English 10 Anh 10

Thảo luận trong 'Hỏi bài tiếng Anh lớp 10' bắt đầu bởi Nguyen Van Thien Ngoc, 17 Tháng ba 2020.

Lượt xem: 212

  1. Nguyen Van Thien Ngoc

    Nguyen Van Thien Ngoc Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    48
    Điểm thành tích:
    6
    Nơi ở:
    Đồng Nai
    Trường học/Cơ quan:
    THD
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Câu 1: Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentence.
    I want everybody to listen……………
    A. careless B. carefully C. careful D. care
    Câu 2: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. attracted B. developed C. wanted D. added
    Câu 3: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    The film…………by the time we………….to the cinema.
    A. had already started/got B. already started/had gotten
    C. had already started/had gotten D. already started /gotten
    Câu 4: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Marry didn’t………….in Vietnam.
    A. used to live B. lived C. used to living D. use to live
    Câu 5: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    They invented a new kind of wheel chair for the…………..
    A. unemployed B. unhappy C. disabled D. poor
    Câu 6: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. fun B. computer C. husband D. bus
    Câu 7: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. afternoon B. look C. cook D. foot
    Câu 8: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
    Because the bad weather, we can’t go to the cinema with our friends.
    A B C D
    Câu 9: Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentence.
    The government is doing something to help……………
    A. the poor person B. the poors C. the poor one D. the poor
    Câu 10: Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentence.
    I suggest……………to the library.
    A. to go B. go C. went D. going
    Câu 11: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
    In spite his illness, he goes to school everyday.
    A B C D
    Câu 12: Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentence.
    I am interested…………playing badminton.
    A. with B. in C. at D. on
    Câu 13: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Tom isn’t on the phone,………….makes it difficult to contact him.
    A. that B. what C. which D. who
    Câu 14: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    These adults, ...............come to my night class, are very eager to learn.
    A. whose B. whom C. who D. which
    Câu 15: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    She…………like cakes when she was young.
    A. would B. must C. could D. used to
    Câu 16: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He is tired……………he stayed up late watching TV.
    A. because B. but C. so D. and
    Câu 17: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He decided not to become a professional………………
    A. photograph B. photographer C. photography D. photographic
    Câu 18: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    A clock is an instrument…………tell you the time.
    A. whose B. whom C. which D. who
    Câu 19: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Jane is always determined to do anything she wants. She’s a ………..woman.
    A. humane B. strong-willed C. brilliant D. ambitious
    Câu 20: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Would you like…………some where for a drink?
    A. go B. to going C. going D. to go
    Câu 21: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    They are excellent students...................have complete confidence.
    A. that B. whom C. which D. whose
    Câu 22: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
    She advised me study hard to pass the examination.
    A B C D
    Câu 23: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    I feel terrible. I think I………….sick.
    A. will be B. am C. am going to be D. am going be
    Câu 24: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. teacher B. deaf C. meat D. seat
    Câu 25: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
    He told me that he is enjoying his new class then.
    A B C D
    Câu 26: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    “I’m taking my English test tomorrow.”Tom said.
    Tom said………………………………………….
    A. I was taking his English test tomorrow B. he is taking his English test the next day
    C. he was taking his English test the next day D. he was taking the English test tomorrow
    Câu 27: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
    Daisy always is a hard-working student.
    A B C D
    Câu 28: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    ………….does he want to study English? - Because it is an international language.
    A. Who B. How C. What D. Why
    Câu 29: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    …………do you study ? - I study at Trinh Hoai Duc Highschool.
    A. When B. Who C. Where D. How
    Câu 30: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    This house...............since 1980.
    A. is building B. was built C. built D. has been built.
    Câu 31: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Without the Braille Alphabet it would be very difficult for ……………………
    A. the disabled B. the deaf C. the mute D. the blind
    Câu 32: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Thuy’s class is different……………………….other classes because the children are disabled .
    A. on B. from C. in D. at
    Câu 33: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    There is ______apple and ____ banana on the table .
    A.an/ a B.a/ an C.an/ some D.a/ any
    Câu 34: Identify the mistakes in the following sentences
    How much students are there in your class?
    A B C D
    Câu 35: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Is there a shower in your _________? Yes , there is .
    A. bathroom B. sitting-room . C. bedroom D. kitchen
    Câu 36: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    I haven’t met him since he ..........................................school
    A. was leaving B. left C. had left D. was left
    Câu 37: Circle the word whose the underlined part is pronounced differently from the rest.
    A. house B.would C. proud D.cloud
    Câu 38: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    When we see Mr Minh tomorrow. I ..........................................him of that.
    A. have reminded B. remind C. will remind D. reminded
    Câu 39: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    My brother .....................................in the army from 1980 to 1983
    A. is serving B. serves C. served D. has served
    Câu 40: Identify the mistakes in the following sentences
    There are ten watchs in the box .
    A B C D
    Câu 41: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    My aunt has just bought an…………………………………cooker .
    A. electric B. electrical C. electricity D. electrician
    Câu 42: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    The Internet helps us to interact………………………..other people around the world .
    A. to B. from C. of D. with
    Câu 43: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    She sings very________.
    A.good B.better C.best D.well
    Câu 44: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    What makes a computer such a …………….. device?.
    A. miracle B. miraculous C. wonder D. miraculously
    Câu 45: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    What’s your ………… subject at school?.
    A. favorite B. famous C. liked D. loved
     
  2. hoa du

    hoa du Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    1,500
    Điểm thành tích:
    461
    Nơi ở:
    Thái Nguyên
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Nguyễn Huệ

