Ngoại ngữ 10 tính từ cho phái nữ

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Phạm Dương, 28 Tháng hai 2020.

Lượt xem: 105

  1. Phạm Dương

    Phạm Dương Cựu Cố vấn tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,601
    Điểm thành tích:
    371
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Đại học Thương Mại
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    1. Angelic
    Tính từ này xuất phát từ danh từ gốc “angel” nghĩa là thiên thần. Bạn có thể dùng ‘angelic” cho một người phụ nữ tốt tính, luôn cố gắng tạo ra những điều tốt đẹp mỗi ngày cho mọi người xung quanh.
    Ví dụ:
    Mom is such an angelic woman. What would we do without her?

    2. Fetching
    Tính từ này dùng cho những người khiến bạn luôn muốn ở gần bên hoặc chỉ đơn giản là dành thêm thời gian cho họ. Nói cách khác bạn đã bị người phụ nữ này thu hút tuyệt đối.
    Ví dụ:
    She looks so fetching in that dress.

    3. Gracious
    Tính từ này có nghĩa là “biết tôn trọng”, “cổ điển” và “duyên dáng tự nhiên”.
    Ví dụ:
    Her gracious manner makes everyone feel warm and welcome.

    4. Spunky
    Đừng bao giờ bỏ qua tính từ này khi muốn khen ngợi một cô gái nào đó. “Spunky” dùng để mô tả những người quyết đoán, khéo léo trong giao tiếp và để lại ấn tượng sâu sắc với mọi người xung quanh.
    Ví dụ:
    She’s so spunky that I know she will do great things!

    5. Majestic
    Những người có khí chất toát lên vẻ cao quý và quyền lực sẽ được mô tả với tính từ này.
    Ví dụ:
    Diana is so majestic, like an elegant queen of her castle.

    6. Sparky
    Các cô gái có tính cách “sparky” là những người toát lên vẻ vui tươi, sống động và lúc nào cũng căng bừng sức sống.
    Ví dụ:
    Her teammates love her because of her sparky leadership style.

    7. Breezy
    Tính từ “breezy” dùng để diễn tả những người phụ nữ có lối hành xử thoải mái nhưng thân thiện, dễ gây thiện cảm với người đối diện.
    Ví dụ:
    She connects well with clients due to her breezy personality.

    8. Flamboyant
    Nếu nói một cô gái nào đó có tính cách “flamboyant” nghĩa là cô ấy là người cực kì hướng ngoại và sôi nổi. Từ trái nghĩa với từ này là “subtle” nghĩa là “trầm tĩnh”.
    Ví dụ:
    Jane is flamboyant and temperamental on and off the stage

    9. Ravishing
    Tính từ “ravish” nằm ở một cấp độ cao hơn “beautiful”, nó có nghĩa là “vô cùng xinh đẹp”, “đẹp mê mẩn” khiến người khác bị thu hút, mê mẩn, không thể rời mắt.
    Ví dụ:
    She looked ravishing in that dress.

    10. Exquisite
    Từ này cũng dùng để diễn tả vẻ đẹp, nhưng là một nét đẹp rất độc đáo, riêng biệt và đầy vẻ nữ tính. Ngoài ra, tính từ “exquisite” còn có thể dùng cho món ăn, rượu, các trải nghiệm hoặc bất cứ điều gì thú vị đến mức khiến người khác phải chú ý vào các chi tiết.
    Ví dụ:
    She looks exquisite in her wedding dress.
     
  2. Khánh Hồ Bá

    Khánh Hồ Bá Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    636
    Điểm thành tích:
    121
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Sơn Hải

    Em bổ sung được không ạ
    ABCDEFGH ạ
    Adorable
    Beautiful
    Cute
    Delightful
    Elegant
    Fashionable
    Gorgeous
    and Hot
     
    Last edited: 28 Tháng hai 2020
    Hà Chi0503 thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->