lần khối lượg e. bỏ qua t/d của trọg lực.
ĐS: s = 2,2.10^-5 m


chọn chiều dương là chiều của đường sức,gốc toạ độ tại bản dương.
gia tốc do lực điện gây ra:[tex]a=\frac{|q|E}{m}[/tex]
pt chuyển động của proton:[tex]x_1=\frac{1}{2}a_1t^2[/tex]
pt chuyển động của electron:[tex]x_2=d-\frac{1}{2}a_2t^2[/tex]
khi gặp nhau thì [tex]x_1=x_2[/tex], từ đó giải tìm yêu cầu đề toán.


16.11. Điện tử bay vào 1 tụ phẳng vs vận tốc ban đầu 3,2.10^7 m/s theo phươg // vs các bản. Khi ra khỏi tụ, hạt bị lệch theo phươg vuôg góc vs các bản đoạn h = 6mm. Các bản dài l = 6cm, cách nhau d = 3cm. Tính U giữa 2 bản tụ.
ĐS: 35V


gia tốc điện tử:[tex]a=\frac{|q|E}{m}[/tex]
pt chuyển động của điện tử:
[tex]x=v_0t[/tex]
[tex]y=\frac{1}{2}at^2=\frac{1}{2}\frac{|q|E}{m}t^2[/tex]
thay t từ pt x vào y:[tex]y=\frac{1}{2}\frac{|q|E}{m}\frac{x^2}{v_0^2}[/tex]
khi ra khỏi tụ:[tex]y=h[/tex]
[tex]x=l[/tex]
thay vào tính E.có E áp dụng công thức [tex]U=Ed[/tex] tìm U
 
T

tranhagt

kl.v hfcy,yhtfgytfytfhmgggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggg
 
Last edited by a moderator:
Top Bottom