M
mouse_vip
Mình cũng muốn tham gia mà học nhóm kiểu gì nhỉ???Năm nay em lên lớp 8. HỌc kiểu gì mọi người bảo mí. THANKS
tất cả các chủ đề, tuỳ theo ý thích của các bạnmọi người muốn làm bài tập từ phần thì hay tổng hợp
chủ topic cho y kiến đi chứ nhi?
chúng ta học ngay ở đây, nhiều bạn cũng thắc mắc, bây giờ bắt đầu học chứmình cũng mún tham ja
tên & y!a hongngoc_021292@yahoo.com
cho mình hỏi là hc ntn? học qua y!a hay thảo luạn ngay tại 4r này?
Ủa, sao chưa ai chịu post bài tập nhỉ. Vậy mình pos trước nha. Bài khởi động nên rất đơn giản. Một bài trắc nghiệm T.anh hay đây:
1. I think she ________ to say a few words about her experiments during the congress.
(A) must invite
(B) will invite
(C) may be invited
(D) may be inviting
2. My son goes ________ bed at nine o’clock.
(A) to
(B) from
(C) at
(D) on
3. She has forgotten ________ her coat.
(A) of
(B) to
(C) from
(D) -
4. John ________ in Trent, and I live in Burton.
(A) live
(B) is live
(C) lives
(D) does live
5. Please ask her ________.
(A) that she waits
(B) wait
(C) to wait
(D) for waiting
6. It’s ________ . Give it to them.
(A) theirs
(B) their’s
(C) there’s
(D) them’s
7. Do you know that woman? Yes, I know ________.
(A) hers
(B) she
(C) her
(D) him
8. ________ you got a transistor radio at home?
(A) have
(B) are
(C) do
(D) has
9. I ________ to her since last Wednesday morning.
(A) haven’t talked
(B) don’t talk
(C) didn’t talk
(D) am not talking
10. They ________ in Warsaw for about ten years.
(A) live
(B) lived
(C) lives
(D) have lived
11. I won’t go to Cambridge if it ________ tomorrow.
(A) rain
(B) would rain
(C) rains
(D) raining
12. He is my brother. ________ name is Bill.
(A) He
(B) His
(C) Her
(D) She
13. - What do you think of his presence here? - The longer he stays, ________ I dislike him.
(A) the most
(B) the very more
(C) much more
(D) the more
14. I’m sorry, I didn’t see my Uncle yesterday, I wish ________.
(A) I had seen him
(B) I saw him
(C) I have seen him
(D) I didn’t see him
15. She’d rather stay at home than ________ shopping.
(A) will go
(B) going
(C) to go
(D) go
16. - Which city did you like most? - I enjoyed all of the cities on the tour, but the city ________ I enjoyed most was Miami, Florida.
(A) what
(B) that
(C) where
(D) there
17. This box is ________ than that one.
(A) more heavy
(B) the more heavier
(C) heavier
(D) the heavier
18. - When did you go to work? - As soon as they came in, we ________ to work.
(A) went
(B) were going
(C) had gone
(D) go
19. If she ________ call me, she could do so.
(A) wanted to
(B) will want to
(C) wanting to
(D) has wanted to
20. He had a good ________ of the examination result when he saw his daughter’s face.
(A) report
(B) thought
(C) idea
(D) news
VÔ VÔ LÀM ĐI MẤY BẠN ƠI!@
UH, ai có bài hay thì cứ post lên mọi người cùng tham khảoCách sử dụng giới từDuring = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)
From = từ >< to =" đến" time =" đôi">
Out of=ra khỏi>< date =" mới," work =" thất" question =" không" order =" hỏng," into="vào">
By:
động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library)
động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window)
by + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra)
by + phương tiện giao thông = đi bằng
by then = cho đến lúc đó (dùng cho cả QK và TL)
by way of= theo đường… = via
by the way = một cách tình cờ, ngẫu nhiên
by the way = by the by = nhân đây, nhân tiện
by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh
by accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên ><>
In = bên trong
In + month/year
In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ đã định một chút)
In the street = dưới lòng đường
In the morning/ afternoon/ evening
In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai
In future = from now on = từ nay trở đi
In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng
In the mean time = meanwhile = cùng lúc
In the middle of (địa điểm)= ở giữa
In the army/ airforce/ navy
In + the + STT + row = hàng thứ…
In the event that = trong trường hợp mà
In case = để phòng khi, ngộ nhỡ
Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai
On = trên bề mặt:
On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng
On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đã lên chuyến…
On + phố = địa chỉ… (như B.E : in + phố)
On the + STT + floor = ở tầng thứ…
On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)
On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)
Chú ý:
In the corner = ở góc trong
At the corner = ở góc ngoài/ tại góc phố
On the sidewalk = pavement = trên vỉa hè
Chú ý:
On the pavement (A.E.)= trên mặt đường nhựa
(Don’t brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
On the way to: trên đường đến >< telephone =" gọi" phone =" nhà" whole=" nói" hand =" tuy" n=" however" hand =" một" hand =" mặt" sale =" for" sale =" có" foot =" đi">
At = ở tại
At + số nhà
At + thời gian cụ thể
At home/ school/ work
At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa (she was invited to the party at noon, but she was 15 minutes late))
At least = chí ít, tối thiểu >< most =" tối" once ="ngay" moment =" now" ving =" at" times =" đôi" first =" thoạt">< last =" cuối" day =" on">
Một số các thành ngữ dùng với giới từ
On the beach: trên bờ biển
Along the beach: dọc theo bờ biển
In place of = Instead of: thay cho, thay vì.
For the most part: chính là, chủ yếu là = mainly.
In hope of + V-ing = Hoping to + V = Hoping that + sentence = với hi vọng là.
off and on: dai dẳng, tái hồi
all of a sudden= suddenly = bỗng nhiên
for good = forever: vĩnh viễn, mãi mãi.
MÌNH POS MỘT SỐ CÁCH SỬ DỤNG GIỚI TỪ CHO CÁC BẠN XEM!
Mình đã trả lời rất nhiều là học ngay tại đây mà, ai có bài hay thì post lên mọi người cùng làmMình tham gia nữa nha!.................
Nhưng học kiểu gì vậy bạn? Mình không rõ lắm!