    Câu 1: Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentence.
    I want everybody to listen……………
    A. careless B. carefully C. careful D. care
    Câu 2: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. attracted B. developed C. wanted D. added
    Câu 3: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    The film…………by the time we………….to the cinema.
    A. had already started/got B. already started/had gotten
    C. had already started/had gotten D. already started /gotten
    Câu 4: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Marry didn’t………….in Vietnam.
    A. used to live B. lived C. used to living D. use to live
    Câu 5: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    They invented a new kind of wheel chair for the…………..
    A. unemployed B. unhappy C. disabled D. poor
    Câu 6: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. fun B. computer C. husband D. bus
    Câu 7: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. afternoon B. look C. cook D. foot
    Câu 8: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
    Because the bad weather, we can’t go to the cinema with our friends.
    A =>because of B C D
    Câu 9: Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentence.
    The government is doing something to help……………
    A. the poor person B. the poors C. the poor one D. the poor
    Câu 10: Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentence.
    I suggest……………to the library.
    A. to go B. go C. went D. going
    Câu 11: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
    In spite his illness, he goes to school everyday.
    A=> In spite of B C D
    Câu 12: Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentence.
    I am interested…………playing badminton.
    A. with B. in C. at D. on
    Câu 13: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Tom isn’t on the phone,………….makes it difficult to contact him.
    A. that B. what C. which D. who
    Câu 14: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    These adults, ...............come to my night class, are very eager to learn.
    A. whose B. whom C. who D. which
    Câu 15: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    She…………like cakes when she was young.
    A. would B. must C. could D. used to
    Câu 16: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He is tired……………he stayed up late watching TV.
    A. because B. but C. so D. and
    Câu 17: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He decided not to become a professional………………
    A. photograph B. photographer C. photography D. photographic
    Câu 18: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    A clock is an instrument…………tell you the time.
    A. whose B. whom C. which D. who
    Câu 19: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Jane is always determined to do anything she wants. She’s a ………..woman.
    A. humane B. strong-willed C. brilliant D. ambitious
    Câu 20: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Would you like…………some where for a drink?
    A. go B. to going C. going D. to go
    Câu 21: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    They are excellent students...................have complete confidence.
    A. that B. whom C. which D. whose
    Câu 22: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
    She advised me study hard to pass the examination.
    A B C D =>to study
    Câu 23: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    I feel terrible. I think I………….sick.
    A. will be B. am C. am going to be D. am going be
    Câu 24: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. teacher B. deaf C. meat D. seat
    Câu 25: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
    He told me that he is enjoying his new class then.
    A B C D =>was
    Câu 26: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    “I’m taking my English test tomorrow.”Tom said.
    Tom said………………………………………….
    A. I was taking his English test tomorrow B. he is taking his English test the next day
    C. he was taking his English test the next day D. he was taking the English test tomorrow
    Câu 27: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
    Daisy always is a hard-working student.
    A B C D => is always
    Câu 28: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    ………….does he want to study English? - Because it is an international language.
    A. Who B. How C. What D. Why
    Câu 29: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    …………do you study ? - I study at Trinh Hoai Duc Highschool.
    A. When B. Who C. Where D. How
    Câu 30: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    This house...............since 1980.
    A. is building B. was built C. built D. has been built.
    Câu 31: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Without the Braille Alphabet it would be very difficult for ……………………
    A. the disabled B. the deaf C. the mute D. the blind
    Câu 32: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Thuy’s class is different……………………….other classes because the children are disabled .
    A. on B. from C. in D. at
    Câu 33: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    There is ______apple and ____ banana on the table .
    A.an/ a B.a/ an C.an/ some D.a/ any
    Câu 34: Identify the mistakes in the following sentences
    How much students are there in your class?
    A B C D =>How many
    Câu 35: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Is there a shower in your _________? Yes , there is .
    A. bathroom B. sitting-room . C. bedroom D. kitchen
    Câu 36: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    I haven’t met him since he ..........................................school
    A. was leaving B. left C. had left D. was left
    Câu 37: Circle the word whose the underlined part is pronounced differently from the rest.
    A. house B.would C. proud D.cloud
    Câu 38: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    When we see Mr Minh tomorrow. I ..........................................him of that.
    A. have reminded B. remind C. will remind D. reminded
    Câu 39: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    My brother .....................................in the army from 1980 to 1983
    A. is serving B. serves C. served D. has served
    Câu 40: Identify the mistakes in the following sentences
    There are ten watchs in the box .
    A B C D =>watches
    Câu 41: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    My aunt has just bought an…………………………………cooker .
    A. electric B. electrical C. electricity D. electrician
    Câu 42: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    The Internet helps us to interact………………………..other people around the world .
    A. to B. from C. of D. with
    Câu 43: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    She sings very________.
    A.good B.better C.best D.well
    Câu 44: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    What makes a computer such a …………….. device?.
    A. miracle B. miraculous C. wonder D. miraculously
    Câu 45: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    What’s your ………… subject at school?.
    A. favorite B. famous C. liked D. loved
     
  3. Nguyễn Phan Ánh Nguyệt

    Nguyễn Phan Ánh Nguyệt Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    1,285
    Điểm thành tích:
    331
    Nơi ở:
    Quảng Ngãi
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phổ Ninh

    1. B
    2. B
    3. A
    4. D
    5. C

    6. A
    7. A
    8. Because
    9. D
    10. C
    11. A
    12. A
    13. A
    14. C
    15. D
    16. A
    17. C
    18. D
    19. B
    20. C
    21. D
    Nó quá dài e làm ko hết, sorrry. Tham khảo giúp ạ
    Ý kiến riêng!!
     
    Nguyen Van Thien Ngoc thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->